vanban.org

Điều 3. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bến Tre Ban hành 09/12/2020 Hiệu lực 19/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 · 23/2020/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tổ chức thực hiện

          1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

          Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020./.

 

CHỦ TỊCH

Phan Văn Mãi

BIỂU TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH  ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày  09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
Tổng số Vốn cân đối ngân sách Địa phương Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu Vay tồn ngân kho bạc nhà nước
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết Vốn đầu tư  từ nguồn bội chi ngân sách địa phương Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu Vốn nước ngoài
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  TỔNG CỘNG       4.479.759 386.100 225.000 1.500.000 166.600 413.208 977.891 410.960 400.000  
A Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới       270.000     270.000           Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I
B Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành       17.568     17.568           Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục II
C Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch       18.100 18.100               Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục III
D Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ vốn điều lệ thành lập Quỹ hỗ trợ hợp tác xã       5.000 5.000                
E Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương       166.600       166.600         Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện
F Vay tồn ngân kho bạc nhà nước       400.000               400.000 Vay bổ sung vốn GPMB cho Khu CN Phú Thuận
G THỰC HIỆN DỰ ÁN       3.596.291 359.800 225.000 1.212.432   413.208 974.891 410.960    
I LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP       719.005 125.963   183.791   409.251        
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       714.005 120.963   183.791   409.251        
1 Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) A 7288141 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 106.792         106.792       Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh (chuyển từ tạm ứng sang cấp phát)
2 Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm B 7623948 UBND huyện Giồng Trôm 10.000 10.000                
3 Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận B 7736385 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 200.000 45.000   20.000   135.000        
4 Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận A 7543564 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 296.927 65.963   103.505   127.459        
5 Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) B 7736037 BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp 100.286     60.286   40.000        
b) Dự án khởi công mới năm 2021       5.000 5.000                
1 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc B   UBND huyện Mỏ Cày Bắc 5.000 5.000               Hỗ trợ chi phí giải phóng mặt bằng
II LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT       528.147 31.113   42.200     299.874 154.960    
a) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020       55.000           55.000      
1 Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri C 7592369 BQLDA các công trình NNPTNT 27.000           27.000     Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
2 Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu C 7595847 BQLDA các công trình NNPTNT 28.000           28.000     Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       186.687 21.113   36.200     129.374      
1 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá  kết hợp cảng cá Ba Tri B 7562140 BQLDA các công trình NNPTNT 9.820 2.820         7.000      
2 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre B 7575329 BQLDA các công trình NNPTNT 30.474           30.474      
3 Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre C 7760662 BQLDA các công trình NNPTNT 17.000 17.000                
4 Cơ sở hạ tầng thiết yếu phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2) C 7838241 UBND huyện Thạnh Phú 1.293 1.293                
5 Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng B 1124622 BQLDA các công trình NNPTNT 16.200     16.200           Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
6 Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại C 7781258 BQLDA các công trình NNPTNT 10.000     10.000            
7 Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành C 7751454 BQLDA các công trình NNPTNT 10.000     10.000            
8 Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách B 7659400 BQLDA các công trình NNPTNT 63.000           63.000      
9 Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến dê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre C   BQLDA các công trình NNPTNT 15.000           15.000      
10 Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre C   BQLDA các công trình NNPTNT 13.900           13.900      
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       164.960 10.000           154.960    
1 Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 B 7592372 BQLDA các công trình NNPTNT 164.960 10.000           154.960    
d) Dự án khởi công mới năm 2021       121.500     6.000     115.500      
1 Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít) C   BQLDA các công trình NNPTNT 20.000           20.000      
2 Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách B   BQLDA các công trình NNPTNT 15.000           15.000      
