vanban.org

NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 24/2022/NQ-HĐND THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023, HỦY CÁC DANH MỤC DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN VÀ DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2023 Thay thế: 21/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Bình Phước Ban hành 09/12/2022 Hiệu lực 20/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 21/2023/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 24/2022/NQ-HĐND THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023, HỦY CÁC DANH MỤC DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN VÀ DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 24/2022/NQ-HĐND
19/12/202321/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/12/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 17/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 09/2021/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023, HỦY CÁC DANH MỤC DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN VÀ DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ khoản 1 Điều 6 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 195/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 81/BC-HĐND-KTNS ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2023, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Thông qua danh mục 473 dự án cần thu hồi đất năm 2023 với tổng diện tích 13.932,84 ha vì mục đích quốc phòng, an ninh và để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

(có Phụ lục 01 kèm theo)

2. Hủy 253 danh mục các dự án không thực hiện và các danh mục quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước với tổng diện tích 6.277,43 ha.

(có Phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2022.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và điều chỉnh tên, diện tích các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021./.

Phụ lục 01

Danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2023 danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2023

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

STT Tên dự án Diện tích thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện (đến cấp xã) Tổng nguồn vốn thực hiện Kinh phí bồi thường, hỗ trợ Kinh phí thực hiện Căn cứ pháp lý
Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW...) Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW...)  
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(7) + ... + (12) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
I Thành phố Đồng Xoài 1.289,54                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 1.159,63                    
1 Khu đô thị mới - Công viên Trung tâm Đồng Xoài 49,36 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác; 9,9 ha LUK Tân Bình       Vốn DN ứng trước       Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
2 Khu du lịch hồ Suối Cam (giai đoạn 2) 166,90 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác; 4 ha đất LUK, LUC Tân Phú, Tiến Thành       Vốn DN ứng trước       Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
3 Xây dựng hai tuyến đường phục vụ công viên văn hóa (đường QH số 30 và đường Nguyễn Chánh) 3,61 CLN, ODT, DGTvà các loại đất khác Tân Bình 58.130 9.500     48.630     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (đoạn từ ĐH 507 đến giáp ranh huyện Đồng Phú khoảng 1km và đoạn từ đường Vành đai (quy hoạch) của thành phố Đồng Xoài đến đường quy hoạch số 30) 6,10 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Bình, Tiến Hưng 220.000     53.000     167.000 Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022
5 Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại Khu dân cư Bắc tỉnh lỵ 2,20 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú 200.000 40.000     160.000     Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
6 Xây dựng đường vành đai Suối Cam 1-2 kết nối Quốc lộ 14 51,68 ONT, CLN. DTL, DGT, ODT và các loại đất khác Tân Thành, Tiến Thành 450.000 100.000     350.000     Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022
7 Xây dựng nối tiếp mương thoát nước ngoài hàng rào KCN Đồng Xoài III (Đoạn Suối Dinh - KCN Đồng Xoài II) 3,68 CLN, LUA, SON, DGT và các loại đất khác Tiến Hưng, Tiến Thành 50.000 7.879     42.121     Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
8 Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 14 đoạn Đồng Xoài - Chơn Thành 28,00 ODT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Thành, Tiến Thành 1.450.000 150.000     1.300.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Xây dựng đường Đồng Tiến - Tân Phú 0,91 CLN, DTL, DGT và các loại đất khác Tân Thiện 180.000 2.000     178.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
10 Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ Suối Rạt 50,00 ODT, CLN, DGT, SON, ONT, LUA, LUK, LUC và các loại đất khác Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Xuân, Tiến Hưng 526.000 186.000     186.000   340.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
11 Nâng cấp, mở rộng ĐT.753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa - Vũng Tàu 23,40 ODT, ONT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Thiện, Tân Xuân 655.000 40.000     382.000   233.000 Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
12 Khu dân cư và hồ điều hòa phường Tân Thiện 31,50 ODT, ONT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác; 04 ha đất LUK, LUC Tân Thiện 608.580     Vốn DN (tổ chức đấu thầu đầu tư dự án có sử dụng đất)       Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
13 Khu đô thị mới phía Đông phường Tân Thiện 46,10 ODT, ONT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Thiện Đấu thầu chọn nhà đầu tư     Vốn DN       Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
14 Đường Trường Chinh (đoạn từ QL14 đến đường vành đai KCN Đồng Xoài III, dài khoảng 3km) 9,60 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác; 04 ha LUK, LUC Tân Bình, Tiến Hưng 79.499   4.567     74.932   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
15 Đường nối từ khu nhà ở xã hội đến KCN ĐX III 2,56 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tiến Hưng 34.095 2.000     32.095     Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
16 Xây dựng đường giao thông khu phân lô đất Lâm trường Suối Nhung (cũ), phường Tân Bình 1,00 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Bình 4.530   Vận động hiến đất     4.530   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
17 Đường từ đường Nguyễn Huệ đến HC phường Tân Thiện 2,00 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Thiện 16.267   Vận động hiến đất     16.267   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
18 Đường Trường Chinh (đoạn qua khu đô thị Cát Tường) 2,10 CLN, ONT và các loại đất khác Tiến Hưng 80.000 56.784     23.216     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
19 Đường Phan Bội Châu đoạn nối từ Tôn Đức Thắng đến KCN Đồng Xoài III 4.36 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác; 01 ha đất LUK, LUA Tân Bình, Tiến Hưng 60.000         60.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
20 Trụ sở Công an thành phố Đồng Xoài, Trường Tiểu học Tân Bình và KDC dịch vụ hỗn hợp tại phường Tân Bình 14,40 CLN, ONT và các loại đất khác Tân Bình 200.000 200.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
21 Đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Tôn Đức Thắng) 1,05 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Bình 52.242   30.000   22.242     Nghị quyết Số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
22 GPMB + Xây dựng phần còn lại đường Lê Lợi và các tuyến tiếp giáp Công viên Xoài, phường Tân Phú 0,54 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú 16.000   9.000     7.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
23 Xây dựng đường An Dương Vương (đường quy hoạch 48) phường Tân Phú (đoạn từ QL14 đến đường Hồ Xuân Hương) 1,50 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú 50.000   29.900     20.100   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
24 Đường quy hoạch số 18 (từ Lê Duẩn đến Võ Văn Tần) 0,50 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Bình 31.916   24.129     7.787   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
25 Hệ thống thoát nước (từ đường quy hoạch số 2 đến suối Rạt) 4,05 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Thiện 10.000   Vận động hiến đất     10.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
26 Đường dọc theo hai bên suối Tầm Vông 0,78 CLN, LUA và các loại đất khác; 0,78 ha đất LUK, LUC Tân Bình, Tân Xuân 75.000   Vận động hiến đất     75.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
27 Đường dọc theo hai bên suối Đồng Tiền 4,50 CLN, LUA và các loại đất khác; 0,5 ha LUK, LUC Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Xuân 75.000   Vận động hiến đất     75.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
28 Xây dựng đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Bình đến Quốc lộ 14 và đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Phú 10,42 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Phú, Tiến Thành 250.000 85.000       165.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
29 Xử lý cấp bách thoát lũ Suối Đá thành phố Đồng Xoài 17,00 CLN, ODT và các loại đất khác; 01 ha LUK, LUC Tân Xuân 135.000   Vận động hiến đất     135.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022
30 Xây dựng kè và nạo vét hồ Suối Cam. 5,55 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú 202.000 202.000           Nghị quyết số 05/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022
31 HC phường Tân Đồng (phần các hộ còn lại) 0,35 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Đồng 11.000   11.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
32 GPMB + XD hoàn thiện các tuyến đường khu dân cư và đất xây dựng trụ sở ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh 1,90 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Bình 37.000 15.000       22.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
33 Thao trường huấn luyện (ấp 4, xã Tiến Hưng) 22,00 CLN, ONT và các loại đất khác Tiến Hưng 6.000             Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
34 Thu hồi đất của Công ty CP Sách và Thiết bị trường học (Dự án chỉnh trang đô thị đường Trần Hưng Đạo) 0,16 SKC Tân Phú   x           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
35 Đường Hai Bà Trưng nối dài (còn 07 hộ) 0,04 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú 6.000   5.000     1.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
36 Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa, tỉnh Bình Phước 30,16 CLN, DTL, DGT, ONT, NTS và các loại đất khác Tân Thành 282.600 77.000     205.600     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
37 Đường tránh nội ô thị xã Đồng Xoài (kết nối ĐT741 với QL14) 9,80 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Xuân, Tân Thiện 109.920   19.074     90.846   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
38 Đường dây 110kV trạm 110kV Phước Long - trạm 110kV Đồng Xoài 0,29 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Xuân 175.214     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
39 Lộ ra 110kV từ trạm 220 kV Chơn Thành (02 mạch) 0,49 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tiến Hưng, Tân Thành 178.258     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
40 Đường dây 110kV Đồng Xoài -Phú Giáo 0,42 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Xuân, Tân Thiện 214.527     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
41 Trạm 110kV Đồng Xoài 2 và nhánh rẽ đấu nối trạm 110kV Đồng Xoài 2 0,73 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tiến Thành, Tiến Hưng 101.848     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
42 Đường vành đai phía Nam thành phố Đồng Xoài (qua 05 phường, xã)- Đường quy hoạch 32m (Tên theo QĐ phê duyệt: Xây dựng đường vành đai thành phố Đồng Xoài từ khu Công nghiệp Đồng Xoài I đến đường Phú Riềng Đỏ) 41,01 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác; 3,5 ha LUK, LUC Tân Thành, Tiến Thành, Tân Bình, Tân Xuân, Tân Thiện 300.000   103.000     197.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
43 Dự án Xây dựng đường nối Đường vòng quanh hồ Phước Hòa với KCN Đồng Xoài I 27,00 CLN, ONT, DGT, DLT, NTS và các loại đất khác Tiến Thành, Tân Thành 120.000 56.000     64.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
44 Đường dọc theo hai bên suối Mơ 0,18 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
45 Đường Phạm Ngọc Thạch (đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Vành đai) 1,84 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tiến Thành     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
46 Đường quy hoạch số 31 22,16 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tiến Thành, Tân Thành, Tân Bình     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
47 Đường quy hoạch số 34 (Hải Thượng Lãn Ông) 9,07 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tiến Thành, Tiến Hưng     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
48 Đường quy hoạch số 21 6,49 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Bình, Tiến Hưng     Vện động hiến đất     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
49 Đường quy hoạch số 16 2,00 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Thiện     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
50 Đường quy hoạch số 8 1,27 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Đồng     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
51 Đường Lý Thường Kiệt (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Vành đai) 1,94 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Đồng     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
52 Tuyến đường từ Khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến đường đi Bình Dương 4,38 CLN, ONT và các loại đất khác Tiến Hưng 11.200   Vận động hiến đất     11.200   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
53 Khu trụ sở cơ quan và dân cư phía Bắc phường Tân Phú 20,25 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú Sở TN&MT đăng ký             Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
54 Mở rộng KCN Bắc Đồng Phú 187,00 Cây lâu năm Tiến Hưng Vốn Doanh nghiệp           Vốn Doanh nghiệp Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
55 Xây dựng đường Quy hoạch số 35 (kết nối Đồng Phú - KCN Đồng Xoài I với hồ Suối Cam), thành phố Đồng Xoài 20,16 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tiến Hưng, Tiến Thành     Vện động hiến đất     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
56 Xây dựng đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường số 31 đến đường Trường Chinh) 5,48 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Bình, Tiến Hưng 80.000   11.500     68.500   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
57 Đường Nguyễn Bình 0,91 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Phú     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
58 Đường số 39 34,69 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Phú, Tiến Thành Tân Thành     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
59 Dự án thủy lợi Phước Hòa - Hạng mục phát sinh lòng hồ 0,10 CLN Tân Thành 1 x     Thu hồi bổ sung vùng ngập     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
60 Đường quy hoạch số 37 1,98 CLN, ODT và các loại đất khác Tiến Thành     Vận động hiến đất     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
61 Dụ án cơ sở hạ tầng định hướng phát triển bền vững và thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước 160,00 ODT, CLN, DGT, SON, LUA, LUK và các loại đất khác Tân Đồng, Tân Thiện 4.979.000 150.000         4.829.003 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
62 Mương thoát nước đường Hùng Vương ra suối Tầm Vông, phường Tân Bình 0,03 ODT, CLN và các loại đất khác Tân Bình 4.000   4.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 129,91                    
1 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 117,48 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác

Tiến Hưng

Tân Xuân

Tân Thành

3.000.000 587.380     585.614   1.233.000 Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
2 Dự án đường Nguyễn Văn Trỗi (Quy hoạch 34) đoạn từ QL14 đến HC phường Tân Thiện (bao gồm ĐBGT và xây dựng) 4,80 ODT, CLN và các loại đất khác Tân Thiện 185.000   115.000     70.000   Nghị quyết 89/NQ-HĐND ngày 01/8/2022 của HĐND thành phố
3 Giải phóng mặt bằng mở rộng Trường mầm non Hoa Lan và Trường tiểu học Tiến Hưng B 0,35

