vanban.org

Điều 4. Chế độ hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 25/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2016 Thay thế: 81/2016/NQ-HĐND · 09/12/2016 Sửa đổi, bổ sung: 26/2012/NQ-HĐND · 07/12/2012
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 22/07/2011 Hiệu lực 01/08/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nghiệm kỳ 2016-2021 · 81/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 25/2011/NQ-HĐND
19/12/201681/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 17/12/201226/2012/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/08/2011Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. · 02/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 25/2011/NQ-HĐND › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chế độ hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân

Quy định định mức hoạt động phí hàng tháng của các đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm công tác hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các Đại biểu Hội đồng nhân dân công tác không hưởng lương từ ngân sách nhà nước thực hiện theo Công văn số 53/BCTĐB ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Ban công tác Đại biểu.

Mức chi bằng hệ số với mức lương tối thiểu, cụ thể:

- Cấp tỉnh                                                                  : 0,5.

- Cấp huyện                                                               : 0,4.

- Cấp xã                                                                     : 0,3.