3 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) B   BQLDA các công trình NNPTNT 80.500           80.500      
4 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ  cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre C   BQLDA các công trình NNPTNT 3.000     3.000            
5 Cống ngăn mặn cầu Lộ cơ khí và cửa cống qua đường ĐX04 (liên xã Bình Phú - Sơn Đông), xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre C   UBND TPBT 3.000     3.000            
III LĨNH VỰC CÔNG CỘNG       287.398 38.294   20.000   104 81.000 148.000    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       3.188 3.188                
1 Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre C 7785398 BQLDA công trình XD&DD 3.188 3.188               Đối ứng vốn ngân sách tỉnh sau khi nhà đầu tư hỗ trợ vốn đầu tư
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       284.210 35.106   20.000   104 81.000 148.000    
1 Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) C 7738080 Sở Tài nguyên và Môi trường 11.104 1.000       104   10.000   Chi trả nợ gốc 104 triệu đồng
2 Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre B 7610433 UBND thành phố Bến Tre 273.106 34.106   20.000     81.000 138.000    
IV  LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI       608.217     147.200     461.017      
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020       149.714           149.714      
1 Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre B 1050987 Sở GTVT 117.568           117.568     Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
2 Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định B 7027463 BQLDA các công trình Giao thông 32.146           32.146     Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       128.000           128.000      
1 Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri B 7.286.449 BQLDA các công trình Giao thông 128.000           128.000      
c) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       195.200     113.200     82.000      
1 ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa) B 7027269 BQLDA các công trình Giao thông 38.700     6.700     32.000      
2 Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 C 7847597 BQLDA các công trình Giao thông 10.000     10.000            
3 Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú B 7310575 BQLDA các công trình Giao thông 50.000           50.000      
4 Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri C 7659364 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000     15.000            
5 Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) C 7728881 UBND huyện Giồng Trôm 10.000     10.000            
6 Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) C 7598727 UBND huyện Châu Thành 10.000     10.000            
7 Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình  - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ C 7816788 UBND huyện Mỏ Cày Bắc 10.000     10.000            
8 Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) C 7446887 UBND huyện Giồng Trôm 10.000     10.000            
9 Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) B 7812398 BQLDA các công trình Giao thông 41.500     41.500            
d) Dự án khởi công mới năm 2021       135.303     34.000     101.303      
1 Cầu Yên Hào, xã Thới Thuận C   UBND huyện Bình Đại 3.000     3.000            
2 Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) C   UBND huyện Châu Thành 4.000     4.000            
3 Đường huyện 04, huyện Châu Thành C   UBND huyện Châu Thành 4.000     4.000            
4 Đường làng nghề, huyện Mỏ  Cày Nam C   UBND huyện MCN 3.000     3.000            
5 Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi) C   UBND huyện Thạnh Phú 3.000     3.000            
6 Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri C   UBND huyện Ba Tri 3.000     3.000            
7 Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại C   UBND huyện Bình Đại 3.000     3.000            
8 Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc C   UBND huyện MCB 3.000     3.000            
9 Xây dựng Cầu Châu Ngao C   BQLDA các công trình NNPTNT 3.000     3.000            
10 Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị) C   BQLDA các công trình Giao thông 5.000     5.000            
11 Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre C   BQLDA các công trình Giao thông 20.000           20.000      
12 Cầu Rạch Vong C   BQLDA các công trình Giao thông 81.303           81.303      
V LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI       217.677     84.677     25.000 108.000    
V.1 LĨNH VỰC Y TẾ       207.677     74.677     25.000 108.000    
1 Tăng cường CSVC ngành Y tế       10.677     10.677           Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục IV
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       22.000     22.000            
1 Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre B 7622717 BQLDA công trình XD&DD 2.000     2.000            
2 Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc B 7685398 BQLDA công trình XD&DD 20.000     20.000            
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       133.000           25.000 108.000    
1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre B 7290044 BQLDA công trình XD&DD 133.000           25.000 108.000    
c) Dự án khởi công mới năm 2021       42.000     42.000            
1 Trung tâm y tế huyện Chợ Lách C   UBND huyện Chợ Lách 3.000     3.000            
2 Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm C   UBND huyện Giồng Trôm 3.000     3.000            
3 Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú C   UBND huyện Thạnh Phú 3.000     3.000            
4 Trung tâm y tế huyện Châu Thành C   UBND huyện Châu Thành 3.000     3.000            
5 Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri B   BQLDA công trình XD&DD 5.000     5.000            
6 Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh B   BQLDA công trình XD&DD 5.000     5.000            
7 Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) B   BQLDA công trình XD&DD 5.000     5.000            
8 Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. C   Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 5.000     5.000            
9 Xây mới Khu chạy thận nhân tạo C   Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 5.000     5.000            
10 Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C   Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu 5.000     5.000            
V.2 LĨNH VỰC XÃ HỘI       10.000     10.000            
  Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       10.000     10.000            
1 Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre B 7618751 BQLDA công trình XD&DD 10.000     10.000            
VI LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH       54.035     26.035     28.000      
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020       10.035     10.035            
1 Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre       10.035     10.035            
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       32.000     4.000     28.000      
1 CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) B 7573125 UBND huyện Châu Thành 28.000           28.000     Tiếp tục triển khai giai đoạn 1 (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) và triển khai tiếp giai đoạn 2 của dự án
2 Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre C 7782028 Sở VHTTDL 2.000     2.000            
3 Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm (giai đoạn 2) C 7787471 Sở VHTTDL 2.000     2.000            
c) Dự án khởi công mới năm 2021       12.000     12.000            
1 Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre C   UBND TPBT 5.000     5.000           Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre
2 Nội thất đền thờ - Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh C   BQLDA công trình XD&DD 2.000     2.000            
3 Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm C   UBND huyện Giồng Trôm 2.500     2.500            
4 Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao C   BQLDA công trình XD&DD 2.500     2.500            
VII LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG       20.000     20.000            
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       10.000     10.000            
1 Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) C 7779654 Sở TT&TT 10.000     10.000            
b) Dự án khởi công mới năm 2021       10.000     10.000            
1 Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD C   Đài PTTH tỉnh 5.000     5.000            
2 Đầu tư xe truyền hình lưu động C   Đài PTTH tỉnh 5.000     5.000            
VIII LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO       688.529     688.529            
1 Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới       126.531     126.531           Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục V
2 Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025       497.598     497.598           Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục VI
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       19.400     19.400            
1  Trường THCS Thành phố Bến Tre B 7579280 UBND thành phố Bến Tre 11.000     11.000            
2 Trường PTCS Tân Mỹ C 7642439 BQLDA công trình XD&DD 8.400     8.400            
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       45.000     45.000            
1 Trường THPT Nhuận Phú Tân B 7726099 BQLDA công trình XD&DD 15.000     15.000            
2 Trường THCS Tân Hội C 7726098 BQLDA công trình XD&DD 10.000     10.000            
3 Trường TH Tân Phong B 7769783 BQLDA công trình XD&DD 10.000     10.000            
4 Trường THCS Thạnh Hải B 7769784 BQLDA công trình XD&DD 10.000     10.000            
IX LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ       104.500 24.500         80.000      
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2021       12.500 12.500                
1 Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh C 7678581 BQLDA công trình XD&DD 4.500 4.500                
2 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) C 7678581 Văn phòng UBND tỉnh 8.000 8.000                
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021       80.000           80.000      
1 Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam B 7726104 BQLDA công trình XD&DD 80.000           80.000     Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 63,425 tỷ đồng
c) Dự án khởi công mới năm 2021       12.000 12.000                
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy C   BQLDA công trình XD&DD 3.000 3.000                
2 Khu hành chính xã Phước Ngãi C   UBND
huyện Ba Tri
3.000 3.000                
3 Khu hành chính xã Tân Xuân C   UBND
huyện Ba Tri
3.000 3.000                
4 Khu hành chính xã  Đại Hòa Lộc C   UBND
huyện Bỉnh Đại
3.000 3.000                
X LĨNH VỰC AN NINH  - QUỐC PHÒNG       25.853 22.000       3.853        
a) Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020       3.853         3.853        
1 GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre C   Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 3.853         3.853       Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh
b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021       4.000 4.000                
1 Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm C   Công an tỉnh 4.000 4.000                
c) Dự án khởi công mới năm 2021       18.000 18.000                
1 Mua sắm Trang thiết bị, doanh cụ cho Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh C   Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh 9.000 9.000                
2 Trường bắn Bộ CHQS tỉnh C   Bộ CHQS tỉnh 3.000 3.000                
3 Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre C   Công an tỉnh 3.000 3.000                
4  Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri C   Công an tỉnh 3.000 3.000                
XI Phân cấp huyện - thành phố       313.330 115.830 197.500              
1 Thành phố Bến Tre       112.733 12.733 100.000              
2 Châu Thành       24.842 14.842 10.000              
3 Bình Đại       50.953 15.953 35.000              
4 Giồng Trôm       23.991 10.991 13.000              
5 Ba Tri       23.679 13.679 10.000              
6 Chợ Lách       16.357 9.357 7.000              
7 Mỏ Cày Nam       21.575 13.575 8.000              
8 Mỏ Cày Bắc       17.752 10.252 7.500              
9 Thạnh Phú       21.448 14.448 7.000              
XII Chi phí thẩm định quyết toán       2.000 2.000                
XIII Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp       100 100                
XIV  Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính       27.500   27.500             Đo đạc bản đồ địa chính 2,75 tỷ đồng; Phân bổ 7,425 tỷ đồng vào Quỹ phát triển đất của Tỉnh theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phân bổ 17,325 tỷ đồng hỗ trợ cho dự án Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
H CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       6.200 3.200         3.000      
1 Trung tâm Y tế huyện Bình Đại C   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
2 Trung tâm Y tế huyện Ba Tri C   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
3 Bệnh viện Lao và Phổi B   BQLDA công trình XD&DD 200 200                
4 Bệnh viện Tâm thần B   BQLDA công trình XD&DD 200 200                
5 Bảo tàng tỉnh Bến Tre B   Sở VHTT&DL 200 200                
6 Nhà máy xử lý nước thải khu vực thị trấn Châu Thành B   BQLDA công trình XD&DD 200 200                
7 Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (tòa nhà số 2) C   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
8 Đầu tư xây dựng thư viện Nguyễn Đình Chiểu (thư viện tỉnh) C   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
9 Nâng cấp, mở rộng công viên Trần Văn Ơn C   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
10 Xây dựng dã phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú C   UBND huyện Thạnh Phú 100 100                
11 Khu hành chính xã Phước Mỹ Trung C   UBND huyện Mỏ Cày Bắc 100 100                
12 Trạm kiểm soát biên phòng Hàm  Luông C   Bộ CH BĐBP tỉnh 100 100                
13 Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2) C   Bộ CHQS tỉnh 100 100                
14 Mở rộng kho đạn tỉnh C   Bộ CHQS tỉnh 100 100                
15 Trường THCS Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc C   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
16 Trường Tiểu học 2 Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam C   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
17 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) B   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
18 Trường Cao Đẳng Bến Tre B   BQLDA công trình XD&DD 100 100                
19 Đường vào Trung tâm xã Phú Long C   UBND huyện Bình Đại 100 100                
20 Nâng cấp tuyến đê Bảy Đầm kết hợp đường giao thông xã An Điền C   UBND huyện Thạnh Phú 100 100                
21 Nâng cấp mở rộng đường huyện 25 (đoạn từ ngã tư nhà thờ Thạnh Phú đến UBND xã Mỹ Hưng) C   UBND huyện Thạnh Phú 100 100                
22 Đường vào Trung tâm xã An Hóa C   UBND huyện Châu Thành 100 100                
23 Khu hành chính xã Tân Phú C   UBND
huyện Châu Thành
100 100                
24 Khu hành chính xã Phước Thạnh C   UBND
huyện Châu Thành
100 100                
25 Đường từ cầu Đập xã Hưng Nhượng đến bến đò xã Hưng Lễ đi huyện Thạnh Phú  (ĐT.DK.04) C   UBND huyện Giồng Trôm 100 100                
26 Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại C   UBND huyện Bình Đại 100 100                
27 Cầu Tân Mỹ C   UBND huyện Ba Tri 100 100                
28 Cầu liên xã Lương Phú - Lương Hòa C   UBND huyện Giồng Trôm 100 100                
29 Xây dựng hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lể huyện Ba Tri B   BQLDA các công trình NNPTNT 300           300      
30 Tuyến tránh Phước Mỹ Trung B   BQLDA các công trình Giao thông 300           300      
31 Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển ứng dụng công nghệ cao huyện Bình Đại B   BQLDA các công trình NNPTNT 300           300      
32 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển vùng cây ăn trái khu vực xã Sơn Định - Vĩnh Bình - Phú Phụng, huyện Chợ Lách B   BQLDA các công trình NNPTNT 300           300      
33 Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp B   BQLDA các công trình NNPTNT 300           300      
34 Đầu tư xây dựng kè sông cầu Cá Lóc, thành phố Bến Tre B   BQLDA các công trình NNPTNT 300           300      
35 Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam B   UBND huyện Mỏ Cày Nam 300           300      
36 Đầu tư xây dựng Đường từ cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại B   BQLDA các công trình Giao thông 300           300      
37 Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm B   BQLDA các công trình Giao thông 300           300      
38 Cầu Ba Lai trên đường DK.08 liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm B   BQLDA các công trình Giao thông 300           300