Điều 5. Mức chi hỗ trợ đầu tư các hoạt động khác
1. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng đặc dụng Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
3. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng phòng hộ Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
4. Đầu tư trồng rừng, nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng phòng hộ: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5. Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng: Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
6. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên: Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
7. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ: Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
8. Hỗ trợ kinh phí xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
9. Hỗ trợ đầu tư cơ sở sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp: Thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
10. Hỗ trợ trồng cây phân tán: Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ.