vanban.org

Nghị quyết số 121/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Còn hiệu lực 6 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 121/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 121/2023/NQ-HĐND
01/01/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND Về việc sủa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh · 53/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 121/2023/NQ-HĐND

Hà Tĩnh, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác

khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 17

          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

           Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

          Căn cứ các Nghị định của Chính Phủ: số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 503/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 668/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thống nhất của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2. Nghị quyết này áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan Nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Các nội dung khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh:

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính
(tấn/m3 khoáng sản nguyên khai)
Mức thu
(đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 40.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000
4 Quặng vàng Tấn 225.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 50.000
6 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 225.000
7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 40.000
8 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 225.000
9 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 20.000
10 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 47.500
11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 225.000
12 Quặng crô-mít (cromit) Tấn 35.000
13 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
2 Đá, sỏi    
2.1 Sỏi m3 7.500
2.2 Đá    
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 75.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 4.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 4.125
4 Đá làm fluorit m3 3.000
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)    
5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 60.000
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 4.500
6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 60.000
7 Cát vàng m3 7.500
8 Cát trắng m3 9.000
9 Các loại cát khác m3 4.500
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
11 Sét chịu lửa Tấn 25.000
12 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 37.500
13 Cao lanh Tấn 5.000
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 25.000
16 A-pa-tít (apatit) Tấn 4.000
17 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 4.000
18 Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác Tấn 8.000
19 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) Tấn 60.000
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
20 Cuội, sạn m3 7.500
21 Đất làm thạch cao m3 2.500
22 Các loại đất khác m3 1.500
23 Talc, diatomit Tấn 25.000
24 Graphit, serecit    
24.1 Graphit Tấn 4.000
24.2 Serecit Tấn 5.000
25 Phen - sờ - phát (felspat) Tấn 3.950
26 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
27 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000

Điều 3. Áp dụng mức thu phí:

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản) theo mức thu phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023; thay thế Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Trung Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều