vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 33/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 02/07/2007 Hiệu lực 20/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 33/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Giang · 33/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/08/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

                                                                                                                                                                     Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng Các năm trong kỳ kế hoạch
    năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Diện tích đất tự nhiên 382.331,34 382.331,34 382.331,34 382.331,34 382.331,34 382.331,34
1 Đất nông nghiệp 257.079,20 257.109,81 257.430,65 257.893,44 258.607,52 258.810,68
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 123.934,20 122.739,46 121.584,79 120.560,62 119.839,57 119.085,20
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 77.984,82 76.907,11 75.866,46 74.925,50 74.222,20 73.528,72
  Trong đó: đất trồng lúa 71.442,94 70.270,37 69.131,80 68.135,94 67.393,23 66.688,76
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 45.949,38 45.832,35 45.718,33 45.635,12 45.617,37 45.556,48
1.2 Đất lâm nghiệp 128.799,81 129.726,06 130.869,30 132.013,19 133.119,58 133.767,67
1.2.1 Đất rừng sản xuất 101.329,31 102.025,42 102.963,90 103.949,19 104.806,58 105.103,27
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.161,70 15.261,70 15.361,70 15.461,70 15.561,70 15.641,70
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 12.308,80 12.438,94 12.543,70 12.602,30 12.751,30 13.022,70
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.204,73 4.503,83 4.836,10 5.182,17 5.516,47 5.832,77
1.4 Đất nông nghiệp khác 140,46 140,46 140,46 137,48 131,90 125,04
2 Đất phi nông nghiệp 90.465,16 92.153,29 93.580,87 94.907,85 96.127,95 97.505,73
2.1 Đất ở 21.039,03 21.168,19 21.320,38 21.460,48 21.613,30 21.751,30
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 20.132,08 20.184,32 20.241,53 20.288,88 20.374,17 20.390,49
2.1.2 Đất ở tại đô thị 906,95 983,37 1.078,85 1.171,60 1.239,13 1.360,81
2.2 Đất chuyên dùng 50.462,51 51.779,10 53.008,67 54.091,91 55.071,29 56.142,10
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340,36 360,80 375,30 391,30 407,88 423,25
2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 24.959,52 25.067,00 25.074,82 25.082,92 25.172,75 25.549,75
2.2.2.1 Đất quốc phòng 24.472,98 24.579,26 24.584,78 24.590,58 24.676,41 24.958,41
2.2.2.2 Đất an ninh 486,54 487,74 490,04 492,34 496,34 591,34
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.397,57 2.163,71 2.956,49 3.476,07 3.966,19 4.202,45
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 268,48 568,48 924,18 1.144,18 1.317,18 1.417,18
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 286,53 706,17 1.089,25 1.337,83 1.607,95 1.695,00
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 117,04 137,04 157,04 177,04 192,04 208,55
2.2.3.4 Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ 725,52 752,02 786,02 817,02 849,03 881,72
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.765,06 24.187,59 24.602,06 25.141,62 25.524,47 25.966,65
2.2.4.1 Đất giao thông 13.121,94 13.307,84 13.496,96 13.730,03 13.872,50 14.103,20
2.2.4.2 Đất thủy lợi 8.782,29 8.849,59 8.912,92 8.987,52 9.047,67 9.095,85
2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng 87,18 93,61 97,55 99,69 99,99 102,24
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 317,14 365,22 429,32 497,77 554,74 604,64
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80,55 87,75 93,28 98,78 104,36 108,86
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 703,73 731,15 751,67 781,52 809,85 832,93
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 451,86 512,06 556,46 662,71 730,77 792,38
2.2.4.8 Đất chợ 86,64 89,40 93,60 97,80 100,79 107,75
2.2.4.9 Đất có di tích danh thắng 99,73 101,97 103,47 103,47 103,47 103,47
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34 49,00 66,83 82,33 100,33 115,33
2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 331,26 331,26 331,26 331,26 331,26 331,26
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.976,91 1.989,06 2.000,45 2.013,95 2.026,65 2.038,72
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 16.569,48 16.799,71 16.834,14 16.924,28 16.999,48 17.156,38
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 85,97 85,97 85,97 85,97 85,97 85,97
3 Đất chưa sử dụng 34.786,98 33.068,24 31.319,82 29.530,05 27.595,87 26.014,93

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

                                                                                                                                                                       Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Chỉ tiêu Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.586 1.578 1.311 1.265 1.123 1.309
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.514 1.111 1.080 954 699 670
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.176 1.055 996 885 651 589
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.140 785 780 670 481 424
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 338 56 84 69 48 81
1.2 Đất lâm nghiệp 2.040 466 228 304 414 628
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.461 428 201 280 359 193
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 579 38 27 24 55 435
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17 1 3 4 5 4
1.4 Đất nông nghiệp khác 15     3 5 7
2 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 27 6 12 5 2 2
2.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 13 4 3 3 2 1
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 1 1 1   1
2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 10 1 8 1    
3 Đất phi nông nghiệp không phảI đất ở chuyển sang đất ở 22 6 3 8 1 4
3.1 Đất chuyên dùng 13 1   8 1 3
3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 12     8 1 3
  Trong đó: đất quốc phòng 12     8 1 3
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1 1        
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 1 1      
3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7 4 2     1

3. Kế hoạch thu hồi đất

                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất cần thu hồi Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 6.586 1.578 1.311 1.265 1.123 1.309
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.514 1.111 1.080 954 699 670
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.176 1.055 996 885 651 589
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.140 785 780 670 481 424
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 338 56 84 69 48 81
1.2 Đất lâm nghiệp 2.039 466 228 304 413 628
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.460 428 201 280 358 193
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 579 38 27 24 55 435
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 18 1 3 4 6 4
1.4 Đất nông nghiệp khác 15     3 5 7
2 Đất phi nông nghiệp 170 61 30 34 20 25
2.1 Đất ở 83 29 14 18 10 12
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50 12 10 13 7 8
2.1.2 Đất ở tại đô thị 33 17 4 5 3 4
2.2 Đất chuyên dùng 40 15 3 11 7 4
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 13 1   8 1 3
2.2.1.1 Đất quốc phòng 12     8 1 3
2.2.1.2 Đất an ninh 1 1        
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 7     4  
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 16 7 3 3 2 1
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9 3 2 3   1
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 38 14 11 2 3 8

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

                                                                                                                                                                          Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 8.317,70 1.608,54 1.632,00 1.728,00 1.837,00 1.512,16
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 665 116,00 135,00 130,00 168,00 116,00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 336.00 57,00 65,00 70,00 88,00 56,00
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 329 59,00 70,00 60,00 80,00 60,00
1.2 Đất lâm nghiệp 7.007,70 1.392,54 1.372,00 1.448,00 1.519,00 1.276,16
1.2.1 Đất rừng sản xuất 5.813,80 1.162,40 1.167,24 1.289,40 1.270,00 924,76
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 480,00 100,00 100,00 100,00 100,00 80,00
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 713,90 130,14 104,76 58,60 149,00 271,40
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 645,00 100,00 125,00 150,00 150,00 120,00
2 Đất phi nông nghiệp 454,35 109,80 116,35 62,24 97,18 68,78
2.1 Đất chuyên dùng 376,80 66,25 110,35 53,04 92,38 54,78
2.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,70 0,50 0,20      
2.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 7,35   2,20 1,15 4,00 0,20
2.2.2.1 Đất quốc phòng 6,20   2,20 - 4,0 0,20
2.2.2.2 Đất an ninh 1,15     1,15 - -
2.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 245,08 44,25 78,00 26,90 65,00 30,93
2.1.4 Đất có mục đích công cộng 123,67 21,50 30,15 24,99 23,38 23,65
2.2 Đất nghĩa, trang nghĩa địa 4,75 0,25 3,00 1,50    
2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 72,80 43,30 3,00 7,70 4,80 14,00