vanban.org

Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 31/10/2024 Hiệu lực 11/11/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 11/11/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2024/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 31 tháng 10 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 17 (CHUYÊN ĐỀ)

Xét Tờ trình số 99/TTr-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 65/BC-HĐND-KTNS ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Ban kinh tế ngân sách - Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Thông qua danh mục bổ sung mới 59 dự án cần thu hồi đất năm 2024 với tổng diện tích 193,44 ha vì mục đích quốc phòng, an ninh và để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Trong đó gồm: 03 danh mục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh với diện tích 8,25 ha và 56 danh mục thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội với diện tích 185,19 ha.

                                                               (phụ lục 01 kèm theo)

2. Sửa đổi 46 danh mục dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023.

                                                               (phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 17 (chuyên đề) thông qua ngày 31 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2024.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 17 (chuyên đề) thông qua ngày 31 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2024./.

                                                                                                             CHỦ TỊCH

                                                                                                              (Đã ký)

                                                                                                              Huỳnh Thị Hằng

Phụ lục 01

Danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024

STT Tên dự án Diện tích thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện (đến cấp) Tổng nguồn vốn thực hiện Kinh phí bồi thường, hỗ trợ Kinh phí thực hiện Căn cứ pháp lý
Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW...) Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW...)  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) = (7) + ... + (12) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
A Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh 8,25                    
I Huyện Đồng Phú 0,70                    
1 Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an xã, thị trấn trên địa bàn huyện giai đoạn 2023 -2025 (hạng mục xây dựng nhà ở doanh trại và trụ sở làm việc 11 xã, thị trấn) 0,70 CLN, SON và các loại đất khác xã Tân Tiến, xã Thuận Lợi, xã Thuận Phú 58,800         58,800   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
II Huyện Bù Đốp 0,25                    
1 Trụ sở Công an xã Hưng Phước 0,25 CLN xã Hưng Phước           x   Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 của UBND tỉnh
III Huyện Bù Đăng 7,30                    
1 Xây dựng khối Trụ sở UBND xã, Công an xã và Ban CHQS xã Đăng Hà 7,30

