vanban.org

Điều 4. Chi kỳ họp Hội đồng nhân dân, họp Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, phiên họp, cuộc họp Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Hội nghị giao ban giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các cuộc họp khác của Thường trực Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 40/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026
Bình Định Ban hành 10/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021-2026 · 40/2022/NQ-HĐND
01/01/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 26/7/2013 của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2011-2016 quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Bình Định (áp dụng thực hiện nhiệm kỳ 2021-2026) · 19/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2022/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chi kỳ họp Hội đồng nhân dân, họp Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, phiên họp, cuộc họp Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Hội nghị giao ban giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các cuộc họp khác của Thường trực Hội đồng nhân dân

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi các cấp
Tỉnh Huyện Xã
1 Chi kỳ họp Hội đồng nhân dân
a Tiền ăn đồng/ngày 300.000 240.000 190.000
- Chi tiền ăn của đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời ở xa (cách trụ sở cơ quan từ 15 km trở lên, các huyện miền núi 10 km trở lên) tham dự kỳ họp được bố trí ăn tại nhà khách, khách sạn. Đại biểu Hội đồng nhân dân nếu tự túc ăn thì được nhận bằng tiền.
b Tiền giải khát        
- Đại biểu HĐND và đại biểu mời đồng/buổi 40.000 32.000 26.000
- Các thành phần tham gia phục vụ đồng/buổi 30.000 24.000 20.000
c Nếu mời cơm thân: Thực hiện như chế độ tiếp khách theo quy định hiện hành
- Trường hợp tiền ăn phát sinh theo thực tế giao Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định.
d Về phòng ở
- Cấp tỉnh: Đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu ở xa (cách trụ sở cơ quan từ 15 km trở lên) được mời dự kỳ họp HĐND tỉnh, được bố trí chỗ ở. Mức chi thuê phòng ở thực hiện theo chế độ nhà nước quy định.
- Cấp huyện: Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện ở xa (cách trụ sở cơ quan từ 15 km trở lên, các huyện miền núi 10 km trở lên) nếu có nhu cầu chỗ ở thì được bố trí. Mức tiền thuê phòng ở (nếu có) thực hiện theo chế độ quy định.
đ Chế độ bồi dưỡng kỳ họp HĐND
- Chủ tọa kỳ họp đồng/buổi 200.000 160.000 130.000
- Thư ký kỳ họp đồng/buổi 150.000 120.000 100.000
- Đại biểu Hội đồng nhân dân đồng/buổi 120.000 100.000 80.000
- Đại biểu mời tham dự kỳ họp đồng/buổi 100.000 80.000 60.000
  Đại biểu nguyên là lãnh đạo tỉnh do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định
- Cán bộ, công chức Văn phòng phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân; Phóng viên các cơ quan thông tấn báo chí, biên tập viên Đài Truyền thanh trực tiếp đưa tin kỳ họp đồng/buổi 100.000 80.000 60.000
- Nhân viên Văn phòng; Lực lượng bảo vệ kỳ họp, nhân viên y tế, nhân viên kỹ thuật, nhân viên phục vụ khác. đồng/buổi 75.000 60.000 50.000
- Chi hỗ trợ Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định tổ chức truyền hình trực tiếp và đưa tin các hoạt động của HĐND tỉnh tại kỳ họp do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Xây dựng nội dung, chương trình kỳ họp; chương trình điều hành kỳ họp Hội đồng nhân dân. đồng/văn bản 390.000 200.000 100.000
- Diễn văn khai mạc; bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân. đồng/văn bản 650.000 330.000 170.000
- Tờ trình về kết quả phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân dân đồng/văn bản 400.000 200.000 100.000
- Chi Biên bản kỳ họp; đề cương báo cáo kết quả kỳ họp Hội đồng nhân dân đồng/văn bản 1.300.000 650.000 330.000
- Chi xây dựng báo cáo tổng hợp các ý kiến thảo luận tổ tại kỳ họp Hội đồng nhân dân. đồng/văn bản 1.950.000 980.000  
2 Chế độ bồi dưỡng họp Đảng đoàn Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Hội nghị giao ban giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các cuộc họp khác của Thường trực Hội đồng nhân dân (họp báo, họp rút kinh nghiệm kỳ họp, …)
- Chủ trì cuộc họp đồng/buổi 150.000 120.000 100.000
- Thành viên dự họp đồng/buổi 100.000 80.000 60.000
- Cán bộ, công chức Văn phòng phân công giúp việc đồng/buổi 100.000 80.000 60.000
- Nhân viên phục vụ đồng/buổi 40.000 30.000 25.000
- Kết luận hoặc thông báo nội dung kết quả cuộc họp đồng/văn bản 300.000 200.000 100.000
- Đại biểu ở xa được bố trí ăn, nghỉ theo tiêu chuẩn như kỳ họp Hội đồng nhân dân.
3 Các khoản chi phục vụ Thường trực Hội đồng nhân dân
- Bài viết hoặc nội dung trả lời phỏng vấn của báo chí; bài phát biểu, báo cáo tham luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tại các Hội nghị đồng/văn bản 500.000 300.000 150.000
4 Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định các nội dung chi, mức chi của Hội nghị Thường trực Hội đồng nhân dân các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh đăng cai tổ chức.