Điều 12. Một số nội dung và mức chi khác
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi các cấp | ||
| Tỉnh | Huyện | Xã | |||
| 1 | Chi thăm hỏi khi ốm đau nằm viện, lễ tang, các hoạt động khác cho đại biểu Hội đồng nhân dân; nguyên là đại biểu Hội đồng nhân dân | ||||
| a | Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên là đại biểu Hội đồng nhân cấp tỉnh khi ốm đau nằm viện ( không quá 02 lần/năm) Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã đương nhiệm khi ốm đau nằm viện ( không quá 02 lần/năm) | đồng/người /lần | 1.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| b | Trường hợp đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo (không quá 02 lần/năm) | đồng/người /lần | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| c | Trường hợp nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh bị bệnh hiểm nghèo, mức hỗ trợ: 5.000.000 đồng/người/lần (không quá 02 lần/năm). Đối với nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã bị bệnh hiểm nghèo, Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định mức hỗ trợ, tùy theo điều kiện ngân sách địa phương. | ||||
| d | Phúng điếu đại biểu Hội đồng nhân dân; nguyên là đại biểu Hội đồng nhân dân. Thân nhân cha, mẹ đẻ hoặc cha, mẹ vợ (chồng) hoặc vợ, chồng, con đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm | đồng/người /lần | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| đ | Chi hỗ trợ đột xuất khác do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định | ||||
| e | Chi tặng quà cho tổ chức, cá nhân nhân dịp lễ, tết do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định. | ||||
| 2 | Chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân các cấp được thực hiện như khoản 1 Điều này. | ||||
| 3 | Chi thăm hỏi, phúng điếu, đối với các đối tượng khác do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định. | ||||
| 4 | Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân khi chuyển công tác sang cơ quan khác, nghỉ hưu được tặng quà lưu niệm với mức chi do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định | ||||