CLN

ONT

Đăng Hà 28.000   x     x   Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện
B Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội 185,19                    
I Thành phố Đồng Xoài 81,58                    
1 Trạm 110kV Đồng Xoài 2 và nhánh rẽ đấu nối trạm 110kV Đồng Xoài 2 0,73 CLN + ODT và các loại đất khác Các phường: Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Xuân 101.848.803     Vốn vay AFD và vốn tự có của Công ty điện lực miền Nam     Vốn vay AFD và vốn tự có của Công ty điện lực miền Nam Công văn số 4295/UBND-TH ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh
2 Đường dây 110kV Đồng Xoài - Phú Giáo 0,42 CLN + ODT và các loại đất khác Các xã: Tiến Hưng, Tân Thành 214.527.088     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Công ty điện lực miền Nam     Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Công ty điện lực miền Nam Công văn số 83/UBND-TH ngày 09/01/2023 của UBND tỉnh
3 Nâng cấp, mở rộng Hẻm 461 0,57 CLN + ODT và các loại đất khác Xã Tiến Hưng 5.900.000         5.900.000   Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND thành phố
4 Vận động GPMB đường Vành đai 1 (đoạn từ KCN Đồng Xoài III đến dự án KDC Tiến Hưng II) 0,71 ONT + CLN Xã Tiến Hưng 210.000         210.000   Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND thành phố
5 Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường vành đai 32m đến đường Võ Văn Tần) 1,41 CLN + ODT và các loại đất khác Phường Tân Bình 1.500.000         1.500.000   Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND thành phố
6 Vận động GPMB đường quy hoạch Tân Bình 3 0,78 CLN + ODT và các loại đất khác Phường Tân Bình 570.000         570.000   Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND thành phố
7 Dự án đo vẽ, cắm mốc, nạo vét, mở rộng và làm đường sỏi đỏ hai bên suối (từ Phú Riềng Đỏ đến Suối Rạt) 4,27 CLN + ODT và các loại đất khác Phường Tân Đồng 5.500.000         5.500.000   Quyết định số 2602/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 của UBND thành phố
8 Vận động GPMB đường QH số 41 5,00 CLN + ODT và các loại đất khác Xã Tân Thành 577.831         577.831   Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 01/8/2022 của HĐND thành phố
9 Vận động GPMB- đường ĐH Tân Phú - Quốc lộ 14 20,00 CLN + ODT và các loại đất khác Xã Tân Thành 571.347         571.347  
10 Vận động GPMB dự án đường nối vòng quanh hồ Phước Hòa với Khu công nghiệp Đồng Xoài I 14,10 CLN + ODT và các loại đất khác Xã Tân Thành 1.104.005         1.104.005  
11 Vận động GPMB đường QH số 21 (đường vành đai 32m), đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành đến đường ĐH Tân Phú -Quốc lộ 14, dài 2.340m, rộng 32m; đoạn 2 từ đường ĐH Tân Phú-Quốc lộ 14 đến đường Vành đai 2 17,88 CLN + ODT và các loại đất khác Xã Tân Thành 2.760.104         2.760.104  
12 Vận động GPMB đường QH D5 2,10 CLN + ODT và các loại đất khác Xã Tân Thành 730.000         730.000  
13 Vận động GPMB đường vòng quanh hồ suối Cam 2 15,50 CLN + ODT và các loại đất khác Xã Tân Thành 1.510.093         1.510.093  
14 Mương cống thoát nước ngoài hàng rào Khu công nghiệp Đồng Xoài II 0,12 ODT, CLN Tiến Thành 8.627 1.992     6.635     Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của HĐND tỉnh
15 Xây dựng mương thoát nước ngoài hàng rào Khu công nghiệp Đồng Xoài III 0,12 ODT, CLN Tiến Thành, Tiến Hưng 10.203 403     9.800     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
16 Xây dựng mương thoát nước ngoài hàng rào Khu công nghiệp Đồng Xoài I 0,06 LUK Tân Thành 15.000 6.000     9.000     Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh
II Thị xã Phước Long 0,97                    
1 Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Thống Nhất (đoạn từ UBND phường Phước Bình đến ngã 3 Phước Quả) 0,10 CLN phường Phước Bình, xã Phước Tín 22.500   500     22.000   Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/7/2022 của HĐND thị xã
2 Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Lý Thái Tổ (từ cầu An Lương đến đường Lê Hồng Phong) 0,83 CLN phường Long Thủy 18.000   300     17.700   Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/7/2022 của HĐND thị xã
3 Xây dựng khu điều trị cách ly tại Trung tâm y tế 0,04 CLN, SKC phường Long Thủy 7.900   200     7.900,000   Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND thị xã
III Thị xã Bình Long 0,02                    
1 Xây dựng đường giao thông nông thôn tổ 4, ấp Thanh Trung, xã Thanh Lương 0,02 CLN xã Thanh Lương 170,35   Không thực hiện bồi thường về đất     103,58 66,95 Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của UBND thị xã
IV Thị xã Chơn Thành 12,10                    
1 Đường kết nối Hớn Quản ra Quốc lộ 14 (xã Nha Bích, thị xã Chơn Thành) 2,55 CLN, ONT, DGT, SON và các loại đất khác Minh Thắng, Nha Bích 78.750 78.750           Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh
2 Nâng cấp mở rộng đường Trần Quốc Thảo 1,00 CLN Hưng Long 7.500         7.500   Quyết định 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND thị xã
3 Nâng cấp mở rộng đường liên khu phố 10 phường Hưng Long 2,00 CLN Hưng Long 14.900         14900   Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của UBND thị xã
4 Trường Trung học cơ sở Thành Tâm 6,10   Thành Tâm 90.000       21.000   69.000 Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 05/6/2023 của HĐND thị xã
5 Mở rộng, nâng cấp đường DH10 (đường liên xã Nha Bích - Minh Thắng) 0,45 ONT, CLN Minh Lập 80.000       80.000     Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của UBND tỉnh
V Huyện Đồng Phú 28,57                    
1 Xây dựng đường vòng quanh trũng Đồng Ca, khu phố Tân An, thị trấn Tân Phú 3,25 ODT, CLN, DGT và loại đất khác Thị trấn Tân Phú 9.000         9.000   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
2 Xây dựng cống thoát nước tại ấp Đồng Búa, xã Thuận Phú 0,20 ODT, CLN, DGT và loại đất khác xã Thuận Phú 1.000         1.000   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
3 Nâng cấp láng nhựa đường từ dốc 5 tầng đi nhà văn hóa ấp 2, xã Đồng Tiến 4,60 ODT, CLN, DGT và loại đất khác xã Đồng Tiến 8.500         8.500   Nghị Quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
4 Nâng cấp láng nhựa Đường Cây Điệp - Nam Đô (từ đường Lam Sơn - Tân Phước đến điểm trường tiểu học ấp Nam Đô) 3,50 ODT + CLN và loại đất khác xã Tân Phước 6.500         6.500   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
5 Xây dựng cống thoát nước tại ấp Thuận Thành, xã Thuận Lợi 0,20 ODT, CLN, DGT và loại đất khác xã Thuận Lợi 800         800   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
6 Xây dựng đường quy hoạch số 7, huyện Đồng Phú (Đoạn từ ĐT.753 đến đường Đồng Phú - Bình Dương, xã Tân Lợi) 10,50 ONT + CLN và loại đất khác xã Tân Lợi 14,900         14,900   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
7 Đường Bắc - Nam 1 - Từ ĐT.741 kết nối với tuyến 3 1,87 ODT+ CLN và loại đất khác thị trấn Tân Phú 11,000         11,000   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
8 Nâng cấp mở rộng đường tổ 21, khu phố Tân An, thị trấn Tân Phú (đoạn từ đường ĐT. 741 đến đường Phú Riềng Đỏ nối dài lên KCN Bắc Đồng Phú 0,50 ODT + CLN và loại đất khác thị trấn Tân Phú 4,000         4,000   Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện
9 Dự án bố trí TĐC Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đắk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 3,95 CLN xã Đồng Tâm   X     X     Công văn số 837/UBND-TH ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh
VI Huyện Bù Đốp 1,04                    
1 Điện khí hoá xã Thiện Hưng 1,04 CLN xã Thiện Hưng             x Quyết định số 20262/QĐ-TCKT ngày 19/12/2005
VII Huyện Bù Đăng 25,18                    
1 Xây dựng các tuyến đường khu quy hoạch Trường PTDTNT THCS và THPT Điểu Ong 1,00 CLN Đoàn Kết 12.000   x     x   Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện
2 Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã ba Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Đức Phong 1,03 CLN, ODT Đức Phong 10.000   x     x   Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện
3 Xây dựng các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Lý Thường Kiệt, thị trấn Đức Phong (thuộc Dự án Khu dân cư Lý Thường Kiệt) 10,64

