Điều 16. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao
Đơn vị tính: đồng/người dân/năm
Cấp hành chính Vùng | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1. Vùng đặc biệt khó khăn | 8.364 | 3.430 |
| 2. Vùng khó khăn | 6.273 | 3.190 |
| 3. Vùng đô thị | 5.100 | 2.450 |
| 4. Vùng khác còn lại | 6.120 | 2.940 |
Thành phố Bắc Giang được tính tăng 100% so với định mức phân bổ vùng đô thị.