vanban.org

Điều 6. Chi xây dựng và hoàn thiện văn bản — Nghị quyết Số: 42/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2025
Quảng Nam Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số Số: 42/2022/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · Số: 42/2022/NQ-HĐND
05/06/2025số 12/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết Số: 42/2022/NQ-HĐND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chi xây dựng và hoàn thiện văn bản

1. Chi xây dựng và hoàn thiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân:

a) Đối với nghị quyết quy phạm pháp luật: Thực hiện theo định mức chi quy định tại Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

b) Đối với nghị quyết cá biệt (trừ nghị quyết về nhân sự): Áp dụng bằng 50% định mức chi quy định tại điểm a khoản này.

2. Chi xây dựng và hoàn thiện các văn bản khác

a) Báo cáo kết quả giám sát, khảo sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo kết quả giám sát của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân

Đối tượng Định mức chi (đồng/báo cáo)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Hội đồng nhân dân 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Thường trực Hội đồng nhân dân 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Các Ban của Hội đồng nhân dân 2.500.000 1.500.000 700.000
Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (cấp tỉnh, cấp huyện) 2.000.000 1.000.000  

b) Báo cáo khác của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân (trừ các báo cáo đã quy định tại điểm a khoản này)

Đối tượng Định mức chi (đồng/báo cáo)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Hội đồng nhân dân 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Đảng đoàn Hội đồng nhân dân (cấp tỉnh); Thường trực Hội đồng nhân dân 2.000.000 1.500.000 700.000
Các Ban của Hội đồng nhân dân 1.500.000 1.000.000 500.000

c) Bộ hồ sơ chất vấn, giải trình (toàn bộ văn bản liên quan); bộ hồ sơ hội nghị, hội thảo (toàn bộ văn bản liên quan); bộ hồ sơ giám sát, khảo sát (trừ báo cáo và nghị quyết) của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân (cấp tỉnh), Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (cấp tỉnh, cấp huyện).

Đối tượng Định mức chi (đồng/bộ hồ sơ)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Hội đồng nhân dân 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Đảng đoàn Hội đồng nhân dân (cấp tỉnh); Thường trực Hội đồng nhân dân 1.500.000 1.000.000 500.000
Các Ban của Hội đồng nhân dân; Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (cấp tỉnh, cấp huyện) 1.000.000 500.000 300.000