ONT

CLN

Tiến Hưng 7.500   7.500     x   Nghị quyết 212/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND thành phố
4 Mở rộng trường mầm non Hoa Sen 0,29 DYT Tiến Hưng               Đất công không phải bồi thường
5 Đường vành đai phía Nam thành phố (đoạn qua phường Tân Bình). 6,99 CLN, ODT, ONT và các loại đất khác Tân Bình 59.016   Vận động hiến đất     59.016   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
II Thị xã Bình Long 201,95                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 132,45                    
1 Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài (đoạn từ Quốc lộ 13 đến giáp ranh xã Tân Lợi, Hớn Quản) 9,60 CLN, HNK, ODT, ONT Phú Thịnh, Thanh Phú   20.000     x     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
2 Dự án xây dựng mương thoát nước ngoài KCN Việt Kiều 0,65 CLN, SKC, DGT, ODT Hưng Chiến 50.000 9.000     41.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
3 Khu dân cư đường vành đai Hồ Sa Cát 0,50 CLN Hưng Chiến     1.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Nạo vét kênh và cống thoát nước trên địa bàn phường An Lộc và phường Hưng Chiến 4,50 CLN An Lộc, Hưng Chiến     5.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Nạo vét khơi thông dòng chảy suối tổ 9, 10 khu phố Xa Cam II 1,30 CLN Hưng Chiến     650     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Nâng cấp, mở rộng đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu Ba Tặng) 2,00 CLN, HNK, LUK Phú Thịnh 18.000   800     17.200   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Trụ sở khu phố Phú Hòa I (ODT) 0,03 CLN Phú Đức     30     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Lò mổ thị xã Bình Long 2,00 CLN An Lộc     200     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Nâng cấp, mở rộng đường TPT2 3,00 CLN Thanh Phú 29.500 1.300,00       28.200   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10 Trụ sở làm việc và KDC cán bộ CNV 5,40 CLN Hưng Chiến       2.700,00     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
11 XD đường liên xã Hưng Chiến đi Thanh Lương 22,68 CLN Hưng Chiến, Thanh Phú, Thanh Lương 12.340     11.340,00   1.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
12 Dự án xây dựng trụ sở khu phố khu phố Đông Phất 0,03 CLN Hưng Chiến     45     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
13 XD mương thoát nước phía Tây đường ALT3, mương tổ 4 KP. Phú An 0,09 CLN An Lộc 3.000   450     2.550   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
14 XD đường bê tông từ ấp Thanh Kiều đi tổ 5, ấp Thanh Bình, thị xã Bình Long 0,23 CLN Thanh Lương 10.620   200     10.420   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
15 Trường tiểu học Thanh Bình (Kp Xa cam II). 1,53 CLN Hưng Chiến 882   482     400   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
16 Nâng cấp, mở rộng đường TPT26 từ ấp Thanh Xuân đi ấp Thanh Sơn, xã Thanh Phú 1,20 CLN Thanh Phú 6.500   264     6.236   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
17 Nâng cấp, mở rộng đường TPT31 (từ quác lộ 13 đi ấp Vườn Rau) 1,85 CLN Thanh Phú     185     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
18 Nâng cấp, mở rộng đường TPT30 (từ quốc lộ 13 đến địa giới phường An Lộc) 2,50 CLN Thanh Phú     250     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
19 Dự án vùng đệm Nhà máy xi măng Bình Phước (Giải quyết tồn đọng Giải phóng mặt bằng) 2,14 CLN Thanh Lương       600,00     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
20 Khu đô thị mới Nam An Lộc 49,50 CLN Hưng Chiến   33.911,00     x     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
21 Xây dựng đường Lê Đại Hành nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản 9,42 CLN, HNK, LUK, ODT, ONT Phú Đức   25.000,00     x     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
22 Nạo vét kênh hậu lòng Hồ Sa Cát 6,00 CLN Hưng Chiến     10.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
23 Xây dựng Đường HCT3 từ ngã ba phường Hưng Chiến đến ngã ba Sóc Bình Ninh 1 5,72 CLN Hưng Chiến 14.900   0     14.900   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
24 Đường tổ 9, khu phố Phú Xuân, phường Phú Thịnh 0,50 CLN Phú Thịnh 500         500   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
25 Đường giao thông thuộc tổ 3,4 Xa Cam 2, phường Hưng Chiến 0,08 CLN Hưng Chiến     80     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 69,50                    
1 Mở rộng ĐT 758 từ Bình Long đi Thuận Phú và đoạn kết nối Quốc lộ 14 25,92 ONT, CLN, ODT, DGT, DTL Phú Đức, Phú Thịnh 500.000 20.000     480.000     Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 02/07/2021 của HĐND thị xã
2 Khu dân cư 13 ha (phần đất còn lại thuộc Ban quản lý khu kinh tế) 13,00 CLN Thanh Phú     13.000     x   Công văn số 420/UNND-KT ngày 02/3/2022 của UBND tỉnh
3 Láng nhựa đường tổ 6 ấp Thanh Tuấn đi cầu Ba Tặng (đầu đoạn ĐT757 đi Lộc Ninh) 3,30 CLN Thanh Lương 300         300   Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND thị xã
4 Láng nhựa tuyến đường từ đập tràn tổ 8 ấp Thanh Thiện đi nghĩa trang ấp Thanh Thiện 3,30 CLN Thanh Lương 120         120   Quyết định số 32/QĐ - UBND ngày 22/10/2020 của UBND thị xã
5 Xây dựng đường TLT5 Đoạn Từ Quốc lộ 13 đến cổng chào ấp Phố Lố 7,54 CLN Thanh Phú     x     9.000   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022
6 Xây dựng vỉa hè, Mương thoát nước, thảm bê tông nhựa đường Nơ Trang Long (đoạn từ Quốc lộ 13 đến đường rày xe lửa), phường Phú Thịnh 5,10 CLN Phú Thịnh     x     4.500   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022
7 Nâng cấp, mở rộng đường từ cổng chào ấp Phố Lố đi Nhà máy xi măng, xã Thanh Lương 1,50 CLN Thanh Lương     x     6.300   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022
8 Xây dựng đường PDT13 đoạn từ cầu đến giáp ranh huyện Hớn Quản 2,10 CLN Phú Đức     x     7.200   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022
9 Xây dựng đường PDT14 đoạn từ Cầu đến giáp ranh huyện Hớn Quản 2,10 CLN Phú Đức     x     7.200   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022 của HĐND thị xã
10 Xây dựng đường số 5 giáp trường chuyên Bình Long (đoạn từ HCT1 đến ĐT752), phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 1,71 CLN Hưng Chiến     x     2.700   Quyết định số 422a/QĐ-UBND ngày 28/02/2022
11 Bồi thường GPMB Dự án nạo vét kênh, xây dựng đường giao thông và cống thoát nước tại các điểm ngập úng trên địa bàn thị xã Bình Long 1,05 ODT, CLN, HNK An Lộc, Phú Đức     x     4.050   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022
12 Xây dựng mương thoái nước từ tổ 8 khu phố Phú Trọng đến Suối cầu Tráng, phường Phú Đức 0,03 CLN Phú Đức     x     300   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022
13 Xây dựng mương thoát nước đường TLT27 (đoạn QL13 đến Suối) 0,50 CLN Thanh Lương     x     2.000   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022
14 Trường Mầm non Thanh Lương 0,81 CLN Thanh Lương     x     1.000   Quyết định số 2948/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 của UBND thị xã
15 Xây dựng, nâng cấp đường Bà Triệu 0,80 CLN, HNK Phú Thịnh     x     4.000   Quyết định số 1728/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND thị xã
16 Xây dựng, nâng cấp đường Nơ Trang Long 0,40 CLN, HNK Phú Thịnh     x     2.000   Nghị quyết số 109/NQ-HĐND ngày 14/9/2022 của HĐND thị xã
17 Đường Bùi Thị Xuân nối dài (320m) 0,34 CLN, ODT An Lộc 17.000   13.000     4.000   Nghị quyết số 133/NQ-HĐND của HĐND thị xã
III Thị xã Chơn Thành 5.088,84                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 4.763,04                    
1 Đất TMDV dân cư Becamex - Bình Phước 1.855,31 CLN Minh Thành, Thành Tâm, Hưng Long 1.908.875     1.908.875       Nghị quyết số 133/NQ-HĐND ngày 20/10/2020 của HĐND thị xã
2 Khu công nghiệp và dân cư Becamex - Bình Phước 2.009,10 CLN Hưng Long, Minh Thành, Thành Tâm 2.138.782     2.138.782       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
3 Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa 458,47 CLN, ONT, SON, HNK, DGT Minh Thành, Minh Thắng, Nha Bích, Minh Lập 282.609 35.000     247.609     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Xây dựng hệ thống thoát nước ngoài hàng rào KCN Becamex 40,00 CLN