CLN

ODT

Đức Phong 109.000   x     x   Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 19/12/2023 của HĐND huyện
4 Xây dựng Trạm Y tế thị trấn Đức Phong 0,06

CLN

ODT

Đức Phong 6.000   x     x   Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện
5 Xây dựng Khu tái định cư Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc - Nam, phía Tây đoạn Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước), đoạn qua địa phận huyện Bù Đăng 6,00

CLN

ODT

Đức Phong 56.000 x     x     Công văn số 1422/UBND-KT ngày 19/4/2024 của UBND tỉnh
6 Xây dựng một số tuyến đường TTHC xã Đăng Hà 3,10 CLN Đăng Hà 16.000   x     x   Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND huyện
7 Mở rộng Trường THCS Nghĩa Trung 0,50 CLN Nghĩa Trung 18.600   x     x   Quyết định số 1912/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND huyện
8 Xây dựng đường bê tông xi măng thôn 3, xã Nghĩa Trung (vào Trường Mẫu giáo Sao Mai mới) 0,90 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 03/4/2020 của UBND huyện
9 Xây dựng đường bê tông xi măng thôn 2, xã Nghĩa Trung (Nhà bà Hằng đến đường ĐT 753B) 1,20 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 03/4/2020 của UBND huyện
10 Xây dựng đường bê tông xi măng tổ 8, thôn 3, xã Nghĩa Trung (Trường Tiểu học Nghĩa Trung - Trường Mẫu giáo Sao Mai mới) 0,30 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND huyện
11 Xây dựng đường bê tông xi măng tổ 4, thôn 3, xã Nghĩa Trung (Đường BTXM tổ 3, thôn 3 - Trường Mẫu giáo Sao Mai 0,10 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND huyện
12 Xây dựng đường bê tông xi măng tổ 10, thôn 3, xã Nghĩa Trung (đoạn từ Chùa Trúc Lâm xuống đập Hồ ông Thoại) 0,20 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 của UBND huyện
13 Đường bê tông xi măng tổ 4, thôn 2, xã Nghĩa Trung (nối tiếp) 0,15 CLN Nghĩa Trung               Quyết định số 2571/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 của UBND huyện
VIII Huyện Phú Riềng 32,20                    
1 Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình xây dựng đường dọc Sông Bé (giai đoạn 3) 8,50 CLN xã Long Hà và Long Bình 25.000   1.000     24.000   Nghị quyết số 223/NQ-HĐND ngày 25/12/2023 của HĐND huyện
2 Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình xây dựng đường dọc Sông Bé (giai đoạn 4) 14,50 CLN; ONT; xã Long Bình 40.000   500     39.500   Nghị quyết số 221/NQ-HĐND ngày 25/12/2023 của HĐND huyện
3 Nâng cấp, mở rộng đường Long Hưng - Đakia 3,50 CLN xã Long Hưng, Long Bình 25.000   600     24.400   Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND huyện
4 Nâng cấp, mở rộng đoạn cuối tuyến đường Long Hưng - Đakia đi Long Bình 0,80 CLN xã Long Hưng, Long Bình 3.000   Không bồi thường về đất     3.000   Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND huyện
5 Nâng cấp, mở rộng đường từ Thôn Phu Mang 1 đi đường dọc Sông Bé 2,00

CLN;

ONT

Long Hà 3.000   Không bồi thường về đất     3.000   Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND huyện
6 Nâng cấp, mở rộng đường GTNT tuyến chính thôn Phước Thịnh, xã Bình Tân 0,90

CLN;

ONT

xã Bình Tân 6.000   Không bồi thường về đất     6.000   Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND huyện
7 Nâng cấp, mở rộng đường nối từ Trung tâm xã Long Tân đến đường dọc Sông Bé 2,00 CLN xã Long Tân 6.000   Không bồi thường về đất     6.000   Nghị quyết số 135/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND huyện
IX Huyện Hớn Quản 3,53                    
1 Dự án xây dựng mương thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Tân Khai II 3,53 CLN, ONT, SKC, SON Tân khai 15.000 550     550     Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh
Tổng cộng 193,44                    

Ghi chú (*):

CLN: Đất trồng cây lâu năm

ODT: Đất ở tại đô thị

ONT: Đất ở tại nông thôn

SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SON: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

DGT: Đất giao thông

DGD: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Phụ lục 02

Danh mục sửa đổi một số dự án đã được hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại nghị quyết số 21/2023/nq-hđnd ngày 08 tháng 12 năm 2023

