Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị: ha
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 382.331,34 | 100,00 | 382.331,34 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 257.079,20 | 67,24 | 258.810,68 | 67,69 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 123.934,20 | 119.085,20 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 77.984,82 | 73.528,72 | ||
| Trong đó: đất lúa | 71.442,94 | 66.688,76 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 45.949,38 | 45.556,48 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 128.799,81 | 133.767,67 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 101.329,31 | 105.103,27 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 15.161,70 | 15.641,70 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 12.308,80 | 13.022,70 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.204,73 | 5.832,77 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 140,46 | 125,04 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 90.465,16 | 23,66 | 97.505,73 | 25,50 |
| 2.1 | Đất ở | 21.039,03 | 21.751,30 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 20.132,08 | 20.390,49 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 906,95 | 1.360,81 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 50.462,51 | 56.142,10 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 340,36 | 423,25 | ||
| 2.2.2 | Đất an ninh, quốc phòng | 24.959,52 | 25.549,75 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 24.472,98 | 24.958,41 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 486,54 | 591,34 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.397,57 | 4.202,45 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 268,48 | 1.417,18 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 286,53 | 1.695,00 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 117,04 | 208,55 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ | 725,52 | 881,72 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 23.765,06 | 25.966,65 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 13.121,94 | 14.103,20 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 8.782,29 | 9.095,85 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyền dẫn năng lượng | 87,18 | 102,24 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 317,14 | 604,64 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 80,55 | 108,86 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | 703,73 | 832,93 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 451,86 | 792,38 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 86,64 | 107,75 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích danh thắng | 99,73 | 103,47 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 34,00 | 115,33 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | 331,26 | 331,26 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.976,91 | 2.038,72 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 16.569,48 | 17.156,38 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 85,97 | 85,97 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 34.786,98 | 9,10 | 26.014,93 | 6,81 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp | 6 586 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4 514 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4 176 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 3 140 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 338 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2 040 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1 461 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 579 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 27 |
| 2.1 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 13 |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 |
| 2.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 10 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phảI đất ở chuyển sang đất ở | 22 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 13 |
| 3.1.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 12 |
| Trong đó: đất quốc phòng | 12 | |
| 3.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 1 |
| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 |
| 3.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 7 |
3. Diện tích đất thu hồi
Đơn vị: ha
| Thứ tự | Loại đất cần thu hồi | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6 586 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4 514 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4 176 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 3 140 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 338 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2 039 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1 460 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 579 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 18 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 170 |
| 2.1 | Đất ở | 83 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 50 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 33 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 40 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 13 |
| 2.2.1.1 | Đất quốc phòng | 12 |
| 2.2.1.2 | Đất an ninh | 1 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 16 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 9 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 38 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị: ha
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |
| 1. | Đất nông nghiệp | 8.317,70 |
| 1.1. | Đất sản xuất nông nghiệp | 665,00 |
| 1.1.1. | Đất trồng cây hàng năm | 336.00 |
| 1.1.2. | Đất trồng cây lâu năm | 329,00 |
| 1.2. | Đất lâm nghiệp | 7.007,70 |
| 1.2.1. | Đất rừng sản xuất | 5.813,80 |
| 1.2.2. | Đất rừng phòng hộ | 480,00 |
| 1.2.3. | Đất rừng đặc dụng | 713,90 |
| 1.3. | Đất nuôi trồng thủy sản | 645,00 |
| 2. | Đất phi nông nghiệp | 454,35 |
| 2.1 | Đất chuyên dùng | 376,80 |
| 2.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,70 |
| 2.1.2 | Đất an ninh, quốc phòng | 7,35 |
| 2.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245,08 |
| 2.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 123,67 |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4,75 |
| 2.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 72,80 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bắc Giang được Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang xác lập ngày 17 tháng 08 năm 2006).