Minh Thành

Nha Bích

48.974 40.000     8.974     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Lộ ra 110kV từ trạm 220kV Chơn Thành (04 mạch) 0,80 CLN Nha Bích, Minh Thành 112.033     112.033       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Mở rộng Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành 22,05 ODT, DGT, SON Hưng Long 14.567   14.567         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Trạm 110kV Becamex và đường dây đấu nối tỉnh Bình Phước 0,35 CLN Minh Thành, Hưng Long 140     140       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Đường dây 500kV Đức Hòa- Chơn Thành 0,61 CLN Minh Thành 24     24       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Lộ ra 110kV từ Trạm 220kV Chơn Thành (02 mạch) 0,44 CLN Minh Thành, Minh Thắng, Nha Bích, Minh Lập 176     176       Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
10 Đường dây 110kV Trạm 220kV Bến Cát - Trạm 220kV Chơn Thành 0,56 CLN Hưng Long, Thành Tâm 252     252       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
11 Trạm 110kV Nha Bích và nhánh rẽ đấu nối trạm 110kV Nha Bích 0,54 CLN Nha Bích 216     216       Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
12 Xây dựng đường N3 (đường N9 nối dài đến đường số 7) 19,84 ODT, CLN Hưng Long 14.512   14.512         Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
13 Trạm biến áp 500kV và đường dây đấu nối (Móng trụ đường dây 500kV đấu nối trạm biến áp 220kV) 1,55 CLN Minh Thành và Nha Bích 34     34       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
14 Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàu Nàm, huyện Chơn Thành (kết nối các tuyến đường Minh Thành - Bàu Nàm) 12,08 ONT, CLN, DGT, DTL, NTS Minh Thành, Nha Bích 70.000 13.190     56.810     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
15 Xây dựng các tuyến đường xuyên tâm để kết nối hình thành các phường của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 11,60 CLN Hưng Long 13.954   13.954         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
16 Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 14 đoạn Đồng Xoài - Chơn Thành 92,80 CLN, ONT, ODT, CQP, DTL Minh Lập, Minh Thắng, Nha Bích, Minh Thành, Hưng Long 1.450.000 450.000     1.000.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
17 Xây dựng đường phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Bàu Bàng 44,00 ONT, CLN, DGT, DTL, NTS Minh Long, Thành Tâm 440.000 22.000     418.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
18 Đường kết nối các khu công nghiệp khu vực huyện Chơn Thành 18,00 ONT, CLN, DGT, DTL, NTS Minh Hưng, Minh Thành 200.000 50.000     150.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
19 Dự án GPMB Cao tốc Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành 64,00 ONT, ODT, CLN, DGT, DTL, NTS Thành Tâm, Hưng Long 314.000 64.000     250.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
20 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB) 6,00 CLN, DGT, ONT, LUA Minh Long, Minh Tâm 604.000 7.000     149.000   448.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
21 Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và Khu dân cư Becamex Bình Phước (giai đoạn II) 12,27 ODT, DGD, CLN, DGT, SON, TMD, RSX Minh Thành 100.000 17.400     82.600     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
22 Đường dây 500kV Bình Dương 1 - Chơn Thành 0,50 ONT, CLN Minh Thành 700     700       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
23 Xây dựng đường HC xã Thành Tâm nối dài 12,32 ODT, ONT, CLN, DGT, SON Thành Tâm 60.000 3.000     57.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
24 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng - Hàn Quốc kéo dài 5,00 CLN, ONT, DGT, LUA Minh Hưng 50.000 8.000     42.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
25 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng III mở rộng 6,00 CLN, ONT, DGT, LUA Minh Hưng 50.000 5.000     45.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
26 Đường liên xã Nha Bích - Minh Thắng 9,60 ONT, CLN, DGT Nha Bich, Minh Thắng 8.000 8.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
27 Đường Nguyễn Văn Linh nối dài (từ Quốc lộ 14 với quy hoạch dự Án Becamex- Bình Phước) 9,75 ODT, CLN, DGT Hưng Long 6.000 6.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
28 Mở rộng đường trục chính CCN và KCN công nghệ cao Nha Bích 9,60 DGT, SON, CLN, ONT Nha Bích 8.000 8.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
29 Xây dựng đường Liên khu 4 - khu phố S 10,00 ODT, CLN Hưng Long 9.000   9.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
30 Đường Ngô Gia Tự nối dài đến đường Lạc Long Quân 2,00 ODT, CLN Hưng Long 1.000   1.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
31 Vòng xoay ngã tư Chơn Thành 1,00 ODT, CLN Hưng Long 5.500 5.500           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
32 Xây dựng đường kết nối từ đường Lê Duẩn đến đường Ngô Tất Tố 1,50 ODT, CLN Hưng Long 1.153   1.153         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
33 Nâng cấp mở rộng đường ĐH 239 (đường Trừ Văn Thố) 10,00 ODT, CLN Hưng Long 7.748   7.748         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
34 Xây dựng đường Huỳnh Văn Bánh, thị trấn Chơn Thành 3,50 ODT, CLN Hưng Long 1.000   1.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
35 Xây dựng đường giao thông phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư 6,90 ONT, CLN, DGT Minh Hưng, Minh Long 1.450.000 22.040     322.960   1.105.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
36 Xây dựng đường tổ 9, ấp 3, thị trấn Chơn Thành 5,00 ODT, CLN Hưng Long 1.300   1.300         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 325,80                    
1 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 83,91 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác Minh Thành, Nha Bích, Minh Thắng 3.000.000 335.000     898.500   1.766.500  
2 Xây dựng đường Minh Lập (Chơn Thành) - Bù Nho (Phú Riềng) 121,88 CLN, ODT, ONT, NTS Minh Thắng, Minh Lập 960.000 484.000     476.000     Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 09/11/2022 của HĐND tỉnh
3 Trạm biến áp 110kV Tân Hưng và Đường dây 110kV Nhánh rẽ đấu nối Trạm biến áp 110kV Tân Hưng 0,40   Minh Lập       15.775       Công văn số 1927/PCBP ngày 14/9/2022 của Công ty Điện lực Bình Phước
4 Cải tạo kè bờ suối Bến Đình (Đoạn từ cầu xe lửa đến đường liên KP4-KP5) 2,15 CLN; ODT Hưng Long 20.000   20.000         Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021 của HĐND huyện
5 Cải tạo kè bờ suối Đôi (Đoạn từ cầu suối Đôi đến đường Cao Bá Quát) 8,10 CLN Hưng Long 80.000   80.000         Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021
6 Xây dựng đường Ngô Đức Kế (Ranh Chơn Thành - Minh Long) 6,84 CLN; ODT Hưng Long 120.000   120.000         Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021
7 Nâng cấp, mở rộng đường Lê Duẩn Thị trấn Chơn Thành 3,60 CLN; ODT Hưng Long 95.000   95.000         Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021
8 Nâng cấp, mở rộng đường Cao Thắng, thị trấn Chơn Thành 8,40 CLN; ODT Hưng Long 60.000   60.000         Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021
9 Nâng cấp, mở rộng đường Phú Riềng Đỏ Thị trấn Chơn Thành 4,48 CLN; ODT Hưng Long 70.000   70.000         Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 27/12/2021
10 Xây dựng đường vành đai thị trấn Chơn Thành kết nối Khu công nghiệp Becamex 12,56 CLN; ODT Hưng Long 120.000 120.000           Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của HĐND tỉnh
11 Xây dựng đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư 48,44 ONT, CLN, DGT Minh Hưng, Minh Long 1.450.000 100.000     245.000   1.105.000 Quyết định số 1645/QĐ-UĐND ngày 21/7/2020 của UBND tỉnh
12 Căn cứ hậu cần - kỹ thuật 25,04 CLN Minh Thắng               Công văn số 1113/BCH-HC ngày 18/10/2022 của Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Chơn Thành
IV Thị xã Phước Long 228,42                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 221,08                    
1 Cụm công nghiệp Long Giang 50,00 CLN Xã Long Giang 55.000 55.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
2 Cụm công nghiệp Phước Bình 50,00 CLN, SKC, ODT Phường Phước Bình 55.000 55.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
3 Vùng lõi căn cứ hậu cần - kỹ thuật 30,18 CLN Xã Phước Tín 33.110 33.110           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long 11,00 CLN, ODT Phường Phước Bình 10.000 10.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT.741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT.759 (khu vực Long Điền, Long Phước) 7,00 CLN, ODT Phường Long Phước 10.000 10.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Xây dựng cầu bắt qua Sông Bé và đường kết nối đến huyện Bù Gia Mập (nối thị xã Phước Long với huyện Bù Gia Mập) 0,96 CLN, ONT Xã Long Giang 8.000 8.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Đường từ ĐT.759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá 11,82 CLN, ODT, ONT Phường Sơn Giang; Long Phước; xã Long Giang 12.500 12.500           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Nâng cấp ĐT.741 đoạn từ cầu Thác Mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước 8,55 CLN, ODT Phường Thác Mơ 89.834 2.200     87.634     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Nâng cấp mở rộng mặt đường, xây dựng HN đường Hoàng Văn Thụ 0,24 CLN Phường Phước Bình 264 264           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10 Nâng cấp mặt đường và xây dựng HN đường Hoàng Văn Thái 0,44 CLN, ODT Phường Sơn Giang 600   600         Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
11 Xây dựng đường từ đường ĐT759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (song song đường ĐT759) 24,10 CLN, ODT, ONT Phường Phước Bình, xã Phước Tín 15.000   15.000         Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
12 Nâng cấp đường từ vòng xoay núi Bà Rá lên đồi Bằng Lăng 0,64 RDD Phường Sơn Giang; Thác Mơ 30.000         30.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
13 Nâng cấp, sửa chữa đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long 9,90 RDD Phường Sơn Giang; Thác Mơ; xã Phước Tín 30.000         30.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
14 Đầu tư, cải tạo hệ thống thủy lợi, khai thông ngập úng cánh đồng Sơn Long (từ khu vực hồ Đak Tol phường Sơn Giang đến thôn An Lương xã Long Giang) 6,00 CLN, ODT, ONT Phường Phước Bình, Long Thủy, Thác Mơ, Sơn Giang, xã Long Giang, xã Phước Tín 18.000 18.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
15 GPMB, xây dựng hàng rào khu di tích Cây Khế - Bà Định và phục dựng khu di tích nhà tù Bà Rá 4,45 CLN Phường Sơn Giang; Xã Long Giang 8.000   8.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
16 Mở rộng Nghĩa trang nhân dân thôn Nhơn Hòa 1, xã Long Giang 5,80 CLN Xã Long Giang 6.000   6.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 7,34                    
1 Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Lý Thái Tổ (từ cầu An Lương đến đường Lê Hồng Phong) 2,16 CLN Phường Long Thủy 600   600         Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/7/2022 của HĐND thị xã
2 Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Lê Hồng Phong phường Sơn Giang 2,28 CLN, RDD Phường Sơn Giang; Thác Mơ 2.000   2.000         Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/7/2022 của HĐND thị xã
3 Nâng cấp, mở rộng mặt đường và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Mội nước phường Sơn Giang 1,20 CLN, ODT Phường Sơn Giang 200   200         Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/7/2022 của HĐND thị xã
4 Đầu tư nâng cấp đường Hà Huy Tập (Bù Xiết) 1,40 CLN Phường Sơn Giang; Long Giang 300 300           Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2020
5 Đường D8 0,30 CLN Phường Long Phước 330   330         Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 08/7/2022
V Huyện Bù Gia Mập 316,72                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 265,92                    
1 Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật (vùng lõi) 13,60 CLN Phú Nghĩa 4.000   4.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
2 Cụm công nghiệp Phú Nghĩa 3 44,30 CLN Phú Nghĩa 44.000   44.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
3 Nâng cấp mở rộng đường từ cầu bắc qua Sông Bé (kết nối thị xã Phước Long và huyện Bù Gia Mập đến Quốc lộ 14c) 18,40 CLN Phú Nghĩa 75.000 11.000     64.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Xây dựng đường vành đai HC huyện 8,50 CLN Phú Nghĩa 35.000   8.500     26.500   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Xây dựng các tuyến đường HC huyện 10,70 CLN Phú Nghĩa 90.000 5.000     85.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Xây dựng Đường từ ĐT.760 kết nối đường ĐH 39 xã Đức Hạnh 5,00 CLN Đức Hạnh; Phú Nghĩa 23.000   1.800     23.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Xây dựng đường liên xã từ Phú Nghĩa đi Phú Văn 6,70 CLN Phú Nghĩa 54.000 6.700     47.300     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Xây dựng đập làm hồ nước cung cấp cho HC huyện và đường đấu nối tuyến đường ĐT 760 chạy qua HC 107,00 LUK: 40; CLN: 67 Phú Nghĩa 90.000 50.000     40.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
9 Nâng cấp mở rộng đường DT 741 kết nối thị xã Phước Long với huyện Bù Gia Mập (đoạn từ dốc Cùi Chỏ qua HC huyện Bù Gia Mập tới giáp QL 14C) 19,20 ONT; CLN; DGT; DTL Phú Nghĩa 3.000 3.000           Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
10 Xây dựng lộ ra trạm 110kV Bù Gia Mập 1,50 CLN Phú Nghĩa; Đức Hạnh 1.500     1.500       Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
11 Xây dựng điểm trường thôn sơn trung xã Đức Hạnh 2,00 CLN Đức Hạnh     2.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
12 Điểm dân cư biên giới xã Đăk Ơ 10,00 RSX Đăk Ơ 2.000     2.000       Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
13 Khu dân cư, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đắk Á, xã Bù Gia Mập 9,50 CLN Bù Gia Mập 2.500   2.500         Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
14 Khu dân cư và khu phức hợp thương mại dịch vụ 9,52 CLN Phú Nghĩa 5.000   5.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 50,80                    
1 Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác Mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước 19,95 ONT; CLN Đức Hạnh; Phú Nghĩa 5.000 5.000           Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh
2 NC, mở rộng đường ĐH từ xã Đa Kia qua xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập đi xã Long Bình, huyện Phú Riềng 3,00 CLN: 2,5; ONT; 0,5 Đa kia; Bình Thắng 60.000 4.000     56.000     Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 04/08/2022 của UBND huyện
3 Xây dựng kết cấu hạ tầng HC xã Phước Minh 1,30 CLN; 1,0; ONT: 0,30 Phước Minh 20.000   2.000     18.000   Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 04/08/2022 của UBND huyện
4 Xây dựng kết cấu hạ tầng HC xã Đức Hạnh 0,80 CLN: 0,70; ONT: 0,10 Đức Hạnh 20.000   1.000     19.000   Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 04/08/2022 của UBND huyện
5 Xây dựng đường và cầu từ xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập đi xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp 4,55 CLN: 4,5; ONT: 0,05 Bình Thắng 65.000 4.000     61.000     Quyết định số 1698/QĐ-UBND ngày 09/09/2020 của UBND huyện
6 Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.09 (từ ĐT.741 đi xã Đức Hạnh) 4,35 CLN: 4,30; ONT: 0,05 Phú Nghĩa; Đức Hạnh 19.000   1.000     18.000   Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 04/08/2022 của UBND huyện
7 Xây dựng hoàn thiện các tuyến đường trung tâm xã Đắk Ơ 1,90 CLN: 0,10; ONT: 1,80 Đắk Ơ 20.000   600     19.400   Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 04/08/2022 của UBND huyện
8 Xây dựng hết cấu hạ tầng HC xã Đắk Ơ 0,75 CLN: 0,70; ONT: 0,05 Đắk Ơ 20.000   600     19.400   Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 04/08/2022 của UBND huyện
9 Xây dựng đường nhựa thôn Bù Tam - Bình Giai xã Phước Minh 2,00 CLN Phước Minh 6.700   500     6.200   Quyết định số 1698/QĐ-UBND ngày 09/09/2020 của UBND huyện
10 Xây dựng các hồ chứa nước nhỏ tại các xã Bù Gia Mập, Phước Minh và Đa Kia 3,50 HNK: 0,45; CLN: 3,00; ONT: 0,05 Bù Gia Mập; Phước Minh; Đa Kia 20.000   3.000     17.000   Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 04/08/2022 của UBND huyện
11 Hỗ bợ di dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào DTTS xã Đắk Ơ (đường từ thôn Cây Da xã Phú Văn đến thôn Đắk Á xã Bù Gia Mập 7,06 CLN Đắk Ơ 48.000   3.000     45.000   Quyết định số 1698/QĐ-UBND ngày 09/09/2020 của UBND huyện
12 Xây dựng đường bê tông xi măng thôn 9 (từ đường DH 11 đi nhà ông Dụ) 0,74 CLN: 0,70; ONT: 0,04 Đắk Ơ 2.400           2.400 Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND huyện
13 Xây dựng đường bê tông xi măng thôn 4 (Đắk Ơ M8 từ THCS đến ĐƠ 06) 0,30 CLN Đắk Ơ 950           950 Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND huyện
14 Láng nhựa đường giao thông nông thôn từ ĐT 741 vào thôn Đăk Lim 0,60 CLN Đắk Ơ 1.146           1.146 Quyết định số 4839/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND huyện
VI Huyện Hớn Quản 736,67                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 654,93                    
1 Dự án cụm hồ tỉnh Bình Phước 15,00 CLN, SON, ONT, DGT, LUK, NKH An Khương 240.000     20.000     220.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
2 Xây dựng đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư 163,80 CLN, ONT, DGT An Phú, Minh Đức, Minh Tâm, Tân Hiệp 1.450.000 89.925     1.360.075     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10,76 RSX Minh Đức              
25,35 LUK, CAN, SKC, SKS, SON, SKX Minh Đức, Minh Tâm              
3 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng-Sikico mở rộng 4,87 CLN, SON, LUK, DGT Đồng Nơ 50.000 6.563     43.437     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND
3,50 RSX Đồng Nơ              
4 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB) 7,70 CLN, DGT, ONT, DTL Tân Hiệp 604.000 3.000   4.000 153.000   444.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Mở rộng đường ĐT758 từ Bình Long đến Thuận Phú và kết nối Quốc lộ 14 25,92 ONT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Hưng, Tân Lợi 500.000 20.000     480.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Xây dựng mương cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Việt Kiều 1,60 CLN Thanh Bình 50.000 10.000     40.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Đường trục chính từ QL13 vào KCN Tân Khai II 2,70 CLN, ODT Tân Khai 39.994 16.200     23.794     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Xây dựng mương cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Tân Khai II (nối tiếp) 3,58 CLN, DTL, NTS Tân Khai 50.000 8.570     41.430     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
