vanban.org

Nghị quyết số 33/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 02/07/2007 Hiệu lực 20/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 33/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Giang · 33/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/08/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2020 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2007/NQ-CP

Ngày 02 tháng 7 năm 2007

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Giang

CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang (Tờ trình số 40/TT-UBND ngày 17 tháng 08 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 80/TTr-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

                                                                                                                                                                                                                                                                                              Đơn vị: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch năm 2010
    Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 382.331,34 100,00 382.331,34 100,00
1 Đất nông nghiệp 257.079,20 67,24 258.810,68 67,69
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 123.934,20   119.085,20  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 77.984,82   73.528,72  
  Trong đó: đất lúa 71.442,94   66.688,76  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 45.949,38   45.556,48  
1.2 Đất lâm nghiệp 128.799,81   133.767,67  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 101.329,31   105.103,27  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.161,70   15.641,70  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 12.308,80   13.022,70  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.204,73   5.832,77  
1.4 Đất nông nghiệp khác 140,46   125,04  
2 Đất phi nông nghiệp 90.465,16 23,66 97.505,73 25,50
2.1 Đất ở 21.039,03   21.751,30  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 20.132,08   20.390,49  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 906,95   1.360,81  
2.2 Đất chuyên dùng 50.462,51   56.142,10  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340,36   423,25  
2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 24.959,52   25.549,75  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 24.472,98   24.958,41  
2.2.2.2 Đất an ninh 486,54   591,34  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.397,57   4.202,45  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 268,48   1.417,18  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 286,53   1.695,00  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 117,04   208,55  
2.2.3.4 Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ 725,52   881,72  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.765,06   25.966,65  
2.2.4.1 Đất giao thông 13.121,94   14.103,20  
2.2.4.2 Đất thủy lợi 8.782,29   9.095,85  
2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng 87,18   102,24  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 317,14   604,64  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80,55   108,86  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 703,73   832,93  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 451,86   792,38  
2.2.4.8 Đất chợ 86,64   107,75  
2.2.4.9 Đất có di tích danh thắng 99,73   103,47  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34,00   115,33  
2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 331,26   331,26  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.976,91   2.038,72  
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 16.569,48   17.156,38  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 85,97   85,97  
3 Đất chưa sử dụng 34.786,98 9,10 26.014,93 6,81

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng 

                                                                                                                                                               Đơn vị: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp 6 586
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4 514
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4 176
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3 140
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 338
1.2 Đất lâm nghiệp 2 040
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1 461
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 579
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17
1.4 Đất nông nghiệp khác 15
2 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 27
2.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 13
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4
2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 10
3 Đất phi nông nghiệp không phảI đất ở chuyển sang đất ở 22
3.1 Đất chuyên dùng 13
3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 12
  Trong đó: đất quốc phòng 12
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2
3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7

3. Diện tích đất thu hồi

                                                                                                                                                                  Đơn vị: ha

Thứ tự Loại đất cần thu hồi Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 6 586
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4 514
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4 176
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3 140
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 338
1.2 Đất lâm nghiệp 2 039
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1 460
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 579
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 18
1.4 Đất nông nghiệp khác 15
2 Đất phi nông nghiệp 170
2.1 Đất ở 83
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50
2.1.2 Đất ở tại đô thị 33
2.2 Đất chuyên dùng 40
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 13
2.2.1.1 Đất quốc phòng 12
2.2.1.2 Đất an ninh 1
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 16
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 38

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

                                                                                                                                                                    Đơn vị: ha 

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1. Đất nông nghiệp 8.317,70
1.1. Đất sản xuất nông nghiệp 665,00
1.1.1. Đất trồng cây hàng năm 336.00
1.1.2. Đất trồng cây lâu năm 329,00
1.2. Đất lâm nghiệp 7.007,70
1.2.1. Đất rừng sản xuất 5.813,80
1.2.2. Đất rừng phòng hộ 480,00
1.2.3. Đất rừng đặc dụng 713,90
1.3. Đất nuôi trồng thủy sản 645,00
2. Đất phi nông nghiệp 454,35
2.1 Đất chuyên dùng 376,80
2.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,70
2.1.2 Đất an ninh, quốc phòng 7,35
2.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 245,08
2.1.4 Đất có mục đích công cộng 123,67
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4,75
2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 72,80

