vanban.org

Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND Về việc xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Quảng Trị Ban hành 17/07/2026 Hiệu lực 27/07/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2026/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 17 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Về việc xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11;

Căn cứ Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 98/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 3325/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc đề nghị ban hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định việc xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong phạm vi vành đai biên giới.

Điều 2. Xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị

Phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị được tính từ đường biên giới vào nội địa, khoảng cách nơi gần nhất là 100 mét (một trăm mét), nơi xa nhất là 1.000 mét (một ngàn mét) được xác định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2026.

2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Bình;

b) Nghị quyết số 74/2022/NQ-HĐND ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Quảng Trị.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.

Phụ lục

Phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh quảng trị

PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI TRÊN TUYẾN BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

TT TỌA ĐỘ ĐỊA DANH KHOẢNG CÁCH TỚI ĐƯỜNG BIÊN GIỚI (m) GHI CHÚ
Hệ VN 2000 (Múi 6 độ; kinh tuyến trục 105 độ) Hệ WGS-84 (Lưới chiếu UTM múi 6 độ; kinh tuyến trục 105 độ)
1 19.75406 - 5.69842 19.75296 - 5.70037 Đường mòn đi mốc quốc giới 521, xã Dân Hóa 922  
2 19.62346 - 5.78173 19.62236 - 5.78368 Đường mòn đi mốc 523, xã Dân Hóa 966  
3 19.55270 - 5.80693 19.55160 - 5.80888 Cánh gà cửa khẩu quốc tế Cha Lo, xã Dân Hóa 1.000  
4 19.55302 - 5.81474 19.55192 - 5.81669 Cánh gà cửa khẩu quốc tế Cha Lo, xã Dân Hóa 840  
5 19.20081 - 6.16918 19.19971 - 6.17113 Đường ra biên giới đi mốc 537, bản Coóc, xã Thượng Trạch 680  
6 19.18198 - 6.20366 19.18088 - 6.20561 Đường mòn đi mốc 539, bản Cồn Roàng, xã Thượng Trạch 815  
7 19.11871 - 6.26000 19.11761 - 6.26195 Đường mòn đi đến bản Troi, xã Thượng Trạch 238  
8 19.11506 - 6.27098 19.11396 - 6.27293 Đường 20, xã Thượng Trạch 817  
9 19.09335 - 6.30618 19.09225 - 6.30813 Đường mòn đi mốc 545, bản A Ky, xã Thượng Trạch 812  
10 19.09718 - 6.34479 19.09608 - 6.34674 Đường mòn đi mốc 547, bản A Ky, xã Thượng Trạch 829  
11 19.09040 - 6.39737 19.08930 - 6.39932 Đường mòn đi mốc 552, xã Trường Sơn 993  
12 18.98878 - 6.43959 18.98768 - 6.44154 Đường mòn đi mốc 561, xã Trường Sơn 1.000  