2,29 LUK                
9 Xây dựng hệ thống kênh thủy lợi nội đồng xã An Khương 6,50 LUC An Khương 30.000   1.700     28.300   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10 Chốt chiến đấu DQ An Phú 2,00 CLN An Phú     3.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
11 Nâng cấp, mở rộng đường từ Khu công nghiệp Việt Kiều kết nối với Khu công nghiệp Minh Hưng Sikico, huyện Hớn Quản 6,00 CLN, ONT Đồng Nơ, Minh Đức 185.000 10.480     174.520     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
12 Xây dựng các tuyến đường từ thị trấn Tân Khai kết nối với các tuyến đường đi xã Phước An, Đồng Nơ và Minh Đức, huyện Hớn Quản. 4,00 CLN, ONT Đồng Nơ, Tân Khai, Phước An, Minh Đức   6.700           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
13 Chốt chiến đất DQ Minh Tâm 1,00 CLN Minh Tâm     1.500         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
14 Vùng lõi căn cứ hậu cần kỹ thuật thị xã Bình Long 25,53 CLN Phước An     3.190         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
15 Xây dựng Đường trục chính từ xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan 16,00 CLN, ONT, ODT Phước An, Tân Khai, Tân Quan 180.000 60.000     120.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
0,12 LUK Phước An, Tân Khai, Tân Quan              
16 Mở rộng để định hình lộ giới 52m cho công trình Đường trục chính từ xã Tân Khai đi Phước An và Tân Quan, huyện Hớn Quản 11,10 CLN, LUK Phước An, Tân Quan 50.000 41.000     9.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
1,80 LUK                
17 Sửa chữa hệ thống điện trung hạ thế và các trạm biến áp các xã Tân Hưng, An Khương, Thanh An 1,70 CLN Tân Hưng 3.000   2.173     827   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
18 Vùng lõi Căn cứ hậu cần kỹ thuật BCHQS huyện Hớn Quản 30,00 CLN Tân Hưng     7.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
19 Xây dựng đường từ xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản đi xã Long Tân, huyện Phú Riềng. 14,00 CLN, ONT Tân Hưng 100.000 10.000     90.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
0,50 LUA                
20 Nâng cấp đường sỏi đỏ vào Sóc Xoài Nhỏ, ấp Hưng Phát, xã Tân Hưng 3,90 CLN Tân Hưng 3.600             Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
21 Đường Trục chính Bắc Nam nối dài (GĐ1) 2,90 CLN Tân Khai 63.223   9.812     53.411   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
22 Đường Trục chính Bắc Nam (giai đoạn 3), VH-TD huyện Hớn Quản và đường Đông Tây 9 11,70 CLN, ODT Tân Khai     35.000         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
23 Đường Đông Tây 7 nối dài 0,03 CLN Tân Khai     180         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
24 Nâng cấp đường vào cầu Huyện ủy và đường Khu phố 1, thị trấn Tân Khai 0,20 CLN Tân Khai     300         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
25 Thu hồi đất Ban quản lý khu kinh tế giao UBND huyện quản lý để Thực hiện quy hoạch, tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng Khu dân cư 2,91 CLN Tân Khai     61         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
26 Chỉnh trang đô thị (thu hồi đất Công ty An Phú Thịnh) 5,30 SKC Tân Khai   x           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
27 Xây dựng đường Đông Tây 9 2,00 CLN Tân Khai 18.000   4.300     13.700   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
28 Thu hồi đất Ban quản lý khu kinh tế giao về địa phương quản lý 13,61 CLN Tân Lợi     10.888         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
29 Nâng cấp đường từ Ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản. 27,00 CLN, ONT Thanh Bình, Minh Đức 270.000 20.000     250.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
30 Mỏ đá vôi Thanh Lương 198,06 CLN An Phú, Minh Tâm 785.000     237.672     547.328 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 81,74                    
1 Xây dựng đường kết nối ngang Quốc lộ 13 và tuyến Tây Quốc lộ 13 đoạn Chơn Thành-Hoa Lư 22,62 ONT, CLN, CAN, DGT, DTL, LUK (02ha) và các loại đất khác Minh Tâm 150.000 24.000     126.000     Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh
2 Cải tạo, nạo vét suối Xa Cát 57,00 CLN, LUK 5,5 ha Phước An, Thanh Bình, Tân Khai, Tân Quan 70.000   12.000     58.000   Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND huyện
3 Xây dựng đường ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản và phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long 2,00 CLN, ONT Minh Tâm 22.000   400     21.600   Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND huyện
4 Xây dựng mương cống thoát nước ngoài Khu công nghiệp Việt Kiều 0,12 LUA Thanh Bình 50.000 10.000     40.000     Quyết định số 2029/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của UBND tỉnh
VII Huyện Lộc Ninh 2.092,67                    
a Các dự án chuyển tiếp từ năm 2020, 2021, 2022 1.856,26                    
1 Đường tránh Quốc lộ 13 54,20 CLN Lộc Hưng, Lộc Thái, Lộc Thiện, Lộc Ninh, Lộc Tấn   14.138     x     Nghị Quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
2 Nâng cấp mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ ngã ba Lộc Tấn tới Cửa khẩu Hoa Lư 58,46 CLN, ONT, DGT, LUK Lộc Hòa, Lộc Thạnh, Lộc Tấn 450.000 50.000         400.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
3 Đường tránh khu di tích Tà Thiết 8,40 CLN, RSX Lộc Thành, Lộc Thịnh       1.210       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Nâng cấp mở rộng đường từ Ngã Ba Đồng Tâm -Tà Thiết 55,74 CLN, ONT Lộc Thành, Lộc Thịnh, Lộc Hưng   11.270           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Nâng cấp, mở rộng đường Phan Bội Châu, đường vành đai thị trấn Lộc Ninh 1,50 CLN Lộc Ninh 11.500   900         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Đường điện trung hạ thế ấp K57 xã Lộc Tấn 1,50 CLN Lộc Tấn 2.000   900     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Đường điện trung hạ thế ấp 11 xã Lộc Thuận 1,00 CLN Lộc Thuận 1.400   600     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Đường từ ngã ba hố bom làng 10 đi ấp K54 xã Lộc Thiện 1,00 CLN Lộc Thiện     600         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành kết nối Quốc lộ 13 2,00 CLN Lộc Thiện, Lộc Thành 45.000   1.200   x     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10 Đường và kè suối Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh (đoạn từ cầu Chế biến đi cầu Đỏ, xã Lộc Điền) 8,00 CLN Lộc Ninh, Lộc Thái 150.000   4.800     15.000 135.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
11 Mở rộng đường UBND xã - Mẫu Giáo Lộc Quang 0,60 CLN Lộc Quang     360     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
12 Trường tiểu học và THCS Lộc Phú 2,40 CLN Lộc Phú     1.400     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
13 Đường ấp Tân Bình 1 0,81 CLN Lộc Thành     490     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
14 Đường ấp Lộc Bình 1 -Lộc Bình 2 1,35 CLN Lộc Thành     140     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
15 Sân vận động, Nhà thi đấu đa năng huyện 20,00 LNC Lộc Thái     2.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
16 Điểm X16 5,00 RSX Lộc Tấn   1.200           Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
17 Điểm dấu súng 1,00 RSX Lộc Tấn   180     x     Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
18 Đường tổ 4 ấp Chà Đôn đi ấp Cần Lê 1,20 LNC Lộc Khánh     720     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
19 Đường tránh khu di tích lịch sử Bồn Xăng 1,00 LNC Lộc Quang     600     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
20 Điểm dừng chân của Thủ tướng Camphuchia 1,00 RSX Lộc Thạnh     180       x Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
21 Đường từ Quốc lộ 13 đến chợ xã Lộc Hòa 2,00 LNC Lộc Hòa 15.000   1.200     2.000 13.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
22 Đường dây 110KV nhánh rẽ đấu nối trạm 110kV Hoa Lư 0,74 CLN Lộc Thuận; Lộc Hiệp; Lộc An; Lộc Tấn; Lộc Hòa; Lộc Thạnh   186     x     Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
23 Đường phía tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành -Hoa Lư 73,72 CLN, ONT, RSX (49,8 ha), DTL, DGT Lộc Thiện, Lộc Thịnh; Lộc Thành, Lộc Tấn 1.450.000 89.925     255.075   1.105.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
24 Đường phía tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành -Hoa Lư (thu hồi bổ sung đoạn tuyến đường từ 13B đến khu vực X16) 29,87 CLN, ONT, RSX, DTL, DGT Lộc Tấn 1.450.000 9.000     336.000   1.105.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021
25 Đất cho Công ty TNHH TM DV Xử lý Môi trường Khải Tiến Phát xây dựng Nhà máy xử lý chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại, sản xuất gia công tái chế kim loại 49,00 CLN, RSX Lộc Thạnh       9.000     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
26 Dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Ledana 425,00 RSX Lộc Thạnh       77.000     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
27 Nhà máy chế biến mủ cao su - Công ty TNHH MTV XNK Tổng hợp Bình Dương 40,00 RSX Lộc Tấn       7     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
28 Dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp trong Khu kinh tế 330,00 RSX Lộc Thạnh       59.400     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
29 Đường Sóc Bà Bom-đi lâm trường 2,00 CLN, LUK Lộc Hòa     1.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
30 Khu xử lý chất thải tập trung của huyện 40,00 RSX Lộc Thạnh     7.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
31 Khu dân cư ấp K57, xã Lộc Tấn 23,00 LNC Lộc Tấn     1.380     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
32 Khu Trung tâm hành chính, thương mại dịch vụ và dân cư ấp 6A, 5B, 5C xã Lộc Tấn 20,00 LNC Lộc Tấn     2.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
33 Khu dân cư khu phố Ninh Thuận 10,00 LNC Lộc Ninh     1.000     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
34 Xây dựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (giai đoạn 2) và xây dựng các tuyến đường còn lại, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước 183,00 CLN, SON Lộc Tấn, Lộc Thạnh 300.000 74.000     226.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
35 Đường vào Trường TH và THCS Lộc Phú 0,60 LNC Lộc Phú     360     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
36 Khu dân cư Lộc Ninh 0,08 TSC Lộc Ninh     0     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
37 Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh, hạ tầng Khu công nghiệp Thanh Dung 301,00 RSX Lộc Thạnh       54.000     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
38 Dự án nhà máy sản xuất găng tay Kichy Việt Nam 30,00 RSX Lộc Thạnh       5.000     x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
39 Dự án cụm hồ tỉnh Bình Phước 60,00 CLN, SON, ONT, DGT, LUK, HNK Lộc Khánh, Lộc Ninh 240.000     80.000     160.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
40 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 10,00 CLN, SON, ONT, LUK Lộc Thạnh, Lộc Quang, Lộc An, Lộc Hòa 604.000 186.000         418.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 236,51                    
1 Đường Cây xăng Như Ý đến QL13 1,00 CLN Lộc Hòa       x     1.000 Quyết định số 3875 ngày 15/9/2022 của UBND huyện
2 Bãi đáp Trực thăng 2,00 RSX Lộc Tấn   0           Công văn số 843/BCH-HC ngày 21/9/2022 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
3 Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Hiệp - Lộc Quang kết nối đường ĐT 756 và ĐT 759B 3,00 CLN Lộc Thuận. Lộc Hiệp, Lộc Quang 100.000   x   100.000     Quyết định số 1459/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của UBND tỉnh
4 Mỏ đá vôi của Công ty cổ phần xi măng Vicem Hà Tiên 226,51 RSX Lộc Thịnh, Lộc Thành 1.143.000     x     x Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND tỉnh
5 Cải tạo suối chống hạn (đoạn từ chân đập nước Lộc Tấn đến cầu Lâm trường) 4,00 CLN Lộc Tấn, Lộc Ninh 100.000   x   100.000     Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 16/4/2021 của HĐND tỉnh
VIII Huyện Bù Đăng 1.248,63                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 727,83                    
1 Xây dựng trường mẫu giáo Hoa Lan xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng 1,00 CLN Đồng Nai 20.000         x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
2 Cụm nghĩa trang công nhân Nông trường Minh Hưng 2,00 CLN Minh Hưng           x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
3 Cụm nghĩa trang công nhân Nông trường Thọ Sơn 2,00 CLN Phú Sơn 2.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Mở rộng trường tiểu học Tô Vĩnh Diện 0,80 CLN Bình Minh 250         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Quy hoạch xây dựng Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi 1,50 CLN Thống Nhất 1.500         x    
6 Xây dựng đường liên xã từ Bình Minh đi Minh Hưng 6,30 CLN Bình Minh 30.000         x    
7 Nâng cấp, mở rộng đường Phước Sơn - Đoàn Kết-Đồng Nai (ĐH.03) 28,66 CLN, ONT Phước Sơn, Đoàn Kết, Đồng Nai 30.000       x     Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Xây dựng hệ thống kênh mương tưới tiêu cho cánh đồng Đăng Hà, huyện Bù Đăng 11,00 HNK, CLN, LUK (0,50) Đăng Hà 75.000       x     Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Khu dân cư Lý Thường Kiệt 34,75 CLN, ODT Đức Phong 50.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10 Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng Sóc Bom Bo (DT: 113,04 ha) 14,20 CLN, ONT Bình Minh 2.000       x     Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
11 Xây dựng 10 phòng học lầu trường tiểu học Đăk Nhau 1,20 CLN Đăk Nhau 6.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
12 Trường mẫu giáo Hoa Sen 1,00 CLN Đoàn Kết 20.700         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
13 Nạo vét mở rộng lòng suối, xây kè, đường đi suối Đăk Woa, huyện Bù Đăng 6,00 ODT, CLN, SON, DGT, LUK (1,00) Đức Phong 138.000 16.899     121.101     Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
14 Trụ sở Công an huyện, huyện ủy (bao gồm sân vườn, khuôn viên) và các cơ quan khác 15,00 CLN, ODT Đức Phong 15.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
15 Xây dựng đường thâm nhập nhựa đường số 4 - số 6 nối tuyến thông qua chợ cũ 300m, xã Đường 10 1,00 CLN, ONT Đường 10 4.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
16 Quy hoạch mới Sân vận động 1,50 CLN Đường 10 1.200         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
17 Nghĩa địa thôn Sơn Tân, Phú Sơn 1,00 CLN Phú Sơn 500         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
18 Mở rộng THCS Thọ Sơn 0,06 CLN Thọ Sơn 2.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
19 Bãi rác cụm xã Phú Sơn, Thọ Sơn, Đồng Nai 2,00 CLN Thọ Sơn 60       x     Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
20 Tiểu dự án tái định cư khu vực Đa Bông Cua 0,61 CLN Thống Nhất 307         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
21 Xây dựng đường liên xã Đồng Nai đi xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng 4,80 CLN Đồng Nai, Thọ Sơn 40.000       x     Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
22 Xây dựng đường liên xã Phước Sơn đi Đồng Nai, huyện Bù Đăng (kết nối đường vườn chuối Bù Lạch) 7,20 CLN Phú Sơn; Đồng Nai 30.000       x     Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
23 Xây dựng đường liên xã Thống Nhất đi Phước Sơn 7,80 CLN, ONT Phước Sơn, Thống Nhất 65.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
24 Nâng cấp, mở rộng đường đôi Lý Thường Kiệt, thị trấn Đức Phong 1,70 CLN Đức Phong 10.000         x   Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
25 Xây dựng các tuyến đường THHC xã Đức Liễu (14km) 25,20 CLN Đức Liễu 50.000         x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
26 Xây dựng đường BTXM, trồng cây xanh dọc các tuyến đường xã Đức Liễu 5,00 CLN Đức Liễu 45.000         x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
27 Đường thâm nhập nhựa đường đi thôn 9, xã Thống Nhất (7 km) 12,60 CLN Thống Nhất 4.000         x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
28 Vùng lõi CCHC-KT BCHQS Bù Đăng 30,00 CLN Thống Nhất     12.048     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
29 Mở rộng Trường Tiểu học 0,80 CLN Phú Sơn           x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
30 Xây dựng Trường Tiểu học Lê Văn Tám 1,10 CLN Nghĩa Trung 10.400         x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
31 Nâng cấp, mở rộng ĐT 753B đoạn Lam Sơn - Đăng Hà 31,35 LUA (4,62), CLN (24,66), NTD (0,5), DGD (0,03), SON (1) Thống Nhất, Đăng Hà 220.000 26.000     194.000     Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
32 Nâng cấp, mở rộng từ QL14 xã Thọ Sơn đi xã Đăk Nhau (Tuyến khác ĐH.14) 21,00 CLN, ONT Đăk Nhau, Phú Sơn, Thọ Sơn 80.000       x     Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
33 Nâng cấp, mở rộng Đường huyện Phú Sơn - Đồng Nai (ĐH.15) 47,70 CLN, NTD, ONT Đồng Nai, Thọ Sơn, Phú Sơn         x     Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
34 Dự án cơ sở hạ tầng định hướng phát triển bền vững và thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước (Đường Đông Nam QL14) 400,00 ONT, CLN, DGT, SON, LUK (5,00) Phú Sơn, Thọ Sơn, Đồng Nai, Đoàn Kết, Phước Sơn, Thống Nhất, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình 4.979.293 340.000     660.000   3.979.293 Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 520,80                    
1 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 500,00 CLN, ONT, DGT, SON, RSX (20,00) Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đức Liễu, Phước Sơn, Đoàn Kết, Đồng Nai, Phú Sơn 3.000.000 590.000     643.500   1.766.500 Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
2 Thảm nhựa nối tiếp đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau đến ngã tư Đăk Xuyên 1,50 CLN Bom Bo 8.000         x   Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND huyện Bù Đăng
3 Đường liên khu 24, xã Bình Minh 2,80 CLN Bình Minh 6.000         x   Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND huyện
4 Sửa chữa đột xuất gia cố chống sạt lở mương dẫn hạ lưu ngang Km911 + 046(T), Quốc lộ 14, tỉnh Bình Phước. 0,01 CLN Đức Phong 832           x Quyết định số 330/QĐ-CĐBVN ngày 17/10/2022 của Cục đường bộ Việt Nam
5 Cầu Phước Cát 0,49