 (Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Giang được Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang xác lập ngày 17 tháng 08 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

                                                                                                                                                                     Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng Các năm trong kỳ kế hoạch
    năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Diện tích đất tự nhiên 382.331,34 382.331,34 382.331,34 382.331,34 382.331,34 382.331,34
1 Đất nông nghiệp 257.079,20 257.109,81 257.430,65 257.893,44 258.607,52 258.810,68
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 123.934,20 122.739,46 121.584,79 120.560,62 119.839,57 119.085,20
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 77.984,82 76.907,11 75.866,46 74.925,50 74.222,20 73.528,72
  Trong đó: đất trồng lúa 71.442,94 70.270,37 69.131,80 68.135,94 67.393,23 66.688,76
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 45.949,38 45.832,35 45.718,33 45.635,12 45.617,37 45.556,48
1.2 Đất lâm nghiệp 128.799,81 129.726,06 130.869,30 132.013,19 133.119,58 133.767,67
1.2.1 Đất rừng sản xuất 101.329,31 102.025,42 102.963,90 103.949,19 104.806,58 105.103,27
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.161,70 15.261,70 15.361,70 15.461,70 15.561,70 15.641,70
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 12.308,80 12.438,94 12.543,70 12.602,30 12.751,30 13.022,70
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.204,73 4.503,83 4.836,10 5.182,17 5.516,47 5.832,77
1.4 Đất nông nghiệp khác 140,46 140,46 140,46 137,48 131,90 125,04
2 Đất phi nông nghiệp 90.465,16 92.153,29 93.580,87 94.907,85 96.127,95 97.505,73
2.1 Đất ở 21.039,03 21.168,19 21.320,38 21.460,48 21.613,30 21.751,30
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 20.132,08 20.184,32 20.241,53 20.288,88 20.374,17 20.390,49
2.1.2 Đất ở tại đô thị 906,95 983,37 1.078,85 1.171,60 1.239,13 1.360,81
2.2 Đất chuyên dùng 50.462,51 51.779,10 53.008,67 54.091,91 55.071,29 56.142,10
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340,36 360,80 375,30 391,30 407,88 423,25
2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 24.959,52 25.067,00 25.074,82 25.082,92 25.172,75 25.549,75
2.2.2.1 Đất quốc phòng 24.472,98 24.579,26 24.584,78 24.590,58 24.676,41 24.958,41
2.2.2.2 Đất an ninh 486,54 487,74 490,04 492,34 496,34 591,34
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.397,57 2.163,71 2.956,49 3.476,07 3.966,19 4.202,45
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 268,48 568,48 924,18 1.144,18 1.317,18 1.417,18
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 286,53 706,17 1.089,25 1.337,83 1.607,95 1.695,00
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 117,04 137,04 157,04 177,04 192,04 208,55
2.2.3.4 Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ 725,52 752,02 786,02 817,02 849,03 881,72
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.765,06 24.187,59 24.602,06 25.141,62 25.524,47 25.966,65
2.2.4.1 Đất giao thông 13.121,94 13.307,84 13.496,96 13.730,03 13.872,50 14.103,20
2.2.4.2 Đất thủy lợi 8.782,29 8.849,59 8.912,92 8.987,52 9.047,67 9.095,85
2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng 87,18 93,61 97,55 99,69 99,99 102,24
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 317,14 365,22 429,32 497,77 554,74 604,64
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80,55 87,75 93,28 98,78 104,36 108,86
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 703,73 731,15 751,67 781,52 809,85 832,93
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 451,86 512,06 556,46 662,71 730,77 792,38
2.2.4.8 Đất chợ 86,64 89,40 93,60 97,80 100,79 107,75
2.2.4.9 Đất có di tích danh thắng 99,73 101,97 103,47 103,47 103,47 103,47
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34 49,00 66,83 82,33 100,33 115,33
2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 331,26 331,26 331,26 331,26 331,26 331,26
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.976,91 1.989,06 2.000,45 2.013,95 2.026,65 2.038,72
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 16.569,48 16.799,71 16.834,14 16.924,28 16.999,48 17.156,38
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 85,97 85,97 85,97 85,97 85,97 85,97
3 Đất chưa sử dụng 34.786,98 33.068,24 31.319,82 29.530,05 27.595,87 26.014,93