Tại Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước:
STT Tên dự án Diện tích thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện (đến cấp) Tổng nguồn vốn thực hiện (triệu đồng) Kinh phí bồi thường, hỗ trợ Kinh phí thực hiện Căn cứ pháp lý Ghi chú
Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác    
I Thành phố Đồng Xoài                      
1 Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 753 giai đoạn I (đoạn từ ngã 4 Sóc Miên thành phố Đồng Xoài đến đường Đồng Phú - Bình Dương) 5,74 ODT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Thiện, Tân Xuân 480.000 40.000     207.266   232.734 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Trụ sở Công an thành phố Đồng Xoài, Trường Tiểu học Tân Bình và KDC dịch vụ hỗn hợp tại phường Tân Bình 14,40 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Bình 200.000,0 200.000,0           Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
3 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 148,00 ODT, CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác

Tiến Hưng

Tân Xuân

Tân Thành

3.000.000 587.380     646.120   1.766.500 Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh  
II Thị xã Bình Long                      
1 Dự án: Nạo vét kênh và cống thoát nước trên địa bàn phường An Lộc và phường Hưng Chiến. 4,50 CLN An Lộc, Hưng Chiến     5.000     X   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
2 Xây dựng đường liên xã Hưng Chiến đi Thanh Lương 22,68 CLN Hưng Chiến, Thanh Phú, Thanh Lương 12.340     11.340   1.000   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
3 Xây dựng Đường HCT3 từ ngã ba phường Hưng Chiến đến ngã ba Sóc Bình Ninh 1 5,72 CLN Hưng Chiến 14.900         14.900   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
4 Bồi thường GPMB Dự án nạo vét kênh, xây dựng đường giao thông và cống thoát nước tại các điểm ngập úng trên địa bàn thị xã Bình Long 1,05 ODT, CLN, HNK An Lộc, Phú Đức     X     4.050   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
III Thị xã Phước Long                      
1 Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long 11,00 CLN, ODT Phường Phước Bình 10.000 10.000           Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
2 Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT.759 (khu vực Long Điền, Long Phước) 12,50 CLN, ODT Phường Long Phước 10 000 10.000           Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
3 Xây dựng đường từ đường ĐT759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (song song đường ĐT759) 24,10 CLN, ODT, ONT Phường Phước Bình, xã Phước Tín 15.000   15.000         Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
4 Đầu tư, cải tạo hệ thống thủy lợi, khai thông ngập úng cánh đồng Sơn Long (từ khu vực hồ Đak Tol phường Sơn Giang đến thôn An Lương xã Long Giang) 6,00 CLN, ODT, ONT Phường Phước Bình, Long Thủy, Thác Mơ, Sơn Giang, xã Long Giang, xã Phước Tín 140.000 8.000     132.000     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
5 GPMB, xây dựng hàng rào khu di tích Cây Khế - Bà Định và phục dựng khu di tích nhà tù Bà Rá 6,17 CLN Phường Sơn Giang, xã Long Giang 10.000   4.000     6.000   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
6 Xây dựng cầu bắt qua Sông Bé và đường kết nối đến huyện Bù Gia Mập (nối thị xã Phước Long với huyện Bù Gia Mập) 9,00 CLN, ONT Xã Long Giang 8000,0 8.000,0           Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
7 Nâng cấp mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường trên địa bàn phường Phước Bình 0,12 CLN Phường Phước Bình 4.400   135     4.265   Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/7/2023 của HĐND thị xã  
IV Huyện Phú Riềng                      
1 Trạm 110 KV Đức Liễu và ĐD 110KV trạm 110KV Bù Đăng - 110 KV Đức Liễu 0,8 CLN Phú Trung 172800     9.600     163200 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
V Huyện Hớn Quản                      
1 Dự án cụm hồ tỉnh Bình Phước 15,00 CLN, SON, ONT, DGT LUK, HNK An Khương 240.000     20.000     220.000 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
2 Cụm hồ tỉnh Bình Phước 2,40 CLN, SON, ONT, DGT, LUK, HNK An Khương 15.000     15.000       Quyết định số 1247/QĐ-BNN-XD ngày 31/3/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  
3 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng-Sikico mở rộng 4,87 CLN, LUK, SON, DGT Đồng Nơ 50.000 6.563     43.437     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
3,50 RSX
4 Xây dựng mương cống thoát nước ngoài KCN Tân Khai II (nối tiếp) 3,58 CLN, DTL, NTS Tân Khai 50.000 8.570     41.430     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
2,29 LUK Tân Khai
5 TBA 110kV Tân Hưng và Đường dây 110kV Nhánh sẽ đấu nối TBA 110kV Tân Hưng 0,91 CLN Phước An, Tân Quan       3.888,00     157.751,00 Công văn số 2780/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam  
6 Đường dây 110kV trạm 220kV Bình Long 2 - Bình Long 0,80 CLN Phước An, Tân Lợi, Thanh Bình, TT. Tân Khai       32.301,00     156.808,00 Công văn số 2780/QĐ-EVNSPC ngày 31/12/2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam  
7 Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 7,70 CLN, ONT, DGT, DTL Tân Hiệp 604.000 3.000   4.000 153.000   444.000 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
8 Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước. 7,60 CLN, ONT, DGT, DTL Đồng Nơ 7.000 3.000   4.000       Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh  
VI Huyện Đồng Phú                      
1 Nâng cấp, mở rộng ĐT.753 giai đoạn I (đoạn từ ngã tư Sóc Miên, thành phố Đồng Xoài đến đường Đồng Phú Bình Dương) 27,26 ONT, ODT, CLN, DGT, DTL Tân Phước, Tân Hưng 480.000 15.000     232.266   232.734 Nghị quyết 32/NQ-HĐND ngày 9/12/2022  
2 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 188,00 CLN, ONT, DGT, DTL, và các loại khác Tân Hưng, Tân Phước, Đồng Tiến, Đồng Tâm 3.000.000 436.000 - - 797.500   1.766.500 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
