Điều 3. Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
| TT | Chức danh | Mức hỗ trợ hàng tháng (theo mức lương cơ sở) | Ghi chú |
| 1 | Chi hội trưởng Cựu chiến binh | 0,25 | |
| 2 | Chi hội trưởng Phụ nữ | 0,25 | |
| 3 | Chi hội trưởng Người cao tuổi | 0,25 | |
| 4 | Chi hội trưởng Nông dân | 0,25 | |
| 5 | Bí thư chi đoàn | 0,25 | |
| 6 | Nhân viên khuyến nông, khuyến lâm, thú y, môi trường | 0,5 | Đối với thôn, tổ dân phố thuộc các xã, thị trấn |