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

                                                                                                                                                                       Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Chỉ tiêu Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.586 1.578 1.311 1.265 1.123 1.309
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.514 1.111 1.080 954 699 670
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.176 1.055 996 885 651 589
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.140 785 780 670 481 424
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 338 56 84 69 48 81
1.2 Đất lâm nghiệp 2.040 466 228 304 414 628
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.461 428 201 280 359 193
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 579 38 27 24 55 435
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 17 1 3 4 5 4
1.4 Đất nông nghiệp khác 15     3 5 7
2 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 27 6 12 5 2 2
2.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 13 4 3 3 2 1
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4 1 1 1   1
2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 10 1 8 1    
3 Đất phi nông nghiệp không phảI đất ở chuyển sang đất ở 22 6 3 8 1 4
3.1 Đất chuyên dùng 13 1   8 1 3
3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 12     8 1 3
  Trong đó: đất quốc phòng 12     8 1 3
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1 1        
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 1 1      
3.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 7 4 2     1

3. Kế hoạch thu hồi đất

                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất cần thu hồi Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 6.586 1.578 1.311 1.265 1.123 1.309
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.514 1.111 1.080 954 699 670
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.176 1.055 996 885 651 589
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 3.140 785 780 670 481 424
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 338 56 84 69 48 81
1.2 Đất lâm nghiệp 2.039 466 228 304 413 628
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.460 428 201 280 358 193
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 579 38 27 24 55 435
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 18 1 3 4 6 4
1.4 Đất nông nghiệp khác 15     3 5 7
2 Đất phi nông nghiệp 170 61 30 34 20 25
2.1 Đất ở 83 29 14 18 10 12
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50 12 10 13 7 8
2.1.2 Đất ở tại đô thị 33 17 4 5 3 4
2.2 Đất chuyên dùng 40 15 3 11 7 4
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 13 1   8 1 3
2.2.1.1 Đất quốc phòng 12     8 1 3
2.2.1.2 Đất an ninh 1 1        
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 7     4  
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 16 7 3 3 2 1
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9 3 2 3   1
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 38 14 11 2 3 8

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

                                                                                                                                                                          Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 8.317,70 1.608,54 1.632,00 1.728,00 1.837,00 1.512,16
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 665 116,00 135,00 130,00 168,00 116,00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 336.00 57,00 65,00 70,00 88,00 56,00
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 329 59,00 70,00 60,00 80,00 60,00
1.2 Đất lâm nghiệp 7.007,70 1.392,54 1.372,00 1.448,00 1.519,00 1.276,16
1.2.1 Đất rừng sản xuất 5.813,80 1.162,40 1.167,24 1.289,40 1.270,00 924,76
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 480,00 100,00 100,00 100,00 100,00 80,00
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 713,90 130,14 104,76 58,60 149,00 271,40
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 645,00 100,00 125,00 150,00 150,00 120,00
2 Đất phi nông nghiệp 454,35 109,80 116,35 62,24 97,18 68,78
2.1 Đất chuyên dùng 376,80 66,25 110,35 53,04 92,38 54,78
2.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,70 0,50 0,20      
2.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 7,35   2,20 1,15 4,00 0,20
2.2.2.1 Đất quốc phòng 6,20   2,20 - 4,0 0,20
2.2.2.2 Đất an ninh 1,15     1,15 - -
2.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 245,08 44,25 78,00 26,90 65,00 30,93
2.1.4 Đất có mục đích công cộng 123,67 21,50 30,15 24,99 23,38 23,65
2.2 Đất nghĩa, trang nghĩa địa 4,75 0,25 3,00 1,50    
2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 72,80 43,30 3,00 7,70 4,80 14,00

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

  TM. CHÍNH PHỦ 
THỦ TƯỚNG 
  (Đã ký)
  Nguyễn Tấn Dũng
Mục lục Bấm để đi tới điều