13 18.88333 - 6.51476 18.88223 - 6.51671 Chân núi lên mốc 566, cạnh đường 24, xã Kim Ngân 987  
14 18.81392 - 6.52798 18.81282 - 6.52993 Chân núi lên mốc 568, cạnh đường 10, xã Kim Ngân 981  
15 18.82067-6.63811 18.81957 - 6.64006 Đường lên mốc 575, xã Kim Ngân 933  
16 18.68550 - 6.61959 18.68440 - 6.62156 Thôn Cù Bai, xã Hướng Lập 510  
17 18.68231 - 6.62236 18.68121 - 6.62433 Thôn Cù Bai, xã Hướng Lập 400  
18 18.66676 - 6.63953 18.66567 - 6.64149 Thôn Cù Bai, xã Hướng Lập 440  
19 18.65343 - 6.65369 18.65233 - 6.65565 Thôn Tà Rùng, xã Hướng Lập 337  
20 18.64537 - 6.65354 18.64427 - 6.65550 Thôn Tà Rùng, xã Hướng Lập 300  
21 18.63766 - 6.65358 18.63656 - 6.65554 Thôn Tà Rùng, xã Hướng Lập 300  
22 18.61517 - 6.65536 18.61407 - 6.65733 Thôn Tà Rùng, xã Hướng Lập 447  
23 18.60857 - 6.65377 18.60747 - 6.65574 Thôn Tà Rùng, xã Hướng Lập 280  
24 18.54243 - 6.65488 18.54133 - 6.65684 Thôn Xa Ry, xã Hướng Phùng 300  
25 18.53478 - 6.65506 18.53369 - 6.65702 Thôn Xa Ry, xã Hướng Phùng 310  
26 18.52325 - 6.65529 18.52215 - 6.65725 Thôn Cheng, xã Hướng Phùng 315  
27 18.51577 - 6.65526 18.51468 - 6.65728 Thôn Cheng, xã Hướng Phùng 300  
28 18.49348 - 6.65551 18.49238 - 6.65746 Thôn Cheng, xã Hướng Phùng 300  
29 18.48105 - 6.65570 18.47996 - 6.65767 Thôn Cheng, xã Hướng Phùng 300  
30 18.39109 - 6.69186 18.38999 - 6.69382 Thôn Ka Tăng, xã Lao Bảo 100  
31 18.38293 - 6.69548 18.38183 - 6.69745 Thôn Triệu Phước, xã Lao Bảo 100  
32 18.37760 - 6.69354 18.37650 - 6.69550 Thôn Triệu Phước, xã Lao Bảo 100  
33 18.37357 - 6.68761 18.37247 - 6.68958 Thôn Triệu Phước, xã Lao Bảo 130  
34 18.36408 - 6.68975 18.36298 - 6.69171 Thôn Tân Kim, xã Lao Bảo 134  
35 18.36983 - 6.70764 18.36873 - 6.70961 Thôn Tân Phước, xã Lao Bảo 150  
36 18.37050 - 6.71331 18.36940 - 6.71527 Thôn Vĩnh Đông, xã Lao Bảo 160  
37 18.39294 - 6.68991 18.39184 - 6.69188 Thôn Ka Tăng, xã Lao Bảo 140  
38 18.36475 - 6.73378 18.36365 - 6.73575 Thôn Triệu Thành, xã Lao Bảo 210  
39 18.35516 - 6.74381 18.35406 - 6.74578 Thôn Triệu Thành, xã Lao Bảo 327  
40 18.35506 - 6.74949 18.35396 - 6.75146 Thôn Triệu Thành, xã Lao Bảo 180  
41 18.35449 - 6.74027 18.35339 - 6.74223 Thôn Triệu Thành, xã Lao Bảo 276  
42 18.35501 - 6.75774 18.35391 - 6.75971 Thôn Tân Long, xã Lao Bảo 150  
43 18.35044 - 6.76062 18.34934 - 6.76258 Thôn Tân Long, xã Lao Bảo 195  
44 18.34543 - 6.76390 18.34434 - 6.76586 Thôn Tân Long, xã Lao Bảo 240  
45 18.34576 - 6.76917 18.34466 - 6.77114 Thôn Triệu Long, xã Lao Bảo 280  
46 18.34703 - 6.77457 18.34593 - 6.77653 Thôn Triệu Long, xã Lao Bảo 300  
47 18.33901 - 6.77427 18.33791 - 6.77623 Thôn Tân Thuận, xã Lìa 100  