SON: 0,09

DGT: 0,10

CLN: 0,40

Đăng Hà 100.000         x   Công văn số 1382/UBND-KT ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Bình Phước
6 Điểm lẻ Trường Mầm non Đăng Hà thôn 4 0,50 CLN Đăng Hà           x   Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND huyện
7 Xây dựng Nhà văn hóa thôn Sơn Lang, xã Phú Sơn 0,06 CLN Phú Sơn               Đất đã xây dựng Nhà văn hóa do người dân hiến đất để xây dựng từ năm 2002. Thu hồi không bồi thường về đất
8 Đường tổ 4, thôn 3 (Đường BTXM tổ 3, thôn 3 - Trường Mẫu giáo Sao Mai mới) 0,05 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND huyện
9 Đường tổ 8, thôn 3 (Trường Tiểu học Nghĩa Trung - Trường Mẫu giáo Sao Mai mới) 0,24 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND huyện
10 Đường ĐTXM thôn 2 (Nhà bà Hằng đến đường ĐT 753B) 1,20 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 03/4/2020 của UBND huyện
11 Xây dựng đường BTXM tổ 10, thôn 3 (Đoạn từ Chùa Trúc Lâm xuống đập Hồ Ông Thoại 0,20 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 của UBND huyện
12 Xây dựng Đường quanh Hồ 7 mẫu 2,00 CLN, ODT Đức Phong 39.000         x   Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 28/7/2022 của HĐND huyện
13 Cầu Đăk Lung 1,26 RSX Đường 10           x   Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16/12/2019 của HĐND tỉnh
14 Nạo vét mở rộng lòng suối, xây kè, đường đi suối Đăk Woa, huyện Bù Đăng 9,00 ODT, CLN, SON, DGT, LUK (1,00) Đức Phong 138.000 16.899     121.101     Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 của UBND huyện
15 Xây dựng bãi tập kết chôn lấp chất thải cụm xã Phước Sơn - Thống Nhất - Đăng Hà 1,00 CLN Thống Nhất 4.000         x   Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND huyện
16 Nối dài đường từ Cây xăng Chung Chiều sang khu dân cư Đak Xuyên 0,49 CLN Đăk Nhau 3.000           x Quyết định số 1516/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 của UBND tỉnh
IX Huyện Đồng Phú 1.968,21                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 1.702,34                    
1 Dự án Công trình QK1 19,77 CLN Tân Tiến   24.101     x     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
2 Dự án nâng cấp mở rộng ĐT 741 24,63 CLN Tân Phú, Tân Lập, Tân Tiến, Thuận Phú, Thuận Lợi   53.000     x     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
3 Dự án xây dựng đường Đồng Phú -Bình Dương (đoạn ĐT753 đến ranh Bình Dương) 68,37 CLN, DGT, NTS, SON Tân Lợi, Tân Lập, Tân Hòa, Tân Hưng 960.000 474.000     486.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Đường Đồng Tiến - Tân Phú 35,09 CLN, ONT, DGT, DTL Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phú 180.000 33.000     147.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Đường kết nối các KCN phía Tây Nam Đồng Xoài 22,76 CLN, ONT Tân Phú, Tân Tiến, Tân Lập 200.000     20.000     180.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Mương thoát nước đường ĐT 741 0,10 CLN Tân Tiến   x         1.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Mương thoát nước đường ĐT 741 0,09 CLN Tân Lập   x         1.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Công trình lộ ra Đường dây 110kV từ trạm 220kV Chơn Thành (02 mạch) 0,13 ODT, CLN Tân Phú 178.000     0     178.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Công trình Đường dây 110kV trạm 110kv Phước Long - trạm 110kV Đồng Xoài 0,35 ONT, CLN Thuận Phú, xã Thuận Lợi 175.000     18.000     157.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10 Tuyến đi qua Nông trường Cao su Tân Lập (Tuyến 1) 18,70 ONT, CLN Tân Lập     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
11 Tuyến đi qua Nông trường Cao su Tân Tiến (Tuyến 2) 27,50 ONT, CLN Tân Tiến, xã Tân Hòa     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
12 Tuyến đi qua Khu QH dân cư mới xã Tân Tiến (Tuyến 3) 26,10 ONT, CLN Tân Tiến, Tân Hòa     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
13 Tuyến đường kết nối Tân phú - xã Tân Lợi và đường Đồng Phú - Bình Dương (Tuyến 4) 33,90 ONT.CLN Tân Phú, Tân Lợi, Tân Hòa     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
14 Đường tổ 47, xã Tân Lập 035 CLN Tân Lập     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
15 Đường Đông Tây 9 nối dài đến hồ Bà Mụ (Đổi tên thành "Xây dựng đường Tổ 23 nối dài đến đường kết nối Tây Nam Đồng Xoài, thị trấn Tân Phú") 1,40 CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
16 Đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài đến cầu mới ấp Quân Y, xã Tân Lợi ( đổi tên thành Xây dựng đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài đến cầu Mới, khu phố Tân An, thị trấn Tân Phú ) 0,34 CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
17 Đường Tôn Đức Thắng nối dài đến KCN Bắc Đồng Phú 1,89 CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
18 Đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Phạm Ngọc Thạch (Bắc Nam 2)- giai đoạn 2 1,50 CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
19 Nâng cấp đường tổ 27 B (Đông Tây 10): Đổi tên thành: Nâng cấp, sửa chữa đường Tổ 27 B (Đông Tây 10) đoạn từ ĐT741 đến đường Phú Riềng Đỏ, khu phố Thắng Lợi, thị trấn Tân Phú 0,70 CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
20 Đường vào trường mầm non Đồng Tiến 0,20 HNK Đồng Tiến     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
21 Thu hồi đất để phát triển kinh tế địa phương 10,98 CLN Tân Tiến 10.000     x       Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
22 Khu dân cư Chợ Thuận Phú 8,10 CLN Thuận Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
23 Khu dân cư tập trung ấp 4, xã Tân Lập 16,23 CLN Tân Lập     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
24 Khu dân cư tập trung kết hợp cơ quan hành chính nhà nước, trường học tại xã Tân Tiến 94,24 CLN Tân Tiến     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
25 Đường tổ 8 0,02 ONT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
26 Đường tổ 10 0,02 ONT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
27 Trạm 110KV khu CN Bắc Đồng Phú và nhánh rẽ trạm 110 KV khu CN Bắc ĐP 0,58 ONT, CLN Tân Phú, Tân Lợi 109.000     6.000     103.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
28 Đường dây 110kV Đồng Xoài-Phú Giáo 0,92 ONT, CLN Tân Phước, Tân Lợi, Tân Tiến, Tân Lập, 215.000     27.000     188.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
29 Xây dựng đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với tuyến ĐT.755 nối ĐT.753 45,00 ONT, CLN, DGT, DTL Đồng Tiến, Tân Phước 97.000 20.000     77.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
30 Xây dựng tuyến kết nối ĐT 753B với đường Đồng Phú - Bình Dương (đoạn Lam Sơn - Tân Phước) 31,60 ONT, CLN, DGT, DTL, NTD Tân Phước, Đồng Tâm 177.000 30.000     147.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
31 Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ Suối Rạt 60,00 ODT, CLN, DGT, SON, ONT, LUA, LUK, LUC Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phú 646.000 186.000     460.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
32 Dự án xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào khu đô thị dịch vụ và công nghiệp Đồng Phú 6,00 CLN, DGT, ONT Tân Lập 50.000 8.000     42.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
33 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 5,00 CLN, DGT, ONT Tân Lợi 604.000 7.000         597.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
34 Mở rộng đường Đông Tây 9 (đất của ông Trần Văn Hoặc) 0,01 ODT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
35 Đường phía sau khu Hoa viên - Tượng đài (đất của bà Phạm Thị Nhuần) 0,06 CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
36 Xây dựng đường Tổ 9 kết nối giao thông với đường Phú Riềng Đỏ (đường Đông Tây 8), khu phố Tân An, thị trấn Tân Phú 0,50 ODT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
37 Xây dựng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú 7,53 ODT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
38 Xây dựng cấp phối sỏi đỏ đường Ngô Quyền nối dài từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú 1,38 ODT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
39 Xây dựng đường Nguyễn Huệ nối dài từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú. 1,02 ODT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
40 Xây dựng đường Hùng Vương nối dài đến đường liên xã Tân Phú - Tân Hưng 3,57 ODT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
41 Xây dựng đường quy hoạch Khu dân cư ấp 9 xã Tân Lập 2,25 CLN Tân Lập     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
42 Nâng cấp mở rộng đường Phạm Ngọc Thạch, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú. 4,02 ODT, CLN Tân Phú     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
43 Xây dựng đường quy hoạch D1 - Khu HC xã Tân Lập (đường bên hông Chợ) 0,15 ODT, CLN Tân Lập     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
44 Nâng cấp, mở rộng đường nối từ ĐT 753 đi nghĩa trang Nhân dân huyện Đồng Phú 1,50 ODT, CLN Tân Phước     x         Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
45 Xây dựng vỉa hè, điện chiếu sáng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và xây dựng đoạn CPSĐ từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú 1,50 ODT, CLN Tân Phú 9.000   3.000     6.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
46 Xây dựng đường trong khu căn cứ hậu cần huyện Đồng Phú 1,80 CLN Tân Hoà     0     x   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
47 Cụm công nghiệp Tân Hưng 68,00 CLN Tân Hưng     50.000       x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
48 Mở rộng ĐT758 từ Bình Long đến Thuận Phú và đoạn kết nối với QL14 77,76 ONT, CLN, ODT, DGT, DTL Thuận Lợi, Thuận Phú, Đồng Tiến 500.000 20.000     480.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
49 Nâng cấp mở rộng ĐT753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa- Vũng Tàu 72,80 ONT, CLN, ODT, DGT, DTL Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Hòa 655.000 15.000     382.000   233.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
50 Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông nông thôn từ ngã ba nhà ông Ba Thu đi ngã ba nhà ông Ba Nhu ấp Suối Nhung, xã Tân Hưng 1.20 CLN Tân Hưng     x         Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của HĐND tỉnh
51 XD đường từ ĐT.753 ấp suối Da đến ấp 5, xã Tân Hưng 4,83 CLN Tân Hưng     1.000         Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
52 Xây dựng công trình khu vực phòng thủ huyện 49,00 RSX Tân Hòa       x       Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
53 Mở rộng Khu công nghiệp Nam Đồng Phú 480,00 CLN và các loại đất khác Xã Tân Lập       432.000     x Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
54 Mở rộng Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú 130,00 CLN và các loại đất khác Thị trấn Tân Phú       117.000     x Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
55 Thu hồi đất của Công ty Cao su Đồng Phú giao về cho địa phương quản lý để xây dựng công trình phúc lợi xã hội 1,81 CLN Thuận Lợi       2.000   x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
56 Đường kết nối các KCN phía Tây Nam Đồng Xoài (bổ sung) 19,24 CLN, ONT Tân Phú, Tân Tiến, Tân Lập       20.000     x Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
57 Xây dựng đường DH Thuận Phú -Thuận Lợi (từ ĐT 758 vào ấp Đồng Búa), xã Thuận Phú 3,00 CLN Thuận Phú     0     24.000   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
58 Xây dựng đường vào Điểm trường Km 12 Trường TH và THCS Đồng Tâm, ấp 4, xã Đồng Tâm 0,40 CLN Đồng Tâm     x         Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
59 Xây dựng đường GTNT ấp Phước Tiến đi ấp Nam Đô, xã Tân Phước 5,00 CLN Tân Phước     1.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
60 Xây dựng đường từ ngã ba dây điện đi khu tình thương, ấp Suối Nhung, xã Tân Hưng 6,20 CLN Tân Hưng     1.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
61 Nâng cấp đường GTNT từ ĐT741 (bên hông trường TH Tân Lập) đến KDC ấp 4, xã Tân Lập (TLA12): Sửa địa chỉ tên xã 1,50 CLN Tân Lập     1.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
62 Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT từ ĐT 758 (nghĩa trang Nhân dân xã Thuận Phú) đến ngã tư Bảy Thạnh, xã Thuận Lợi 2,00 CLN Thuận Phú     1.000.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
63 Đất mở rộng để xây dựng nhà văn hóa và khu thể thao ấp 6 0,30 CLN Tân Lập     270.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
64 Đất mở rộng để xây dựng nhà văn hóa và khu thể thao ấp 7 0,30 CLN Tân Lập     1.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
65 Dự án Xây dựng đường kết nối ngang QL14 với tuyến ĐT.755 nối ĐT.753 3,20 RSX Tân Phước   3.000     x     Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
66 Nâng cấp đường nhựa nối dài hai đầu đường vành đai từ thị trấn Tân Phú đến giáp ranh xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước 0,10 CLN Tân Phú     25.000     x   Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
67 Xây dựng đường kết nối ĐT 753B với đường Đồng Phú - Bình Dương (đoạn Lam Sơn - Tân Phước) 7,69 RSX Tân Phước, Đồng Tâm   3.000     x     Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
68 Dự án cơ sở hạ tầng định hướng phát triển bền vững và thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước (ADB) 180,00 ONT, SON, CLN, DGT, LUA, LUK Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi 4.979.293 340.000     660.000   3.979.293 Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
69 Diện tích đất dự kiến làm công viên khu tượng đài 0,19 CLN Thuận Phú     1.000       1.000 Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 265,87                    
1 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông)-Chơn Thành (Bình Phước) 145,34 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại khác Tân Hưng, Tân Phước, Đồng Tiến, Đồng Tâm 3.000.000 336.000   100.000 897.500   1.666.500 Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của HĐND tỉnh
2 Dự án Xây dựng đường Minh Lập (Chơn Thành) - Bù Nho (Phú Riềng) -Đồng Phú 21,00 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại khác Thuận Phú 890.000 63.000     827.000     Kết luận số 358-KL/TU ngày 25/6/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
3 Dự án xây dựng đường Đồng Phú - Bình Dương (đoạn ĐT753 đến ranh Bình Dương) 89,63 CLN + DGT + NTS + SON + Các loại đất khác Tân Lợi, Tân Lập, Tân Hòa, Tân Hưng 960.000 474.000     486.000     Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 18/11/2022 của UBND tỉnh
4 Công trình "lộ ra Đường dây 110kV từ trạm 220kV Chơn Thành (02 mạch) 0,14 ODT+ CLN Tân Phú 178.000     0     178.000 Công văn số 2937/PCBP-QLDA ngày 15/9/2022 của Điện lực Bình Phước
5 Xây dựng đường từ ĐT.741 vào khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng 8,40 ODT, CLN, SKC Tân Lập 6.277   x         Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 của UBND tỉnh
6 Cụm công nghiệp Tân Hưng 1,00 CLN Tân Hưng     724       x Công văn số 83/SCT-CN ngày 18/01/2022 của Sở Công Thương
7 Xây dựng Cầu Ba Bi, Ba Điền - xã Tân Lập 036 ONT, CLN, DGT Tân Lập       6.000     31.000 Quyết định số 273/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của UBND huyện Phú Giáo
X Huyện Phú Riềng 718,77                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 630,28                    
1 Đường ĐT741 (mở rộng) 22,50 CLN, ONT Bình Tân, Long Hưng, Bù Nho, Phú Riềng 615.000     315.000     300.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2021
2 Đường dây 110KV trạm 110KV Phước Long - Trạm 110KV Đồng Xoài 1,00 CLN Bình Tân, Long Hưng, Bù Nho, Phú Riềng, Long Tân 175.200     17.700,00     157.500,00 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
3 Dự án Trạm biến áp 220KV Phước Long và đường dây đấu nối 4,27 CLN Bù Nho 8.540     2.100     6.440 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
4 Trạm 110KV Đức Liễu và ĐD 110KV trạm 110KV Bù Đăng - 110 KV Đức Liễu 2,70 CLN Phú Trung 172.800     9.600     163.200 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
5 Trạm 110KV Phú Riềng và nhánh rẽ đấu nối trạm 110KV Phú Riềng 2,74 CLN Bù Nho, Long Tân 85.500     5.200     80.300 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
6 Lộ ra 110KV từ trạm từ trạm 220KV phước Long (2 mạch) 0,93 CLN Bù Nho, Phước Tân 117.200     9.700     107.500 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
7 Lộ ra 110KV từ trạm từ trạm 220KV Phước Long (4 mạch) 0,16 CLN Bù Nho, Long Tân 30.600     1.600     29.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
8 Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua HC huyện Phú Riềng hướng về cầu Long Tân - Tân Hưng Hớn Quản 19,00 DGT, CLN, ONT Long Tân, Bù Nho 138.000   38.000   100.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
9 Xây dựng đường vào Khu công nghiệp Long Tân 7,00 CLN Long Tân, Bù Nho 80.000 5.000,00     75.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
10 Xây dựng Trường Mầm non phục vụ Khu công nghiệp Long Hà 1,00 CLN Long Hà 35.500 1.500,00     34.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
11 Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng (xã Long Bình) - Bù Gia Mập (xã Bình Thắng) 8,00 DGT, CLN, ONT Long Bình 62.000 16.000,00     46.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
12 Xây dựng đường kết nối 2 Khu công nghiệp xã Long Tân - Long Hà 7,00 DGT, CLN, ONT Long Tân, Long Hà 50.000 14.000,00     36.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
13 Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân - Tân Hưng (Hớn Quản) 26,00

