Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. — Nghị quyết 25/2011/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 19/12/2016
Thay thế: 81/2016/NQ-HĐND · 09/12/2016
Sửa đổi, bổ sung: 26/2012/NQ-HĐND · 07/12/2012
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 18 năm
19/12/201681/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem
17/12/201226/2012/NQ-HĐNDChưa hợp nhất
01/08/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 25/2011/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Chế độ hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 5. Đối tượng và chế độ được hưởng hỗ trợ do kiêm nhiệm công tác
Điều 6. Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân không hưởng lương từ ngân sách nhà nước
Điều 7. Chi cho hoạt động thẩm tra
Điều 8. Chi cho hoạt động giám sát
Điều 9. Chi cho kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 10. Chi tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 11. Chi tổ chức lấy ý kiến đóng góp các dự án luật
Điều 12. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp dân
Điều 13. Chi họp các Hội đồng mang tính đặc thù, đột xuất
Điều 14. Chế độ thăm hỏi, ốm đau, trợ cấp đột xuất
Điều 15. Chi hỗ trợ khác cho đại biểu Hội đồng nhân dân; cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy