vanban.org

Điều 2. Kinh phí và thời gian thực hiện: — Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023 Thay thế: 74/2022/NQ-HĐND · 18/10/2022 Sửa đổi, bổ sung: 18/2018/NQ-HĐND · 10/07/2018
Quảng Trị Ban hành 14/12/2016 Hiệu lực 24/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 74/2022/NQ-HĐND Xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị · 74/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị · 34/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Kinh phí và thời gian thực hiện:

1. Tổng kinh phí sản xuất và cắm biển báo là: 1.839.234.250 đồng (Một tỷ, tám trăm ba mươi chín triệu, hai trăm ba mươi bốn ngàn, hai trăm năm mươi đồng).

Kinh phí được thông qua tại Nghị quyết “Về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị” bao gồm cả phần kinh phí triển khai cắm 18 biển báo khu vực biên giới theo Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh về việc thay thế, tăng dày biển báo khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2017 đến 30/6/2017.