DGT, NTS

CLN, ONT

Phú Riềng, Long Tân 100.000 5.000,00     95.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
14 Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường N8 HC huyện Phú Riềng 1,70 DGT, CLN, NTS Bù Nho 19.590   5.000     14.590   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
15 Đường Cầu Long Tân - Tân Hưng (còn một số hộ dân) 9,60 CLN Long Tân 102.282   2.282   100.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
16 Xây dựng đường vòng quanh và cải tạo lòng hồ Bàu Lách gắn với phát triển du lịch Phú Riềng (điều chỉnh diện tích theo NQ 05) 28,40 CLN, MNC, NTS Bù Nho 150.000   30.000     120.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
17 Nâng cấp Đường Phú Riềng - Phú Trung (đi Bù Đăng) 29,00 DGT, CLN, ONT Phú Riềng, Phú Trung 128.000   8.000   120.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
18 Nâng cấp sửa chữa đường Bình Tân - Phước Tân 0,79 CLN Bình Tân, Phước Tân 1.200   Không bồi thường về đất     1.200   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
19 Đường trục chính khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng 2,90 CLN, ONT, DGT Bù Nho 93.000   13.000   80.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
20 San lấp mặt bằng và xây dựng đường D9, D6, D5a Khu TĐC HC huyện 0,97 CLN, ONT Bù Nho 18.600   4.100     14.500   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
21 Xây dựng đường Tân Phú 1, D6, D5a Khu TĐC HC huyện 0,12 CLN Bù Nho 8.900   600     8.300   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
22 Xây dựng đường D6, D5a (nối tiếp khu TĐC) Khu HC huyện 1,10 CLN Bù Nho 17.810   5.000     12.810   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
23 Xây dựng đường N4 (Đt741 - D7) Khu HC huyện 0,90 CLN Bù Nho 9.400   3.900     5.500   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
24 Xây dựng đường gom Khu HC huyện 0,20 CLN Bù Nho 12.750   1.000     11.750   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
25 Xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước đường D7, D6b, D6c Khu HC huyện 0,25 CLN Bù Nho 13.451   1.300     12.151   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
26 Xây dựng đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước đường Tân Phú 1 Khu HC huyện 1,00 CLN Bù Nho 18.900   4.000     14.900   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
27 Xây dựng đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước đường D6 (N6-N7), N6 (Đt741-D5c, D6-D9), D3e Khu HC huyện 0,97 CLN Bù Nho 15.500   1.500     14.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
28 Đường Bù Nho - Phước Tân (Mở rộng đầu tuyến) 0,50 CLN Phước Tân 5.000   2.000     3.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
29 Xây dựng đường liên xã Phú Trung - Phước Tân (Kết nối ĐH312 - đường thôn Đồng Tháp, Phước Tân ĐT759) 27,00 CLN, ONT, DGT Phú Riềng,Phú Trung, Phước Tân 120.000   12.000   108.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
30 Nhà văn hóa thôn Phước Tân 0,04 CLN Bình Tân 300   Không bồi thường về đất     300   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
31 Nhà văn hóa thôn Bình Hiếu 0,05 TIN Bình Tân 300   Không bồi thường về đất     300   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
32 Đường liên thôn Phước Hòa - Phước Tân 0,90 CLN Bình Tân 900   Không bồi thường về đất     900   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
33 Đất Quy hoạch phát triển các khu đô thị (Khu đô thị TMDV Phú Riềng Đỏ 2) 288,33 CLN Phú Riềng 10.100           10100 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
34 Đường QH số 42 0,31 CLN Bù Nho 800 Không bồi thường về đất     0 800   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
35 Nhánh rẽ và trạm 110kV thủy điện Long Hà 1,80 CLN, SON Long Hà 3.600     1800     1800 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
36 Thu hồi đất thực hiện đấu giá tạo quỹ phát triển hạ tầng cho huyện 13,00 CLN Bù Nho 1.500 Không bồi thường về đất       1.500   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
37 Thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng các trụ sở khối cung cấp dịch vụ (Ngân hàng, bưu chính...) 2,45 CLN Bù Nho 2.500 2.500,00           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
38 Thu hồi đất thực hiện khu thương mại dịch vụ 2,40 CLN Bù Nho 2.500 2.500,00           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
39 Thu hồi đất thực hiện khu tái định cư 2,30 CLN Bù Nho 2.500 2.500,00           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
40 Trụ sở Trung tâm Y tế huyện Phú Riềng 030 CLN Bù Nho 1.000 1.000,00           Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
41 Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường gom (đoạn 2) HC huyện Phú Riềng 1,50 CLN Bù Nho 41.200   1.200     40.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
42 Đường giao thông các hộ dân tại thôn Tân Hiệp, xã Bù Nho 0,33 CLN Bù Nho 500   Không bồi thường về đất       500,00 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
43 ĐH Long Bình - Bình Sơn 10,68 CLN, ONT Long Bình, Bình Sơn 46.000   2.000     44.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
44 Khu Dân cư Nam Phú Riềng 19,15 CLN, NTS, DGT, ONT Phú Riềng 331.363     165.681     165.682 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
45 Bãi rác huyện 35,75 CLN Bình Tân 535.300     315.000     220.300 Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
46 Xây dựng đường liên xã Phú Trung - Phước Tân 22,90 CLN, ONT Phú Trung, Phước Tân 33.000   3.000     30.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
47 Xây dựng đường từ trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân 20,50 CLN, ONT Bù Nho, Phú Riềng, Bình Tân 32.200   2.200     30.000    
b Các dự án đăng ký mới năm 2023 88,49                    
1 Xây dựng Công viên - Quảng trường hành chính huyện 2,80 DGT, CLN, ONT, NTS Bù Nho 20.000   10.000     10.000   Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện
2 Nâng cấp mở rộng đường trước UBND xã Long Tân đến đường kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà 1,00 CLN, ONT Long Tân, Long Hà 10.000         10.000   Quyết định số 2125/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện
3 Giải phóng mặt bằng, ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình Xây dựng đường từ dọc Sông Bé từ giáp ranh huyện Đồng Phú đến đường kết nối 2 KCN Long Tân - Long Hà 15,50 CLN, NTS, ONT Long Tân, Long Hà, Long Bình 25.000 5.000,00       20.000   Quyết định số 2126/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của UBND huyện
4 Xây dựng láng nhựa đường ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền Long Phước) 1,50 CLN Bình Tân 10.000 50,00     9.950     Quyết định số 2208/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 của UBND tỉnh
5 Xây dựng đường láng nhựa từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long) 1,50 CLN Bình Tân 10.000 50     9.950     QĐ 3025/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 29/11/2021
6 Thao trường huấn luyện 22,19 CLN Bù Nho 2.000     Không bồi thường về đất   2.000   Báo cáo 725/BC-BCH ngày 09/4/2022 của Bộ CHQS tỉnh và Công văn 807/BC-BCH của Ban CHQS huyện Phú Riềng ngày 07/9/2022
7 Xây dựng đường Minh Lập (Chơn Thành) - Bù Nho (Phú Riềng) - Đồng Phú 44,00 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại khác Long Tân, Bù Nho 890.000 132.000     758.000     Kết luận số 358-KL/TU ngày 25/6/2022 của Ban thường vụ Tỉnh ủy
XI Huyện Bù Đốp 42,42                    
a Các dự án chuyển tiếp từ các năm 2020, 2021, 2022 42,42                    
1 Căn cứ hậu cần kỹ thuật 21,78 CLN Thanh Hòa 20.000   20.000     20.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND
2 Đường Hùng Vương nối dài 1,50 LUK, CLN, ODT Thanh Bình 80.000 25.000     80.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-ngày 07/12/2021
3 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT759B (từ đồn biên phòng 789 đi sông Măng qua cửa khẩu Hoàng Diệu) 4,89 RSX, CLN Hưng Phước, Phước Thiện 110.000 11.000     110.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND
4 Đường tránh trung tâm hành chính huyện 3,76 LUK, CLN, ODT, ONT Thanh Bình, Thiện Hưng, Thanh Hòa 160.000 15.000     160.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND
5 Trường mẫu giáo Phước Thiện 0,80 LUK Phước Thiện 32.000   2.000   30.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ- ngày 07/12/2021
6 Đường giao thông nông thôn khu dân cư ấp 03, xã Thanh Hòa 1,50   Thanh Hòa 15.000   700     15.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND
7 Xây dựng 10 phòng học lầu trường TH & THCS Thanh Hòa (Điểm ấp 6 trường TH&THCS Thanh Hòa) 0,19   Thanh Hòa 7.000   1.500     7.000   Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND
8 Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 8,00 LUK, CLN Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa, Thanh Bình 604.000 8.000     148.000   448.000 Nghị quyết số 17/2021/NQ- HĐND
  Tổng cộng 13.932,84                    

Ghi chú (*):

CLN: Đất trồng cây lâu năm

RSX: Đất trồng rừng sản xuất

ONT: Đất ở tại nông thôn

ODT: Đất ở tại đô thị

TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TIN: Đất cơ sở tín ngưỡng

DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGT: Đất giao thông

NTS: Đất nuôi trồng thủy sản

SON: Đất sông suối và MNCD

SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

MNC: Đất mặt nước chuyên dùng

TMD: Đất thương mại, dịch vụ.

DTT: Đất thể dục, thể thao.

DYT: Đất y tế.

HNK: Đất trồng cây hàng năm khác.

TSN: Đất tổ chức sự nghiệp công lập.

DTL: Đất thủy lợi.

LUA, LUC, LUK: Đất lúa.

DNL: Đất công trình năng lượng.

CAN: Đất an ninh.

CQP: Đất quốc phòng.

RPH: Đất rừng phòng hộ.

PNK: Đất phi nông nghiệp khác.

NTD: Đất nghĩa trang nghĩa địa.

GDC: Đất hộ gia đình, cá nhân

DDT: Đất có di tích lịch sử văn

DSH: Đất sinh hoạt cộng đồng.

DRA: Đất bãi thải, xử lý chất thải.

