vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND

Hà Tĩnh Ban hành 08/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 253/2020/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND › Chương I › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị quyết này quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

2. Danh mục các khoản phí được quy định trong Nghị quyết này bao gồm:

a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện);

Điểm b Khoản 2 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 101/2023/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/08/2023. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

c) Phí thăm quan danh lam thắng cảnh (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý);

d) Phí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý);

đ) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

e) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

g) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

h) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

i) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

k) Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

Điểm l Khoản 2 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 52/2021/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2022. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

m) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;

n) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

o) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện).

p) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện).

3. Danh mục các khoản lệ phí được quy định trong Nghị quyết này bao gồm:

Điểm a Khoản 3 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 101/2023/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/08/2023. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

b) Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện);

c) Lệ phí hộ tịch;

d) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);

đ) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất;

e) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng;

g) Lệ phí đăng ký kinh doanh.