3 Đường Đồng Tiến- Tân Phú 11,30 CLN, ONT, DGT, DTL Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phú 180.000 33.000 0   147.000     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
4 Tăng cường khả năng thoát lũ Suối Rạt 60,00 ODT, CLN, DGT, SON, ONT, CCC, CSK, HNK Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phú 646.000 186.000     460.000     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
5 Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài 10,00 CLN, ONT Tân Phú, Tân Tiến, Tân Lập 220.000     20.000     180.000 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
VII Huyện Bù Đăng                      
1 Trạm 110kV Đức Liễu và ĐD 110kV trạm 110kV Bù Đăng - 110kV Đức Liễu 1,32 CLN Minh Hưng, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu 8.000,0           x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Phước  
2 Lộ ra 110kv từ trạm 220kv Phước Long (2 mạch) 0,04 CLN Nghĩa Trung 9.712,0           x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Phước  
3 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 500,00 CLN, ONT, DGT, DTL, RSX và các loại đất khác Nghĩa Trang, Nghĩa Bình, Đức Liễu, Thống Nhất, Phước Sơn, Đoàn Kết, Thọ Sơn, Phú Sơn 590.000       x     Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 17/2/2022 của HĐND tỉnh  
VIII Thị xã Chơn Thành                      
1 Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và Khu dân cư Becamex Bình Phước (Giai đoạn II) 12,27 ODT, DGD, CLN, DGT, SON, TMD, RSX Minh Thành 100.000 17.400     82.600     Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
2 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng - Hàn Quốc kéo dài 5,00 ODT, ONT; CLN, DGT, LUA Minh Hưng 50.000 8.000     42.000     Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
3 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng III mở rộng 6,00 ODT, CLN, ONT, DGT, LUA Minh Hưng 50.000 5.000     45.000     Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
4 Tuyến cao tốc Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 122,81 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác Minh Thành, Nha Bích, Minh Thắng, 3.000.000 335.000 - - 898.500 - 1.776.500 Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
5 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 6,00 CLN, DGT, ONT, ODT, LUA Minh Long; Minh Tâm 604.000 7.000     149.000   488.000 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
6 Dự án Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 14 đoạn Đồng Xoài - Chơn Thành: 92,80 CLN, ONT, ODT, CQP, DTL Minh Lập, Minh Thắng, Nha Bích, Minh Thành, Hưng Long 1.450.000 450.000     1.000.000     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
7 Xây dựng đường phía Tây quốc lộ 13 kết nối Bàu Bàng 44,00 ONT, CLN, DGT, DTL, NTS, LUK Minh Long; Thành Tâm 470.444 52.444     418.000     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
8 Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàu Nàm, huyện Chơn Thành (kết nối các tuyến đường Minh Thành - Bàu Nàm 12,08 ONT, CLN, DGT, DTL, NTS Minh Thành, Nha Bích 70.000 13.190     56.810     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
9 Xây dựng đường giao thông phía Tây QL13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư 55,34 ONT, CLN, DGT Minh Hưng, Minh Long 1.450.000 22.040     322.960   1.105.000 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
10 Dự án GPMB Cao tốc Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành 64,00 ONT, ODT, CLN, DGT, DTL, NTS, LUK, SON, BHK, DCK và các loại đất khác Nha Bích, Minh Thành 314.000,0 64.000,0     250.000,0     Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
11 Dự án GPMB Cao tốc Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành (đăng ký bổ sung thêm 17,0 ha) 17,00 ONT, ODT, CLN, DGT, DTL, NTS, LUK và các loại đất khác Minh Thành, Nha Bích 314.000,0 314.000,0           Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
12 Xây dựng đường phía Tây QL13 kết nối Bàu Bàng 44,00 ONT, CLN, DGT, DTL NTS, LUK (0,6 ha) Minh Long, Thành Tâm 470.444,0 52.444,0     418.000,0     Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
IX Huyện Lộc Ninh                      
1 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 10,60 CLN, SON, ONT, LUK Lộc Thạnh, Lộc Quang, Lộc An, Lộc Hòa 605.000 186.000         419.000 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh  
X Huyện Bù Đốp                        
1 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 8,00 LUK, CLN Thị trấn Thanh Bình, xã Thanh Hoà, xã Tân Tiến, xã Tân Thành 604.000 8.000     148.000   448.000 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh  
2 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu - thành phần tỉnh Bình Phước (ADB9) 7,00 LUK, CLN và các loại đất khác Thị trấn Thanh Bình, xã Thanh Hoà, xã Tân Tiến, xã Tân Thành         7.000     Quyết định 1310/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của UBND tỉnh  
Nay sửa đổi thành:
STT Tên dự án Diện tích thu hồi (ha) Loại đất thu hồi (*) Địa điểm thực hiện Số tiền để bồi thường (triệu đồng) Kinh phí bồi thường, hỗ trợ Kinh phí thực hiện Căn cứ pháp lý Ghi chú
Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác Ngân sách tỉnh Ngân sách huyện Nguồn vốn khác    
I Thành phố Đồng Xoài                      
1 Nâng cấp, mở rộng ĐT.753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa - Vũng Tàu 5,74 ODT, CLN, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Thiện, Tân Xuân 480.000 40.000     207.266   232.734 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Điều chỉnh tên dự án cho phù hợp với tên tại Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh
2 GPMB, san lấp mặt bằng khu quy hoạch Trụ sở làm việc Công an thành phố, Trường tiểu học Tân Binh và khu dân cư hỗn hợp phường Tân Bình 14,40 CLN, ODT và các loại đất khác Tân Bình 200.000,0 200.000,0           Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh tên cho phù hợp
3 Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc-Nam phía tây đoạn Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 148,00 ODT, CLN, ONT, DGT, DTL, LUK và các loại đất khác

