Điều 1. Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
1. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã:
| TT | Chức danh | Mức phụ cấp (theo mức lương cơ sở) | ||
| Chưa có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên | Có bằng tốt nghiệp chuyên môn Cao đẳng, Trung cấp | Có bằng tốt nghiệp chuyên môn Đại học trở lên | ||
| 1 | Phó Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 2 | Phụ trách công tác Tuyên giáo, Dân vận | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 3 | Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 4 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 5 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 6 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 7 | Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 8 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 9 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 10 | Nhân viên thú y | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 11 | Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 12 | Phụ trách Công tác xã hội và Dân số, kế hoạch hoá gia đình | 1,1 | 1,3 | 1,4 |
| 13 | Phụ trách Khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, thuỷ lợi và bảo vệ thực vật | 0,9 | 1,1 | 1,2 |
| 14 | Phụ trách Dân tộc và Tôn giáo | 0,9 | 1,1 | 1,2 |
| 15 | Phụ trách Thông tin liên lạc và đài truyền thanh | 0,9 | 1,1 | 1,2 |
| 16 | Phụ trách Trật tự đô thị (đối với thị trấn, phường) | 0,9 | 1,1 | 1,2 |
| 17 | Trưởng ban bảo vệ dân phố (đối với phường) | 0,45 | 0,65 | 0,75 |
| 18 | Phó trưởng ban bảo vệ dân phố (đối với phường) | 0,35 | 0,55 | 0,65 |
2. Ngoài phụ cấp hàng tháng quy định tại khoản 1 Điều này, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được hưởng các khoản phụ cấp khác (nếu có) theo quy định của pháp luật.