vanban.org

Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023 Thay thế: 74/2022/NQ-HĐND · 18/10/2022 Sửa đổi, bổ sung: 18/2018/NQ-HĐND · 10/07/2018
Quảng Trị Ban hành 14/12/2016 Hiệu lực 24/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 74/2022/NQ-HĐND Xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị · 74/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liên tỉnh Quảng Trị · 34/2016/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2016/NQ-HDND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việc xác định phạm vi vành đai biên giới,
vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến
biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật biên giới quốc gia ngày 17 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BQP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Xét Tờ trình số 4819/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị "Về việc đề nghị ban hành Nghị quyết thông qua đề án xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị"; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua đề án xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:

1. Phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị tính từ đường biên giới vào nội địa, khoảng cách nơi xa nhất là 1.000 mét, nơi gần nhất là 100 mét.

2. Biển báo xác định vành đai biên giới được cắm tại 62 vị trí để xác lập phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Kinh phí và thời gian thực hiện:

1. Tổng kinh phí sản xuất và cắm biển báo là: 1.839.234.250 đồng (Một tỷ, tám trăm ba mươi chín triệu, hai trăm ba mươi bốn ngàn, hai trăm năm mươi đồng).

Kinh phí được thông qua tại Nghị quyết “Về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị” bao gồm cả phần kinh phí triển khai cắm 18 biển báo khu vực biên giới theo Quyết định số 2311/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh về việc thay thế, tăng dày biển báo khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2017 đến 30/6/2017.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khoá VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Phụ lục CÁ