48 18.32295 - 6.77498 18.32815 - 6.77694 Thôn Tân Thuận, xã Lìa 162  
49 18.32431 - 6.78084 18.32321 - 6.78280 Thôn Tân Thuận, xã Lìa 220  
50 18.30901 - 6.77024 18.30791 - 6.77220 Thôn Tân Thuận, xã Lìa 185  
51 18.29989 - 6.76307 18.29879 - 6.76503 Thôn Tân Thuận, xã Lìa 185  
52 18.28961 - 6.75845 18.28852 - 6.76042 Thôn Thuận Phú, xã Lìa 170  
53 18.27310 - 6.76420 18.27200 - 6.76617 Thôn Thuận Phú, xã Lìa 260  
54 18.26730 - 6.76394 18.26621 - 6.76590 Thôn Thanh Hòa, xã Lìa 160  
55 18.26083 - 6.76816 18.25973 - 6.77013 Thôn Thanh Hòa, xã Lìa 177  
56 18.26382 - 6.76409 18.26272 - 6.76605 Thôn Thanh Hòa, xã Lìa 180  
57 18.24193 - 6.77166 18.24084 - 6.77362 Thôn Thanh Hòa, xã Lìa 175  
58 18.22806 - 6.77389 18.22697 - 6.77585 Thôn Thanh Mới, xã Lìa 280  
59 18.20563 - 6.79339 18.20453 - 6.79535 Thôn Thanh Mới, xã Lìa 195  
60 18.19483 - 6.80707 18.19374 - 6.80903 Thôn Thanh Mới, xã Lìa 144  
61 18.18592 - 6.80584 18.18482 - 6.80780 Thôn Thanh Mới, xã Lìa 170  
62 18.22046 - 6.78726 18.21937 - 6.78927 Thôn Thanh Mới, xã Lìa 160  
63 18.18000 - 6.82562 18.17890 - 6.82758 Thôn Xy, xã A Dơi 220  
64 18.17730 - 6.83259 18.17620 - 6.83455 Thôn Xy, xã A Dơi 126  
65 18.18305 - 6.84049 18.18196 - 6.84245 Thôn Xy, xã A Dơi 170  
66 18.18955 - 6.84797 18.18845 - 6.84994 Thôn Xy, xã A Dơi 465  
67 18.16965 - 6.87135 18.16855 - 6.87332 Thôn Xy, xã A Dơi 245  
68 18.18968 - 6.88719 18.18858 - 6.88915 Thôn A Dơi Đớ, xã A Dơi 595  
69 18.21993 - 6.88965 18.21884 - 6.89161 Thôn A Dơi Đớ, xã A Dơi 280  
70 18.23045 - 6.92700 18.22935 - 6.92896 Thôn Trùm, xã A Dơi 170  
71 18.22380 - 6.90275 18.22270 - 6.90470 Thôn Trùm, xã A Dơi 200  
72 18.26644 - 6.94249 18.26535 - 6.94445 Thôn Ba Tầng, xã A Dơi 160  
73 18.27603 - 6.94738 18.27493 - 6.94934 Thôn Ba Tầng, xã A Dơi 165  
74 18.23867 - 6.93278 18.23758 - 6.93479 Thôn Trùm, xã A Dơi 175  
75 18.26162 - 6.93981 18.26053 - 6.94177 Thôn Ba Tầng, xã A Dơi 180  
76 18.30688 - 6.96314 18.30579 - 6.96510 Thôn Sa Trầm, xã Đakrông 135  
77 18.28235 - 7.01458 18.28125 - 7.01654 Thôn Ra Poong, xã Đakrông 600  
78 18.20210 - 7.02376 18.20100 - 7.02573 Thôn Pa Ling, xã Tà Rụt 950  
79 18.18020 - 7.03183 18.17910 - 7.03379 Thôn Pa Ling, xã Tà Rụt 1.000  
80 18.10620 - 7.07114 18.10510 - 7.07310 Thôn A Vao, xã Tà Rụt 250  
81 18.05120 - 7.09996 18.05011 - 7.10193 Cánh gà cửa khẩu, thôn La Lay, xã La Lay 115  
82 18.04271 - 7.10148 18.04162 - 7.10344 Cánh gà cửa khẩu, thôn La Lay, xã La Lay 115  
83 18.04840 - 7.17378 18.04730 - 7.17579 Thôn A Bung, xã La Lay 800  
84 18.04002 - 7.15529 18.03892 - 7.15729 Thôn La Lay, xã La Lay 380  

(Sử dụng máy định vị cầm tay GPS, bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000, in năm 2025)

Mục lục Bấm để đi tới điều