Phụ lục 02

Danh mục các công trình dự án quá 03 năm chưa thực hiện và các danh mục công trình, dự án không thực hiện đưa ra khỏi nghị quyết danh mục các công trình dự án quá 03 năm chưa thực hiện và các danh mục công trình, dự án không thực hiện đưa ra khỏi nghị quyết

(Kèm theo Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

STT Hạng mục Diện tích thu hồi (ha) Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú
A Danh mục các công trình, dự án quá 03 năm chưa thực hiện 2.439,57    
I Thị xã Chơn Thành 703,80    
1 Xây dựng vùng lõi căn cứ Hậu cần - Kỹ thuật trong khu vực phòng thủ huyện Chơn Thành 25,05 Minh Lập  
2 Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu dự án tỉnh Bình Phước 3,50 Minh Lập  
3 Khách sạn và khu dân cư văn phòng Tỉnh ủy 20,00 Minh Hưng  
4 Mở rộng khu Công nghiệp Minh Hưng III 577,53 Minh Hưng  
5 Nối tiếp hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào KCN Minh Hưng - Hàn Quốc 4,16 Minh Hưng  
6 Móng trụ đường dây 220KV đấu nối 1,11 Minh Thành, Nha Bích, Minh Hưng, Thành Tâm, Hưng Long  
7 Xây dựng đường kết nối Đồng Xoài - Hớn Quản 72,45 Minh Lập, Quang Minh  
II Thị xã Bình Long 6,34    
1 Đường dây 110 KV và trạm 220KV Bình Long 2 - Bình Long 2,66 Thanh Phú, Thanh Lương  
2 Trạm biến áp đường dây 220kv điện mặt trời Lộc Ninh - Bình Long 2 3,28 Thanh Lương  
3 Xây dựng đài tưởng niệm liệt sỹ xã Thanh Phú 0,40 Thanh Phú  
III Huyện Đồng Phú 2,77    
1 Đường tổ Chùa Thanh Long nối dài đến đường Tôn Đức Thắng (Đông Tây 13) (đổi tên: xây dựng đường từ Chùa Thanh Long (đường Đông Tây 13) nối dài đến đường kết nối phía Tây Nam Đồng Xoài, khu phố Thắng Lợi, thị trấn Tân Phú.) 2,72 Tân Phú  
2 Mở rộng chợ Đồng Tâm 0,05 Đồng Tâm  
IV Huyện Bù Đốp 840,10    
1 Trường bắn Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng 30,00 Phước Thiện  
2 Trường THCS Phước Thiện 1,50 Phước Thiện  
3 Nhà văn hóa xã Hưng Phước 0,59 Hưng Phước  
4 Đập thủy lợi (ấp 4+5) 20,00 Thanh Hòa  
5 Dự án cấp nước sạch 0,04 Tân Tiến  
6 Kinh thủy lợi nội đồng 3,20 Tân Tiến  
7 Sân vận động xã Phước Thiện 2,00 Phước Thiện  
8 Sân vận động xã Thiện Hưng 3,00 Thiện Hưng  
9 Khu thể thao ấp Tân Hòa 0,05 Tân Tiến  
10 Khu thể thao ấp Tân Bình 0,05 Tân Tiến  
11 Nghĩa địa Hưng Phước 5,00 Hưng Phước  
12 Khu Thương mại - Dịch vụ- Công Nghiệp cửa khẩu Hoàng Diệu 472,72 Hưng Phước, Phước Thiện  
13 Khu Thương mại - Dịch vụ - Công Nghiệp cửa khẩu Tân Thành 295,95 Tân Thành  
14 Chốt dân quân huyện Bù Đốp 6,00 Phước Thiện  
V Huyện Lộc Ninh 344,37    
1 Nhà Văn hóa ấp 9 1,32 Lộc Điền  
2 Mở rộng đường ấp 9 Lộc Điền 3,50 Lộc Điền  
3 Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh, hạ tầng khu công nghiệp Vcom 300,00 Lộc Thạnh  
4 Dự án chỉnh trang đô thị, xây dựng trung tâm hành chính, khu thương mại dịch vụ, khu dân cư thị trấn Lộc Ninh 37,55 Lộc Ninh  
5 Chốt dân quân biên giới xã Lộc Thiện 2,00 Lộc Thiện  
VI Huyện Hớn Quản 542,19    
1 Khu dân cư phía Tây thị xã Bình Long 5,60 An Phú  
2 Trường Tiểu học Phước An B 0,54 Phước An  
3 Trường Tiểu học Tân Hưng B 2,00 Tân Hưng  
4 Trường mầm non Trà Thanh 1,00 Thanh An  
5 Khu công nghiệp Tân Khai II 160,00 Tân Khai  
6 Xây dựng móng trụ đường dây Bình Long 2- Srok Phu Miêng 0,10 Thanh An  
7 Đất phát triển công trình công cộng 241,95 Thanh Bình, Tân Khai  
8 Khu đô thị mới Nam An Lộc 91,00 Thanh Bình  
9 Cụm công nghiệp Thanh Bình 20,00 Thanh Bình  
10 Cụm công nghiệp Lê Vy - Tân Khai 20,00 Tân Khai  
B Danh mục các công trình, dự án không thực hiện 3.837,86    
I Thị xã Bình Long 281,36    
1 Khu dân cư đường ĐT 752 15,80 An Lộc  
2 Bổ sung dự án xây dựng cầu vượt tuyến băng tải xi măng Bình Phước 0,73 Thanh Lương  
3 Xây dựng đường Nguyễn Văn Trỗi kết nối huyện Hớn Quản (đoạn từ ngã ba đường Đoàn Thị Điểm đến ranh huyện Hớn Quản) 11,18 Hưng Chiến  
4 Cụm Công nghiệp Thanh Phú 75,00 Thanh Phú  
5 Dự án vùng đệm nhà máy xi măng Bình Phước (Điều chỉnh hướng tuyến khu cầu vượt Băng tải Công ty Xi măng Hà Tiên 1) 1,00 Thanh Lương  
6 Bãi xử lý rác thải 10,00 Hưng Chiến  
7 Khu dân cư Hưng Phú 11,00 Hưng Chiến  
8 Khu dân cư cụm Nông nghiệp Thanh Phú II 6,00 Thanh Phú  
9 Xây dựng cụm công nghiệp Hưng Chiến 2 75,00 Hưng Chiến  
10 Xây dựng nhà văn hóa đa năng (Đất do Ban quản lý khu kinh tế) 0,92 Thanh Phú  
11 Khu dân cư phía Tây thị xã Bình Long 15,00 Hưng Chiến, An Lộc  
12 Khu dân cư dọc hai bên đường Trần Hưng Đạo (phía Đông thị xã) 5,51 Phú Thịnh, Phú Đức  
13 Xây dựng đường PĐT9 (đoạn từ ngã ba Sóc Phú Bổn đến giáp TĐT7) 1,00 Phú Đức  
14 Xây dựng mương thoát nước tại tổ 1,2,3 khu phố Phú Hòa, phường Phú Đức 0,50 Phú Đức  
15 Xây dựng đường Đoàn Thị Điểm kết nối Trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long 6,00 Hưng Chiến  
16 Láng nhựa đường Trần Quang Khải nối dài 0,22 Hưng Chiến  
17 Đường Tổ 3, ấp Bình Ninh 1, phường Hưng Chiến 2,70 Hưng Chiến  
18 Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Bình Long 43,80 Hưng Chiến  
II Thị xã Chơn Thành 215,00    
1 Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa 15,00 Minh Lập, Nha Bích, Minh Thắng, Minh Thành  
2 Trung tâm giáo dục sáng tạo tỉnh 200,00 Minh Thắng  
III Huyện Bù Đốp 231,76    
1 Công trình chiến đấu 1 0,60 Hưng Phước  
2 Khu sơ tán các phòng ban ngành, đoàn thể trong hoạt động phòng thủ dân sự 20,00 Thanh hòa  
3 Đề án quy hoạch thao trường (02 điểm) 32,75 Hưng Phước, Phước Thiện  
4 Dự án xây dựng cầu dân sinh (dự án LRAMP) 0,16 Thiện Hưng  
5 Dự án xây dựng hạ tầng khu thương mại - công nghiệp - dịch vụ 03 cửa khẩu quốc gia: Hoàng Diệu, Tân Thành, Lộc Thịnh 154,55 Hưng Phước, Tân Thành  
6 Xây dựng các nhà làm việc và nhà ở cho các lực lượng chức năng tại cửa khẩu, lối mở trên địa bàn tỉnh 4,80 Hưng Phước, Phước Thiện Tân Thành  
7 Đường Nguyễn Lương Bằng nối dài (xây dựng đường Vành đai từ đường Lê Duẩn đi xã Thiện Hưng 3,00 Thanh Bình  
8 Cầu dân sinh 0,30 Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa  
9 Đường nhựa cập bệnh viện Đa khoa 2,00 Thanh Bình  
10 Xây dựng đường kênh mương nội đồng ấp 1 xã Thanh Hòa 3,00 Thanh Hòa  
11 Xây dựng đường vào điểm lẻ ấp 6 trường TH và THCS Thanh Hòa 0,30 Thanh Hòa  
12 Xây dựng trường tiểu học Thanh Bình B 2,00 Thanh Bình  
13 Xây dựng đường Nguyễn Trãi nối dài 2,00 Thanh Bình  
14 Lát gạch vỉa hè đường Lê Duẩn từ ngã 3 Công Chánh đến đường Nguyễn Lương Bằng 0,40 Thanh Bình  
15 Căn cứ tỉnh ủy Bình Phước 3,00 Tân Tiến  
16 Đường giao thông nông thôn đoạn từ ĐT759B đi Khu dân cư ấp Bù Tam, xã Hưng Phước 1,40 Hưng Phước  
17 Đường GTNT khu dân cư tố 34 ấp Tân Phú xã Tân Thành 0,70 Tân Thành  
18 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - Thành phần tỉnh Bình Phước 0,80 Tân Tiến, Tân Thành, Thanh Hòa, Thanh Bình  
IV Huyện Bù Gia Mập 787,59    
1 Mở rộng lòng hồ thủy điện Đắk U 5,98 Phú Nghĩa  
2 Xây dựng trường tiểu học Hoàng Diệu xã Phú Nghĩa 1,50 Phú Nghĩa  
3 Khu dân cư khu 4 - Trung tâm hành chính huyện 11,96 Phú Nghĩa  
4 Khu dân cư cao su Phước Long 6,17 Phú Nghĩa  
5 Xây dựng Đồn biên phòng Đăk Ơ (783) - BCH Bộ đội Biên 10,19 Đắk Ơ  
6 Đường giao thông: Nối tiếp tuyến Đắk Ơ-05 từ ngã ba thôn 10 đi đội 3 thôn 10 2,20 Đắk Ơ  
7 Đường giao thông nối tiếp tuyến Đắk Ơ -16 từ đội 2 thôn 9 đến tiếp giáp tuyến từ Đăk Lim đi Bù Bưng 2,20 Đắk Ơ  
8 Đường giao thông: Nối tiếp tuyến ĐƠ-15 từ quốc lộ 14C vào cầu khi thôn Bù Xia 1,50 Đắk Ơ  
9 Đường giao thông nối liền từ trường THCS Đắk Ơ về thôn 4 xã Đắk Ơ 1,00 Đắk Ơ  
10 Trường mầm non Ánh Dương 0,90 Đắk Ơ  
11 Điểm trường tiểu học Đinh Bộ Lĩnh thôn Bù Bưng 0,50 Đắk Ơ  
12 Điềm trường tiểu học Trương Định thôn 4 0,60 Đắk Ơ  
13 Xây dựng Bãi rác Phước Minh 3,00 Phước Minh  
14 Xây dựng đường từ QL14C(741) đi thôn Bù Nga, xã Bù Gia Mập (ĐH,02 nâng cấp lên ĐT 760B) 3,00 Bù Gia Mập  
15 Dự án thành phần 03; dự án xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh 0,12 Bù Gia Mập  
16 Trường THPT Đăk Mai 4,50 Bù Gia Mập  
17 Khu di tích văn hóa thác Đăk Mai 1 2,35 Bù Gia Mập  
18 Chợ Phú Văn 2,50 Phú Văn  
19 Bãi rác xã Phú Văn 5,00 Phú Văn  
20 Nghĩa địa xã Phú Văn 5,00 Phú Văn  
21 Bãi rác xã Bình Thắng 1,30 Bình Thắng  
22 Xây dựng hội trường thôn 7, xã Bình Thắng 0,10 Bình Thắng  
23 Xây dựng đường từ ĐT759 đi Bình Thắng ra ĐT760 nối dài 3,00 Bình Thắng  
24 Bãi rác tập trung xã Đa Kia 2,00 Đa Kia  
25 Xây dựng cầu dân sinh 1,10 Phú Nghĩa; Phú Văn; Đắk Ơ; Bình Thắng; Đa Kia  
26 Cụm công nghiệp Phú Nghĩa 2 49,30 Phú Nghĩa  
27 Đường DHA.S2 2,00 Đức Hạnh  
28 Đường DHA.S19 1,50 Đức Hạnh  
29 Đường DHA.S20 1,00 Đức Hạnh  
30 Xây dựng đường GTNT thôn 19/5 (tuyến 1) 1,00 Đức Hạnh  
31 Xây dựng đường GTNT thôn 19/5 (tuyến 2) 1,00 Đức Hạnh  
32 Xây dựng đường GTNT thôn Sơn Trung đi Bù K'Roai 1,50 Đức Hạnh  
33 Đường điện trung hạ thế Điểm dân cư liền kề Đồn Biên phòng Đắk Ơ 3,90 Đắk Ơ  
34 Xây dựng đường giao thông và công trình Thủy lợi thôn Bù Bưng và Bù Khơn 4,00 Đắk Ơ  
35 Xây dựng đường giao thông thôn Đăk Lim (Tuyến 1) 0,10 Đắk Ơ  
36 Nâng cấp, mở rộng đường GTNT tuyến từ Quốc lộ 14C đến đồn biên phòng 785 cũ 1,38 Đắk Ơ  
37 Đường giao thông: từ khu định cư đến khu sản xuất thôn 10 (TK 42) 0,39 Đắk Ơ  
38 Đường giao thông nối từ trung tâm cụm xã đến đường GTNT thôn Đắk Lim đi thôn 7 0,25 Đắk Ơ  
39 Đường giao thông: Đường thôn 7 đi thôn Đắk Lim 0,50 Đắk Ơ  
40 Nâng cấp tuyến đường ĐH16 từ ĐT760 đi Long Điền 4,00 Đa Kia  
41 Đường láng nhựa GTNT thôn 4 (Tuyến 1) 0,30 Đa Kia  
42 Xây dựng đường giao thông liên kết vùng sản xuất cây trồng xa Đa Kia 5,00 Đa Kia  
43 Xây dựng đường giao thông thôn Bình Thủy (Tuyến 2) 0,35 Đa Kia  
44 Nhà văn hóa thôn 2 0,58 Đa Kia  
45 Xây dựng tuyến đường thôn 4 - thôn Bình Thủy- ĐT 760 2,00 Đa Kia  
46 Thu hồi đất trạm y tế Nông trường 2 cũ 0,32 Đa Kia  
47 Đường láng nhựa GTNT thôn 3 (Tuyến 1) 0,30 Đa Kia  
48 Nâng cấp đường cấp phối sỏi đỏ từ Lạc Hồng đi suối Thơm (BT24) 3,00 Bình Thắng  
49 Đường giao thông liên huyện 5,00 Bình Thắng  
50 Xây dựng đường giao thông liên kết vùng sản xuất Điều xã Bình Thắng 10,00 Bình Thắng  
51 Trường mẫu giáo Bình Thắng (điểm chính) 0,40 Bình Thắng  
52 Xây dựng đường thôn Bình Lợi (tuyến 1) 1,00 Phước Minh  
53 Xây dựng các tuyến đường trung tâm hành chính xã 2,90 Phước Minh  
54 Công trình láng nhựa đường GTNT Bù Tam - Bình Giai (từ thửa 58 tờ BĐ số 5 đến thửa 304 tờ BĐ số 20) 1,00 Phước Minh  
55 Công trình Láng nhựa đường giao thông đội 1 thôn Bình Giai (PM14) 0,32 Phước Minh  
56 Công trình thu hồi đất để làm đường vào bãi rác 0,30 Phước Minh  
57 Nhà văn hóa cộng đồng thôn Bình Lợi 0,05 Phước Minh  
58 Xây dựng đường thôn Bình Tiến 1 (tuyến 1) 0,50 Phước Minh  
59 Khu dân cư A6,A7,A8,A9 (gần khu VHTT) 5,51 Phú Nghĩa  
60 Khu đất cao su của Cơ sở cai nghiện Phú Đức còn lại 5,00 Phú Nghĩa  
61 Khu đất cao su Bình Phước tiếp 19/5 (bên phải) 10,00 Phú Nghĩa  
62 Khu dân cư A34,A35,F38,F39,F41 14,00 Phú Nghĩa  
63 Xây dựng đường đi vào cánh đồng thôn Khắc Khoan 0,50 Phú Nghĩa  
64 Đường KDC 6-1 (thôn Tân Lập) 0,50 Phú Nghĩa  
65

