Điều 6. Mức thu và quy định chi tiết các khoản lệ phí
3. Lệ phí hộ tịch:
a) Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân yêu cầu đăng ký sự kiện hộ tịch.
b) Miễn thu lệ phí hộ tịch đối với các trường hợp sau: Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
c) Đơn vị tổ chức thu lệ phí:
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thu lệ phí hộ tịch tại cơ quan mình: Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh quá hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân, đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới); khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại khai tử, đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới); kết hôn (đăng ký lại kết hôn); nhận cha, mẹ, con; thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác.
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã tổ chức thu lệ phí hộ tịch tại cơ quan mình: Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, quá hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân); khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, quá hạn, đăng ký lại khai tử); kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn); giám hộ, chấm dứt giám hộ; nhận cha, mẹ, con; thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác.
đ) Mức thu lệ phí:
| TT | Nội dung |
Mức thu (đồng) |
| I | Mức thu áp dụng tại UBND xã, phường, thị trấn: | |
| 1 | Đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | 10.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử; đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | 10.000 |
| 3 | Đăng ký lại kết hôn | 10.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 20.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | 10.000 |
| 6 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 10.000 |
| 7 | Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 10.000 |
| 8 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 10.000 |
| II | Mức thu áp dụng tại UBND huyện, thành phố, thị xã: | |
| 1 | Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 60.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử | 60.000 |
| 3 | Đăng ký kết hôn; đăng ký lại kết hôn | 1.000.000 |
| 4 | Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ | 60.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | 1.000.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú trong nước | 20.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 50.000 |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 60.000 |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 60.000 |
4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện):
a) Đối tượng nộp lệ phí: Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức khi làm thủ tục để được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
b) Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tổ chức thu lệ phí đối với doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý; Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tổ chức thu lệ phí đối với doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên các địa bàn còn lại;
c) Mức thu lệ phí:
| TT | Nội dung |
Mức thu (đồng/01 giấy phép) |
| 1 | Cấp mới | 480.000 |
| 2 | Cấp lại | 360.000 |
5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:
a) Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
a1) Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp sau: Hộ nghèo; đăng ký biến động do sáp nhập thôn, xã, phường, thị trấn hoặc do nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc do sạt lở tự nhiên; đính chính giấy chứng nhận do lỗi của cơ quan nhà nước; cấp đổi giấy chứng nhận do thực hiện chủ trương của tỉnh về dồn điền đổi thửa, tích tụ, tập trung ruộng đất;
b) Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Văn phòng Đăng ký đất đai (trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường) và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thành phố, thị xã;
c) Mức thu lệ phí:
| TT | Nội dung |
Mức thu theo dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, mức độ 2 (đồng/lần, giấy) |
Mức thu theo dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 (đồng/lần, giấy) |
| I | Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân: | ||
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh: | ||
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất: | ||
| - | Cấp mới | 100.000 | 80.000 |
| - | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 50.000 | 40.000 |
| 1.2 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất): | ||
| - | Cấp mới | 25.000 | 20.000 |
| - | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 15.000 | 10.000 |
| 1.3 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 25.000 | 20.000 |
| 1.4 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 15.000 | 10.000 |
| 2 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác | = 50% mức thu nêu trên | = 50% mức thu nêu trên |
| II | Mức thu áp dụng đối với tổ chức: | ||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất | 200.000 | 180.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) | 80.000 | 70.000 |
| 3 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 60.000 | 50.000 |
| 4 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 35.000 | 30.000 |
| 5 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 25.000 | 20.000 |
6. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng:
a) Đối tượng nộp lệ phí: Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Hà Tĩnh theo quy định của pháp luật;
b) Miễn thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng đối với các trường hợp sau: Cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (đối với nhà ở phải có giấy phép) thuộc các đối tượng sau: Người cao tuổi; hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung theo Quyết định số 48/2014/QĐ-TTg ngày 28 tháng 8 năm 2014 của
c) Đơn vị tổ chức thu lệ phí:
- Sở Xây dựng tổ chức thu lệ phí đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo (trừ công trình phụ trợ thuộc cơ sở tôn giáo); công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình quảng cáo; công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư trừ các công trình xây dựng theo quy định tại khoản 30 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, các công trình quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ, khoản 2 Điều 23 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ.
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tổ chức thu lệ phí đối với các công trình thuộc dự án tại khu kinh tế, khu công nghiệp do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư trừ các công trình xây dựng theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ, khoản 2 Điều 23 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ.
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã tổ chức thu lệ phí đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ còn lại, các công trình phụ trợ thuộc cơ sở tôn giáo và giấy phép có thời hạn trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý.
d) Mức thu lệ phí:
| TT | Nội dung |
Mức thu (đồng/giấy phép) |
| 1 | Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 60.000 |
| 2 | Cấp phép xây dựng các công trình khác, bao gồm: cấp giấy phép cho dự án, cấp giấy phép theo giai đoạn cho dự án, công trình không theo tuyến, công trình theo tuyến trong đô thị, công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình tượng đài, tranh hoành tráng, công trình quảng cáo | 130.000 |
| 3 | Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy cấp phép xây dựng | 15.000 |
7. Lệ phí đăng ký kinh doanh:
a) Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã);
b) Miễn lệ phí đăng ký kinh doanh đối với các trường hợp sau: Thực hiện thủ tục thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (thông báo thay đổi nội dung điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên); thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; thông báo tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh, hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; thông báo tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; giải thể hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh. Thực hiện bổ sung, thay đổi thông tin do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà. Thực hiện đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã qua mạng điện tử;
c) Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thu lệ phí đối với đăng ký quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã tổ chức thu lệ phí đối với đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã;
d) Mức thu lệ phí:
| STT | Nội dung |
Mức thu (đồng) |
| I | Lệ phí đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã: | |
| 1 | Đăng ký thành lập mới hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã | 50.000 |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã | 30.000 |
| 3 | Đăng ký khi hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất | 50.000 |
| 4 | Đăng ký khi hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã sáp nhập | 30.000 |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng) | 50.000 |
| II | Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh: | |
| 1 | Đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh | 50.000 |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | 50.000 |
| 3 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) | 30.000 |