Điều 5. Chi xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 40/2022/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026
Bình Định Ban hành 10/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021-2026 · 40/2022/NQ-HĐND
01/01/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 26/7/2013 của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016 quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Bình Định (áp dụng thực hiện nhiệm kỳ 2021-2026) · 19/2021/NQ-HĐND
Điều 5. Chi xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ, báo cáo chuyên đề của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân
STT
Nội dung chi
Đơn vịtính
Mức chi các cấp
Tỉnh
Huyện
Xã
1
Chi xây dựng dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (đối với Nghị quyết không phải là văn bản quy phạm pháp luật)
a
Chi xây dựng tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết
đồng/văn bản
600.000
300.000
150.000
b
Chi xây dựng nghị quyết về công tác nhân sự
đồng/nghị quyết
250.000
130.000
70.000
c
Chi xây dựng các nghị quyết còn lại (trừ Nghị quyết được quy định tại điểm b khoản 1 Điều này)
đồng/nghị quyết
650.000
330.000
170.000
d
Các Nghị quyết sửa đổi, bổ sung bằng 50% mức chi nghị quyết mới tương ứng ban hành tại điểm b khoản 1 Điều này
2
Chi chỉnh lý kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết sau khi Hội đồng nhân dân thông qua
đồng/nghị quyết
180.000
90.000
50.000
3
Tờ trình của Thường trực Hội đồng nhân dân đề nghị Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết; báo cáo của Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân báo cáo cấp ủy, Ban Thường vụ cấp ủy; báo cáo theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các Ủy ban của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan Trung ương
đồng/văn bản
500.000
300.000
150.000
4
Chi báo cáo công tác sơ kết; tổng kết nhiệm kỳ, báo cáo chuyên đề của Hội đồng nhân dân, Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân.
đồng/văn bản
1.000.000
500.000
250.000
5
Chi xây dựng báo cáo, văn bản tương ứng của các Ban Hội đồng nhân dân trình kỳ họp Hội đồng nhân dân bằng 90% mức chi của Thường trực Hội đồng nhân dân.
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021-202640/2022/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021-2026 Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
40/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Bình Định
Người ký
Hồ Quốc Dũng
Ngày ban hành
10/12/2022
Ngày có hiệu lực
01/01/2023
Ngày hết hiệu lực
08/06/2026
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 3