Tiến Hưng

Tân Xuân

Tân Thành

3.000.000 587.380     646.120   1.766.500 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thống nhất lại tên gọi theo văn bản của các cấp thẩm quyền; Bổ sung loại đất LUK theo Báo cáo 379/BC-BCSĐ ngày 14/5/2024 của Ban cán sự đảng UBND tỉnh
II Thị xã Bình Long                      
1 Dự án Nạo vét kênh và cống thoát nước trên địa bàn phường An Lộc và phường Hưng Chiến. 4,50 CLN An Lộc     5.000     X   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bỏ địa điểm phường Hưng Chiến do phường Hưng Chiến đã thực hiện và không phải thu hồi đất
2 Xây dựng đường liên xã Hưng Chiến đi Thanh Lương 22,68 CLN Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Xã Thanh Phú 12.340     11.340   1.000   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bỏ tên địa điểm xã Thanh Lương, thay bằng phường An Lộc. Do tuyến đường thực hiện trong giai đoạn này không thực hiện đoạn trên xã Thanh Lương và bổ sung phần diện tích thu hồi nằm trên phường An Lộc.
3 Xây dựng đường HCT3 (đoạn từ ĐT 752 đến HCT4) 0,57 CLN Hưng Chiến 14.900   0     14.900   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh tên để phù hợp với QĐ ghi vốn và điều chỉnh diện tích do sai chính tả.
4 Bồi thường GPMB Dự án nạo vét kênh, xây dựng đường giao thông và cống thoát nước tại các điểm ngập úng trên địa bàn thị xã Bình Long 1,05 ODT, CLN, HNK

