vanban.org

Điều 3. Chi phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo, phiên họp — Nghị quyết Số: 42/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2025
Quảng Nam Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số Số: 42/2022/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · Số: 42/2022/NQ-HĐND
05/06/2025số 12/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết Số: 42/2022/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chi phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo, phiên họp

1. Tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân

Đối tượng Định mức chi (đồng/người/buổi)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Chủ trì (chủ tọa) 300.000 250.000 180.000
Thư ký 200.000 150.000 120.000
Đại biểu Hội đồng nhân dân 150.000 120.000 100.000
Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động 120.000 100.000 80.000
Lái xe phục vụ đại biểu tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân 100.000 80.000 70.000

2. Tham gia hội nghị, hội thảo do Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tổ chức; phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân (có tổ chức giải trình, chất vấn); phiên họp thẩm tra.

Đối tượng Định mức chi (đồng/người/buổi)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
Chủ trì, đồng chủ trì 200.000 150.000 120.000
Thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân; thành viên các Ban của Hội đồng nhân dân; đại biểu Hội đồng nhân dân 150.000 120.000 100.000
Đại biểu khách mời; phóng viên; cán bộ, công chức, người lao động 100.000 80.000 70.000

3. Chi khác phục vụ kỳ họp, hội nghị, hội thảo, phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân (có tổ chức giải trình, chất vấn); phiên họp thẩm tra: Thực hiện theo chế độ chi hội nghị; trong đó, chi giải khát giữa giờ: 30.000 đồng/người/buổi.