Điều 4. Chính sách hỗ trợ đào tạo
1. Điều kiện được hưởng hỗ trợ đào tạo
a) Có quyết định cử đi đào tạo của cơ quan có thẩm quyền được ban hành kể từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2030.
b) Có ngành đào tạo phù hợp với chuyên môn và vị trí việc làm của đơn vị phê duyệt hoặc được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c) Có cam kết thực hiện nhiệm vụ, hoạt động nghề nghiệp tại cơ quan, đơn vị sau khi hoàn thành chương trình đào tạo trong thời gian ít nhất gấp 02 (hai) lần thời gian đào tạo đại học và sau đại học; ít nhất 04 (bốn) năm sau khi có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo chuyển giao phẫu thuật, thủ thuật loại đặc biệt của tuyến trên.
d) Đã hết thời gian tập sự (nếu có).
2. Mức hỗ trợ đào tạo
a) Mức hỗ trợ đào tạo đại học
| STT | Nội dung đào tạo | Mức hỗ trợ (VNĐ)/1 người |
| 1. | Bác sĩ y khoa (bác sĩ đa khoa), bác sĩ y học cổ truyền | 125.000.000 |
| 2. | Bác sĩ y học dự phòng | 95.000.000 |
b) Mức hỗ trợ đào tạo sau đại học
| STT | Nội dung đào tạo | Mức hỗ trợ (VNĐ)/1 người |
| 1. | Tiến sĩ ngành: Y khoa, y học cổ truyền, dược | 190.000.000 |
| 2. | Tiến sĩ ngành y học dự phòng | 145.000.000 |
| 3. | Chuyên khoa cấp II ngành: Y khoa, y học cổ truyền, dược | 70.000.000 |
| 4. | Chuyên khoa cấp II ngành y học dự phòng | 50.000.000 |
| 5. | Thạc sĩ/chuyên khoa cấp I ngành: Y khoa, y học cổ truyền, dược | 60.000.000 |
| 6. | Thạc sĩ/chuyên khoa cấp I ngành: Y học dự phòng, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | 45.000.000 |
| 7. | Bác sĩ nội trú | 90.000.000 |
c) Mức hỗ trợ đào tạo để chuyển giao phẫu thuật, thủ thuật loại đặc biệt của tuyến trên về tuyến dưới
| STT | Đối tượng | Mức hỗ trợ (VNĐ)/1 người |
| 1. | Bác sĩ y khoa (bác sĩ đa khoa), bác sĩ y học cổ truyền | 20.000.000 |
| 2. | Điều dưỡng, kỹ thuật y, hộ sinh | 10.000.000 |