Phường An Lộc

Phường Hưng Chiến

    x     4.050   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh địa điểm thu hồi từ phường Phú Đức sang phường Hưng Chiến, do không phải thực hiện thu hồi đất tại phường Phú Đức.
III Thị xã Phước Long                      
1 Xây dựng láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long 11,00 CLN, SKC, ODT Phường Phước Bình 10.000 10.000           Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bổ sung thêm loại đất thu hồi SKC
2 Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT.741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT.759 (khu vực Long Điền, Long Phước) 12,50 CLN, SKC, ODT Phường Long Phước 10.000 10.000           Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bổ sung thêm loại đất thu hồi SKC
3 Xây dựng đường từ đường ĐT759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (song song đường ĐT759) 24,10 CLN, SKC, ONT, ODT Phường Phước Bình, xã Phước Tín 15.000   15.000         Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bổ sung thêm loại đất thu hồi SKC
4 Đầu tư, cải tạo hệ thống thủy lợi, khai thông ngập úng cánh đồng Sơn Long (từ khu vực hồ Đak Tol phường Sơn Giang đến thôn An Lương xã Long Giang) 6,00 CLN, ODT, ONT Phường Phước Bình, Long Thủy, Thác Mơ, Sơn Giang, xã Long Giang 140.000 8.000     132.000     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bỏ địa điểm thực hiện tại xã Phước Tín
5 GPMB, xây dựng hàng rào khu di tích Cây Khế - Bà Định và phục dựng khu di tích nhà tù Bà Rá 6,17 CLN Phường Sơn Giang 10.000   4.000     6.000   Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bỏ địa điểm thực hiện tại xã Long Giang
6 Xây dựng cầu bắt qua Sông Bé (nối thị xã Phước Long với huyện Bù Gia Mập) 9,00 CLN, ONT, SKC Xã Long Giang 80.000,0 4.000,0     76.000,0     NQ số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Bổ sung thêm loại đất thu hồi SKC
7 Nâng cấp mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường trên địa bàn phường Phước Bình 0,12 CLN, ODT Phường Phước Bình 4.400   135     4.265   Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 29/7/2023 của HĐND thị xã Bổ sung thêm loại đất thu hồi ODT
IV Huyện Phú Riềng                      
1 Trạm 110 KV Đức Liễu và ĐD 110KV trạm 110KV Bù Đăng - 110 KV Đức Liễu 0,8 CLN Phước Tân 172800     9.600     163200 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh địa chỉ khu đất do trước đây Công ty Điện lực Bình Phước đăng ký sai địa chỉ
V Huyện Hớn Quản                      
1 Dự án cụm hồ tỉnh Bình Phước 15,00 CLN, SON, ONT, DGT, HNK An Khương 240.000     20.000     220.000 Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh loại đất theo đề nghị của BQL dự án tỉnh tại Công văn số 565/BQLDA-ĐHDANN&PTNT ngày 31/5/2024
2 Dự án Cụm hồ tỉnh Bình Phước 2,40 CLN, SON, ONT, DGT, HNK An Khương 15.000     15.000       Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh loại đất theo đề nghị của BQL dự án tỉnh tại Công văn số 565/BQLDA-ĐHDANN&PTNT ngày 31/5/2024
3 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng-Sikico mở rộng 4,87 CLN, SON, DGT Đồng Nơ 50.000 6.563     43.437     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh loại đất theo đề nghị của BQL dự án tỉnh tại công văn số 565/BQLDA-ĐHDANN&PTNT ngày 31/5/2024
3,50 RSX
4 Xây dựng mương cống thoát nước ngoài KCN Tân Khai II (nối tiếp) 3,58 CLN, DTL, NTS Tân Khai 50.000 8.570     41.430     Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Điều chỉnh diện tích theo đề nghị của BQL dự án tỉnh tại Công văn số 565/BQLDA-ĐHDANN&PTNT ngày 31/5/2024
1,49 LUK Tân Khai
5 TBA 110kV Tân Hưng và Đường dây 110kV Nhánh sẽ đấu nối TBA 110kV Tân Hưng 0,29 CLN Phước An, Tân Quan, TT Tân Khai 157.752     3.889     153.863 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh. Điều chỉnh diện tích và bổ sung thêm địa điểm khu đất thu hồi (xã Tân Khai)
6 Đường dây 110kV trạm 220kV Bình Long 2 - Bình Long 0,80 CLN Phước An, Tân Lợi, Thanh Bình, TT. Tân Khai 133.589     11.573     122.016 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh. Điều chỉnh nguồn vốn thực hiện
7 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước (ADB9) 15,30 CLN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác Tân Hiệp, Đồng Nơ 587.139 25.000     196.394   390.745 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh. Điều chỉnh diện tích
VI Huyện Đồng Phú                      
1 Nâng cấp, mở rộng ĐT.753 và xây dựng cầu Mã Đà kết nối với sân bay quốc tế Long Thành Đồng Nai và cảng Cái Mép, Thị Vải Bà Rịa - Vũng Tàu 27,26 ONT, ODT, CLN, DGT, DTL Tân Phước, Tân Hưng 480.000 15.000     232.266   232.734 Nghị quyết 14/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Quyết định phê duyệt dự án số 2118/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 Điều chỉnh tên dự án
2 Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc-Nam phía tây đoạn Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 188,00 CLN, ONT, DGT, DTL, (LUK 7,87ha) và các loại khác Tân Hưng, Tân Phước, Đồng Tiến, Đồng Tâm 3.000.000 436.000 0 0 797.500   1.766.500 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thống nhất lại tên gọi theo văn bản của các cấp thẩm quyền; Bổ sung loại đất LUK
3 Xây dựng Đường Đồng Tiến-Tân Phú 11,30 CLN, ONT, DGT, DTL, LUK Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phú 180.000 33.000 0   147.000     Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung loại đất LUK
4 Tăng cường khả năng thoát lũ Suối Rạt 60,00 ODT, CLN, DGT, SON, ONT, CCC, SKC, HNK, LUK Đồng Tiến, Tân Phước, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phú 646.000 186.000     -   460.000 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung loại đất LUK; Điều chỉnh lại loại đất CSK thành SKC
