vanban.org

Điều 1. Quy định một số khoản phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh — Nghị quyết 53/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/08/2022 Thay thế: 121/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Hà Tĩnh Ban hành 15/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 121/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 121/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Về việc sủa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh · 53/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 53/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định một số khoản phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh

1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

a) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (trừ các đối tượng được miễn thu theo quy định của pháp luật);

b) Mức thu phí:

STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
IQUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
1Quặng sắtTấn50.000
2Quặng măng-ganTấn40.000
3Quặng ti-tan (titan)Tấn60.000
4Quặng vàngTấn225.000
5Quặng bạc, Quặng thiếcTấn225.000
6Quặng chì, Quặng kẽmTấn225.000
7Quặng nhômTấn20.000
8Quặng đồngTấn47.500
9Quặng khoáng sản kim loại khácTấn25.000
IIKHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)m^{3}60.000
2Sỏi, cuội, sạnm^{3}5.000
3Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm^{3}3.000
4Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)Tấn2.000
5Cát vàngm^{3}4.000
6Cát trắngm^{3}6.000
7Các loại cát khácm^{3}3.000
8Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}1.500
9Đất sét, đất làm gạch, ngóim^{3}1.750
10Đất làm thạch caom^{3}2.500
11Cao lanhm^{3}6.000
12Các loại đất khácm^{3}1.500
13Sét chịu lửaTấn25.000
14Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite)Tấn25.000
15Thạch anh kỹ thuậtTấn25.000
16Phốt-pho-rít (phosphorite)Tấn25.000
17Nước khoáng thiên nhiênm^{3}2.500
18A-pa-tít (apatit), sericitTấn4.000
19Than các loạiTấn8.000
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
20Khoáng sản không kim loại khácTấn25.000

c) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách: Thực hiện theo quy định tại điểm IV, mục h, Chương II, Phụ lục 02 ban hành kèm Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND, ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, theo đó cấp nào quản lý thu thì ngân sách cấp đó được hưởng 100%.

Khoản 2 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 69/2022/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/08/2022. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