vanban.org

Điều 2. Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố — Nghị quyết 28/2023/NQ-HĐND

Hà Giang Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 28/2023/NQ-HĐND
01/01/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 3 Điều 2 và Điều 3 của Nghị quyết số 40/2020/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã; mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng, mức phụ cấp đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 06/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 28/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố

1. Mức phụ cấp hàng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố:

a) Những người chưa có bằng tốt nghiệp chuyên môn từ Trung cấp trở lên:

TT Chức danh Mức phụ cấp (theo mức lương cơ sở)
Thôn, tổ dân phố thuộc xã, thị trấn biên giới; thôn có từ 350 hộ, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên Thôn, tổ dân phố còn lại
1 Bí thư chi bộ 1,4 1,2
2 Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố 1,4 1,2
3 Trưởng ban công tác Mặt trận 0,8 0,6

b) Những người có bằng tốt nghiệp chuyên môn từ Trung cấp trở lên:

TT Chức danh Mức phụ cấp (theo mức lương cơ sở)
Thôn, tổ dân phố thuộc xã, thị trấn biên giới; thôn có từ 350 hộ, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên Thôn, tổ dân phố còn lại
1 Bí thư chi bộ 1,5 1,3
2 Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố 1,5 1,3
3 Trưởng ban công tác Mặt trận 0,9 0,7

2. Mức phụ cấp hàng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại các văn bản pháp luật chuyên ngành.

TT Chức danh Mức phụ cấp (theo mức lương cơ sở) Ghi chú
1 Thôn đội trưởng 0,7
2 Công an viên 0,7 Đối với thôn, tổ dân phố thuộc các xã, thị trấn
3 Uỷ viên Ban bảo vệ dân phố 0,25 Đối với tổ dân phố thuộc phường
4 Nhân viên y tế thôn 0,5 Đối với thôn của các xã thuộc vùng khó khăn
0,3 Đối với thôn thuộc các xã còn lại