Xây dựng đường GTNT thôn

Bù Cà Mau (tuyến 1)

0,30 Phú Nghĩa  
66 Xây dựng đường giao thông liên kết vùng sản xuất cây trồng xã Phú Văn 6,00 Phú Văn  
67 Nhà văn hóa thôn 3 0,15 Phú Văn  
68 Xây dựng tuyến đường liên xã Đa Kia - Bình Thắng 5,00 Đa Kia; Bình Thắng  
69 Dự án xây dựng Quốc lộ 14C kết nối Đăk Nông với Bình Phước qua Tây Ninh, Long An 40,00 Phước Minh, Đa Kia, Bình Thắng  
70 Hồ chứa nước thôn 6 Khắc Khoan thuộc dự án cụm công trình thủy lợi vùng cao biên giới tỉnh Bình Phước (Ngập phát sinh). 5,00 Phú Văn; Phú Nghĩa  
71 Sửa chữa, nạo vét lòng suối cầu Đăk Ơ, xã Bù Gia Mập và xã Đăk Ơ, huyện Bù Gia Mập 1,00 Đắk Ơ; Bù Gia Mập  
72 Thu hồi 494 ha để cấp đất sản xuất cho các hộ dân thiếu đất sản xuất 494,00 Đăk Ơ; Bù Gia Mập  
73 Nâng cấp, mở rộng đường GTNT xã Bình Thắng đi thôn 8 xã Bình Thắng 0,03 Bù Gia Mập  
74 Láng nhựa đường GTNT từ nhà nguyện Bù Ca Mau đi Bãi Rác 1,00 Bù Gia Mập  
75 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phước Minh 0,20 Bù Gia Mập  
76 Mở rộng trường tiểu học Lê Lợi 3,00 Đa kia; Bình Thắng  
77 Xây dựng đường bê tông xi măng Xuống nhà máy nước sạch thôn Đắk Á 33 Bình Thắng  
78 Xây dựng đường bê tông xi măng thôn Bù Lư 4,35 Phú Nghĩa; Đức Hạnh  
79 Xây dựng đường bê tông xi măng thôn Đắk Á 1,60 Phú Nghĩa  
80 Tuyến đường vòng sân bay - BGM08 1,30 Phước Minh  
81 Tuyến đường vào thác Đắk Mai (Mở rộng) BGM13 0,80 Đức Hạnh  
82 Nâng cấp mở rộng đường GTNT trung tâm xã Bù Gia Mập 0,14 Phước Minh  
83 Tuyến đường GTNT thôn Đắk Côn - BGM31 2,00 Phước Minh  
84 Tuyến đường GTNT từ hồ Bù Rên đi thôn Đắk Côn 0,20 Phước Minh  
V Thị xã Phước Long 520,66    
1 Khu dân cư Phước Tín 8,50 Phước Tín  
2 Đất rừng đặc dụng chuyển về địa phương 90,00 Phường Sơn Giang; Phường Thác Mơ  
3 Đất năng lượng thủy điện Thác Mơ chuyển về địa phương 422,16 Phường Thác Mơ  
VI Huyện Lộc Ninh 630,97    
1 Trường Mẫu giáo + Tiểu học Sao Sáng 1,00 Lộc Thuận  
2 Trụ sở ấp 7 0,30 Lộc Thuận  
3 Trụ sở ấp 8 0,30 Lộc Thuận  
4 Nhà văn hóa ấp 11A 0,35 Lộc Thiện  
5 Bia tưởng niệm 0,20 Lộc Thiện  
6 Trung tâm văn hóa thông tin xã 5,00 Lộc Thiện  
7 Khu sân chơi, bãi tập trường tiểu học Lộc Thiện 0,50 Lộc Thiện  
8 Mở rộng Trường THCS Lộc Thiện 1,00 Lộc Thành  
9 Sân bóng ấp 8 2,00 Lộc Điền  
10 Dự án cơ sở hạ tầng nông thôn phát triển sản xuất nông nghiệp 0,45 Lộc Thạnh  
11 Đường phía đông Quốc lộ 13 97,50 Lộc Thịnh, Lộc Hưng, Lộc Thái  
12 Trường Tiểu học - Trung học cơ sở xã Lộc Khánh 0,80 Lộc Khánh  
13 Khu dân cư ấp Cần Lê 12,00 Lộc Khánh  
14 Đường tổ 4 ấp Chà Đôn đi ấp Cần Lê 1,20 Lộc Khánh  
15 Đường vành đai thị trấn Lộc Ninh 1,00 TT. Lộc Ninh  
16 Thao trường huấn luyện Đại đội Bộ binh 31 10,00 Lộc An  
17 Dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Hoa Lư 404,00 Lộc Tấn, Lộc Thạnh  
18 Trụ sở ấp 11B mới 0,30 Lộc Thiện  
19 Điểm dân cư liền kề Chốt dân quân Lộc Hòa 5,00 Lộc Hòa  
20 Điểm dân cư liền kề Chốt dân quân Lộc An 2,50 Lộc An  
21 Xây dựng cầu dân sinh Trên địa bàn tỉnh Bình Phước 0,51 Lộc Khánh, Lộc Phú, Lộc Quang  
22 Dự án xây dựng hạ tầng khu thương mại - công nghiệp - dịch vụ 03 cửa khẩu quốc gia: Hoàng Diệu, Tân Thành, Lộc Thịnh 57,00 Lộc Thịnh  
23 Dự án: Xây dựng nhà làm việc và nhà ở cho các lực lượng chức năng tại cửa khẩu, lối mở trên địa bàn tỉnh 3,20 Lộc Thịnh và Lộc Tấn  
24 Xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Lộc Ninh A 2,50 TT. Lộc Ninh  
25 Xây dựng mới Trung tâm Giáo dục Thường xuyên 2,00 TT. Lộc Ninh  
26 Khu văn hóa xã (Nhà sàn văn hóa đồng bào Khmer) 0,50 Lộc Khánh  
27 Khu TDTT xã 2,00 Lộc Khánh  
28 Chốt dân quân biên giới xã Lộc Tấn 2,00 Lộc Tấn  
29 Đất nghiệp vụ Ban CHQS Lộc Ninh 0,01 TT. Lộc Ninh  
30 Nhà máy nước (Ban CHQS Lộc Ninh) 0,02 TT. Lộc Ninh  
31 Đất C32 cũ 3,83 Lộc Tấn  
32 Lối mở Lộc Tấn - Tuần Lung 2,00 Lộc Tấn  
33 Chốt dân quân biên giới xã Lộc Thịnh 5,00 Lộc Thịnh  
34 Chốt dân quân biên giới xã Lộc Thành 5,00 Lộc Thành  
VII Huyện Đồng Phú 8,00    
1 Khu dân cư tập trung ấp 1, xã Tân Lập 8,00 xã Tân Lập  
VIII Huyện Bù Đăng 119,48    
1 Nghĩa địa xã Đak Nhau 3,07 Đak Nhau  
2 Chợ thôn 2 Đức Liễu 0,58 Đức Liễu  
3 Đường từ Phước Sơn đi Đồng Nai 10,00 Các xã: Phước Sơn, Đồng Nai  
4 Dự án thủy điện Đắk R’lấp 3 20,12 Đồng Nai  
5 Trạm 110kV Đức Liễu và ĐD 110kV trạm 110kV Bù Đăng -110kV Đức Liễu 1,32 Các xã: Minh Hưng, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu  
6 Mở rộng chợ Bù Đăng 0,10 Đúc Phong  
7 Quy hoạch mở rộng nghĩa trang 1,40 Đường 10  
8 Quy hoạch khu dân cư, thương mại (mở rộng chợ cũ) Đường 10 2,00 Đường 10  
9 Đường điện đấu nối thủy điện Đức Thành 2,60 Minh Hưng  
10 Đường Nơ Trang Long nối dài đến Lý Thường Kiệt 2,50 Đức Phong  
11 Quy hoạch mới trường mẫu giáo ngã 3 Đăng Lang 0,25 Đăk Nhau  
12 Mở rộng chợ Đường 10 (Chợ Bù Oai) 0,62 Đường 10  
13 Quy hoạch chợ Đoàn Kết 0,50 Đoàn Kết  
14 Mở rộng chợ Thọ Sơn 0,65 Thọ Sơn  
15 Nghĩa địa xã Bình Minh 2,44 Bình Minh  
16 Bến xe Đăk Nhau 1,33 Đăk Nhau  
17 Cụm công nghiệp Đức Liễu 70,00 Đức Liễu  
IX Huyện Phú Riềng 237,13    
1 Đường điện tổ 1, thôn Phú Tín, xã Phú Trung 0,86 Phú Trung  
2 Xây dựng đường hệ thống thoát nước, vỉa hè đường D10a, D10b, D10c, D10d, D10e, TTHC huyện Phú Riềng 0,90 Bù Nho  
3 TTVH-TDTT xã Long Bình (mới) 0,20 Long Bình  
4 Đường điện trung thế Tổ 2, thôn Phú An 0,80 Phú Trung  
5 Đường điện trung thế Tổ 5, thôn Phú Tiến 1,20 Phú Trung  
6 Nghĩa trang nhân dân xã Bình Tân 6,79 Bình Tân  
7 Đất cần thu hồi khu TTHC huyện 12,15 Bù Nho  
8 Tuyến đường Tân Phú, ven hồ Bàu Lách, Đường ĐT (đối diện nhà ông Huệ) 13,20 Bù nho  
9 Kè đá và cải tạo lòng hồ Bàu Lách gắn liền với phát triển du lịch Phú Riềng 83,30 Bù Nho  
10 Khu đô thị TMDV Bù Nho (Khu dân cư Bù Nho) 92,40 Bù Nho  
11 Khu đô thị TMDV Long Điền 29,80 Bình Sơn  
12 Cụm Công nghiệp Phú Riềng 30,00 Bình Tân, Long Hưng, Bù Nho, Phú Riềng  
13 Cụm Công nghiệp Bù Nho 70,00 Bù Nho  
14 Nâng cấp sửa chữa đường Long Bình đi Bình Sơn 4,50 Long Bình, Bình Sơn  
15 Xây dựng Công viên - Quảng trường trung tâm hành chính huyện Phú Riềng 6,83 Bù Nho  
16 Sân bay quân sự 300,00 Bình Tân  
17 Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 5,65 Bình Tân, Long Hà, Long Tân, Bình Sơn, Phú Riềng  
18 Đường trục chính khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng 2,90 Bù Nho  
19 Xây dựng đường hệ thống thoát nước, vỉa hè khu dân cư 10 ha 10,00 Bù Nho  
X Huyện Hớn Quản 805,91    
1 Nhà máy diện mặt trời GRANDSOLAR 60,00 An Khương  
2 Nhà văn hóa, khu vui chơi giải trí xã An Phú 2,02 An Phú  
3 Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 0,61 Đồng Nơ, Tân Hiệp,Tân Lợi, Minh Tâm, Tân Quan, Phước An, An Phú  
4 Nhà máy điện mặt trời Minh Tâm 1,2,3 360,00 Minh Tâm  
5 Thu hồi đất của Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long để bổ sung quy hoạch các Cụm công nghiệp giai đoạn 2021-2030 (Cụm công nghiệp Phước An, Cụm công nghiệp Tân Hưng, Cụm công nghiệp Minh Tâm, Cụm công nghiệp Thanh An) (quy mô 75ha/Cụm công nghiệp) 300,00 Minh Tâm, Phước An, Tân Hưng, Thanh An  
6 Xây dựng chợ, khu trung tâm văn hóa xã Minh Tâm 2,00 Minh Tâm  
7 Trạm 220KV Bình Long 2 - Trạm 110KV Bình Long 0,32 Phước An, Tân Khai, Tân Lợi  
8 Trạm biến áp 110KV Tân Hưng và đường dây 110KV nhánh rẽ đấu nối Trạm biến áp 110KV Tân Hưng 0,24 Phước An, Tân Khai, Tân Quan  
9 Dự án thành phần 03, dự án LRAMP 0,13 Tân Hưng  
10 Hỗ trợ phát triển biên giới - Tiểu dự án tình Bình Phước 10,49 Tân Hưng, Tân Lợi, Thanh An  
11 Khu dân cư Sóc Quả 4,50 Tân Hưng  
12 Khu dân cư Tân Hưng 1 2,50 Tân Hưng  
13 Xây dựng đường liên xã Phước An đi Tân Hưng và Tân Quan, huyện Hớn Quản 15,00 Tân Hưng, Tân Khai  
14 Khu sơ tán phòng thủ dân sự 1 25,00 Đồng Nơ  
15 Xây dựng đường kết nối Đồng Xoài - Hớn Quản 16,10 Tân Khai, Tân Quan  
16 Khu dân cư phía Tây trung tâm hành chính huyện Hớn Quản 7,00 Tân Khai  
  Tổng 6.277,43