Các vị trí cảm biên báo vành đại biên giới

TTTọa độ (Hệ tọa độ VN2000)Địa danhThay thế/ Làm mớiGhi chú
168550 – 61959Thôn Cù Bai - Hướng Lập - Hướng HóaThay thế
268231 - 62236Thôn Cù Bai - Hướng Lập - Hướng HóaThay thế
364389 - 65951Thôn Tà Puông - Hướng Việt - Hướng HóaThay thế
463814 - 65515Thôn Tà Puông - Hướng Việt - Hướng HóaThay thế
561517 - 65536Thôn Ka Tiêng - Hướng Việt - Hướng HóaThay thế
667045 – 63570Thôn Tà Puông - Hướng Việt - Hướng HóaLàm mớiĐiều chỉnh vị trí
765343 – 65369Thôn Tà Puông - Hướng Việt - Hướng HóaLàm mới
860857 - 65377Thôn Ka Tiêng - Hướng Việt - Hướng HóaLàm mới
954162 - 65717Thôn Chênh Vênh- Hướng Phùng - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
1053478 – 65506Thôn Chênh Vênh- Hướng Phùng - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
1152227 – 65921Thôn Bụt Việt - Hướng Phùng - Hướng HóaThay thế
1248122 - 66278Thôn Cheng - Hướng Phùng - Hướng HóaThay thế
1351562- 65526Thôn Bụt Việt - Hướng Phùng - Hướng HóaLàm mớiĐiều chỉnh vị trí
1449295 - 65836Thôn Cheng - Hướng Phùng - Hướng HóaLàm mớiĐiều chỉnh vị trí
1538886 - 69485Khóm Ka Tăng - TT Lao Bảo - Hướng HóaThay thế
1638293 - 69548Khóm Tây Chính - TT Lao Bảo - Hướng HóaThay thế
1737794 - 69548Khóm Cao Việt - TT Lao Bảo - Hướng HóaThay thế
1837357 – 68761Khóm Duy Tân – TT Lao Bảo - Hướng HóaThay thế
1936410 – 69013Khóm Tân Kim – TT Lao Bảo - Hướng HóaThay thế
2036983 – 70764Khóm Xuân Phước – TT Lao Bảo - Hướng HóaThay thế
2137050 – 71331Khóm Vĩnh Hoa – TT Lao Bảo - Hướng HóaThay thế
2235449 – 74027Thôn Nại Cừu – Xã Tân Thành - Hướng HóaThay thế
2335516 – 74381Thôn Bích La Đông – Xã Tân Thành - Hướng HóaThay thế
2435506 – 74949Thôn Bích La Đông – Xã Tân Thành - Hướng HóaThay thế
2539294 – 68991Khóm Ka Tăng – TT Lao Bảo - Hướng HóaLàm mới
2636475 – 73378Thôn Nại Cừu – Xã Tân Thành - Hướng HóaLàm mới
2735501 – 75774Thôn Long Quy – Tân Long - Hướng HóaThay thế
2834576 – 76917Thôn Long Thành – Tân Long - Hướng HóaThay thế
2934721 – 77457Thôn Long Thành – Tân Long - Hướng HóaThay thế
3033909 – 77513Thôn Một cũ – Xã Thuận - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
3133178 – 77664Thôn 2 – Xã Thuận - Hướng HóaThay thế
3233079 – 77570Thôn 2 – Xã Thuận - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
3330755 – 77110Thôn 4 – Xã Thuận - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
3428774 – 75975Thôn 6 – Xã Thuận - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
3527310 – 76420Thôn 7 – Xã Thuận - Hướng HóaThay thế
3635433 – 76048Thôn Long Quy – Xã Tân Long - Hướng HóaLàm mớiĐiều chỉnh vị trí
3729851 – 76363Thôn 5 – Xã Thuận - Hướng HóaLàm mớiĐiều chỉnh vị trí
3824193 – 77166Thôn A Ho – Xã Thanh - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
3922651 – 77316Thôn Thanh 2 – Xã Thanh - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
4020645 – 79591Thôn Pa Lọ Ô – Xã Thanh - Hướng HóaThay thế
4118592 – 80584Thôn Tà Nua Cô – Xã Thanh - Hướng HóaThay thế
4218305 – 84049Thôn Tà Nua – Xã Thanh - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
4318000 – 82562Thôn Xiraman – Xã Xi - Hướng HóaThay thế
4426723 - 76575Thôn 8 – Xã Thanh - Hướng HóaLàm mới
4526083 - 76816Thôn 9 – Xã Thanh - Hướng HóaLàm mới
4619516 - 80746Thôn Tà Nua Cô – Xã Thanh - Hướng HóaLàm mới
4717860 – 83324Thôn Xiraman – Xã Xi - Hướng HóaLàm mớiĐiều chỉnh vị trí
4818955 – 84797Thôn Xiraman – Xã Xi - Hướng HóaLàm mới
4918216 - 88141Thôn Troan Thượng – Xã Xi - Hướng HóaLàm mới
5019226 – 88356Thôn Ba Roi – Xã A Dơi - Hướng HóaThay thế
5121993 - 88965Thôn A Dơi Đờ - Xã A Dơi - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
5223720 - 92228Thôn Trùm – Xã Ba Tàng - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
5327253 – 94074Thôn Loa – Xã Ba Tàng - Hướng HóaThay thếĐiều chỉnh vị trí
5427709 - 94105Thôn Loa – Xã Ba Tàng - Hướng HóaThay thế
5522947 - 85470Thôn Plu, xã Ba Tàng - Hướng HóaLàm mới
5630688 - 96314Thôn Cóc – Xã Ba Nang - ĐakrôngThay thếĐiều chỉnh vị trí
5728444 - 01441Thôn Bù Trên – Xã Ba Nang - ĐakrôngLàm mới
5820276 – 03022Thôn Kỳ Nơi – Xã A Vao - ĐakrôngLàm mới
5918020 – 03183Thôn A Sau – Xã A Vao - ĐakrôngLàm mới
6010620 - 07114Thôn Ro Ró 1 – Xã A Vao- ĐakrôngLàm mới
6104963 – 09908Tại cánh gà Cửa khẩu-Thôn La Lay – Xã A Ngo - ĐakrôngLàm mới
6204541 - 09970Tại cánh gà Cửa khẩu-Thôn La Lay – Xã A Ngo - ĐakrôngLàm mới

* Tổng cộng 62 biển, trong đó:

- Biển báo thay thế: 40 biển
- Biển báo làm mới: 22 biển
- Điều chỉnh vị trí: 19 biển
- Huyện Hướng Hóa: 55 biển
- Huyện Đakrông: 7 biển

Mục lục Bấm để đi tới điều