5 Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài 10,00 CLN, ONT, DTL, ODT Tân Phú, Tân Tiến, Tân Lập 220.000     20.000     180.000 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung loại đất DTL, ODT
VII Huyện Bù Đăng                      
1 Trạm 110kV Đức Liễu và ĐD 110kV trạm 110kV Bù Đăng - 110kV Đức Liễu 1,45 CLN Minh Hưng, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu 8.000,0           x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Phước Điều chỉnh diện tích
2 Lộ ra 110kv từ trạm 220kv Phước Long (2 mạch) 0,04 CLN Nghĩa Bình 9.712,0           x Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Phước Điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án
3 Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc-Nam phía tây đoạn Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 500,00 CLN, ONT, DGT, DTL, SON, RSX, TSC, DNL, NTD và các loại đất khác Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đức Liễu, thống nhất, Phước Sơn, Đoàn Kết, Thọ Sơn, Phú Sơn, Đồng Nai 3.000.000 590.000     2.410.000   - Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung xã Đồng Nai; Bổ sung loại đất TSC, DNL, NTD, SON; Thống nhất lại tên gọi
VIII Thị xã Chơn Thành                        
1 Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và Khu dân cư Becamex Bình Phước (Giai đoạn II) 12,27 ODT, DGD, CLN, DGT, SON, TMD RPH, DTL, LUK (0,214 ha), NTS Minh Thành 100.000 17.400           Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Do sai sót trong quá trình tổng hợp. Bổ sung thêm loại đất LUK, DTL, NTS, RPH; Bỏ loại đất RSX
2 Xây dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng - Hàn Quốc kéo dài 5,00 ODT, CLN, LUK (1,226 ha, SON, DGT Minh Hưng 50.000 7.000           Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Do sai sót trong quá trình tổng hợp. Điều chỉnh loại đất LUA thành loại đất LUK; Bỏ loại đất ONT; thêm loại đất SON
3 Xáy dựng mương thoát nước mưa và thoát nước thải ngoài hàng rào KCN Minh Hưng III mở rộng 6,00 ODT, CLN, LUK (0,123 ha) HNK, SON, DGT Minh Hưng 50.000 5.000           Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Do thiếu sót trong quá trình tổng hợp. Bổ sung thêm loại đất HNK, SON; Bỏ loại đất ONT; Điều chỉnh loại đất LUA thành loại đất LUK
4 Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Bắc-Nam phía tây đoạn Gia Nghĩa (Đăk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước) 122,81 CLN, ONT, DGT, DTL, ODT, LUK và các loại đất khác Minh Thành, Nha Bích, Minh Thắng, Minh Lập 3.000.000 - - 335.000 - - 2.665.000 Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Do thiếu sót trong quá trình tổng hợp. Thống nhất lại tên gọi; Bổ sung thêm loại đất LUK, ODT; Bổ sung thêm địa điểm xã Minh Lập
5 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước (ADB9) 6,00 ONT, ODT, CLN, DGT, CHN, DTL và các loại đất khác Minh Long; Thành Tâm 587.139 9.000     196.394   390.745 Nghị quyết 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Điều chỉnh xã Minh Tâm thành phường Thành Tâm; Đổi tên dự án theo mục số 14 của Báo cáo số 2590/BC-BKHĐT ngày 20/4/2022 của Bộ kế hoạch và Đầu tư
6 Xây dựng đường phía Tây quốc lộ 13 kết nối Bàu Bàng 44,00 ONT, CLN, DGT, DTL, NTS, LUK, ODT Minh Long; Thành Tâm 470.444 52.444     418.000     Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thêm loại đất ODT
7 Dự án Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 14 đoạn Đồng Xoài - Chơn Thành 92,80 CLN, ONT, ODT, CQP, DTL, DTG Minh Lập, Minh Thắng, Nha Bích, Minh Thành, Hưng Long 1.450.000 450.000     1.000.000     Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thêm loại đất DGT
8 Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàu Nàm, huyện Chơn Thành (kết nối các tuyến đường Minh Thành - Bàu Nàm 12,08 ONT, CLN, DGT, DTL, NTS, ODT Minh Thành, Nha Bích 70.000 13.190     56.810     Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thêm loại đất ODT do huyện Chơn Thành lên Thị xã và xã Minh Thành lên Phường nên loại đất ở chuyển là đất ODT
9 Xây dựng đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư 55,34 ONT, CLN, DGT, ODT Minh Hưng, Minh Long 1.450.000 22.040     322.960   1.105.000 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thêm loại đất ODT
10 Xây dựng đường cao tốc Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành đoạn qua địa bàn tỉnh Bình Phước 81,00 ONT, ODT, CLN, DGT, DTL, NTS, SON, LUK, BHK, DCK, RSN và các loại đất khác Minh Thành, Nha Bích 1.474.000,0 64.000,0     141.000,0     Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Điều chỉnh tên cho phù hợp và tăng diện tích (do gộp 02 danh mục)
11 Xây dựng đường phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Bàu Bàng 44,00 ONT, ODT, CLN, DGT, DTL, NTS, LUK Minh Long, Thành Tâm 470.444,0 52.444,0     418.000,0     Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Bổ sung loại đất thu hồi (ODT)
IX Huyện Lộc Ninh                      
1 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước (ADB9) 10,60 CLN, SON, ONT, LUK và các loại đất khác Lộc Thạnh, Lộc Quang, Lộc An, Lộc Hòa 587.139 10.800     196.394   390.745 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Đổi tên dự án theo mục số 14 của Báo cáo số 2590/BC-BKHĐT ngày 20/4/2022 của Bộ kế hoạch và Đầu tư
X Huyện Bù Đốp                        
1 Dự án hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Bình Phước (ADB9) 15,00 LUK, CLN, CHN, ONT, DGT, DTL và các loại đất khác TT Thanh Bình, xã Thanh Hoà, xã Tân Tiến, xã Tân Thành 587.139 20.000     196.394   390.745 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Đổi tên dự án theo mục số 14 của Báo cáo số 2590/BC-BKHĐT ngày 20/4/2022 của Bộ kế hoạch và Đầu tư