Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020./.
CHỦ TỊCH Phan Văn Mãi |
BIỂU TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2021 | Ghi chú | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Vốn cân đối ngân sách Địa phương | Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu | Vay tồn ngân kho bạc nhà nước | |||||||||||
| Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang | Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu | Vốn nước ngoài | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| TỔNG CỘNG | 4.479.759 | 386.100 | 225.000 | 1.500.000 | 166.600 | 413.208 | 977.891 | 410.960 | 400.000 | |||||
| A | Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới | 270.000 | 270.000 | Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I | ||||||||||
| B | Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành | 17.568 | 17.568 | Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục II | ||||||||||
| C | Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch | 18.100 | 18.100 | Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục III | ||||||||||
| D | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ vốn điều lệ thành lập Quỹ hỗ trợ hợp tác xã | 5.000 | 5.000 | |||||||||||
| E | Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 166.600 | 166.600 | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện | ||||||||||
| F | Vay tồn ngân kho bạc nhà nước | 400.000 | 400.000 | Vay bổ sung vốn GPMB cho Khu CN Phú Thuận | ||||||||||
| G | THỰC HIỆN DỰ ÁN | 3.596.291 | 359.800 | 225.000 | 1.212.432 | 413.208 | 974.891 | 410.960 | ||||||
| I | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP | 719.005 | 125.963 | 183.791 | 409.251 | |||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 714.005 | 120.963 | 183.791 | 409.251 | |||||||||
| 1 | Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) | A | 7288141 | BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp | 106.792 | 106.792 | Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh (chuyển từ tạm ứng sang cấp phát) | |||||||
| 2 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm | B | 7623948 | UBND huyện Giồng Trôm | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 3 | Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận | B | 7736385 | BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp | 200.000 | 45.000 | 20.000 | 135.000 | ||||||
| 4 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | A | 7543564 | BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp | 296.927 | 65.963 | 103.505 | 127.459 | ||||||
| 5 | Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | B | 7736037 | BQLDA phát triển hạ tầng các khu công nghiệp | 100.286 | 60.286 | 40.000 | |||||||
| b) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 5.000 | 5.000 | |||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc | B | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 5.000 | 5.000 | Hỗ trợ chi phí giải phóng mặt bằng | ||||||||
| II | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT | 528.147 | 31.113 | 42.200 | 299.874 | 154.960 | ||||||||
| a) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020 | 55.000 | 55.000 | |||||||||||
| 1 | Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri | C | 7592369 | BQLDA các công trình NNPTNT | 27.000 | 27.000 | Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương | |||||||
| 2 | Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu | C | 7595847 | BQLDA các công trình NNPTNT | 28.000 | 28.000 | Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương | |||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 186.687 | 21.113 | 36.200 | 129.374 | |||||||||
| 1 | Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri | B | 7562140 | BQLDA các công trình NNPTNT | 9.820 | 2.820 | 7.000 | |||||||
| 2 | Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre | B | 7575329 | BQLDA các công trình NNPTNT | 30.474 | 30.474 | ||||||||
| 3 | Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre | C | 7760662 | BQLDA các công trình NNPTNT | 17.000 | 17.000 | ||||||||
| 4 | Cơ sở hạ tầng thiết yếu phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2) | C | 7838241 | UBND huyện Thạnh Phú | 1.293 | 1.293 | ||||||||
| 5 | Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng | B | 1124622 | BQLDA các công trình NNPTNT | 16.200 | 16.200 | Đối ứng vốn ngân sách Trung ương | |||||||
| 6 | Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại | C | 7781258 | BQLDA các công trình NNPTNT | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 7 | Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành | C | 7751454 | BQLDA các công trình NNPTNT | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 8 | Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách | B | 7659400 | BQLDA các công trình NNPTNT | 63.000 | 63.000 | ||||||||
| 9 | Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến dê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | C | BQLDA các công trình NNPTNT | 15.000 | 15.000 | |||||||||
| 10 | Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre | C | BQLDA các công trình NNPTNT | 13.900 | 13.900 | |||||||||
| c) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 164.960 | 10.000 | 154.960 | ||||||||||
| 1 | Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 | B | 7592372 | BQLDA các công trình NNPTNT | 164.960 | 10.000 | 154.960 | |||||||
| d) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 121.500 | 6.000 | 115.500 | ||||||||||
| 1 | Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít) | C | BQLDA các công trình NNPTNT | 20.000 | 20.000 | |||||||||
| 2 | Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 15.000 | 15.000 | |||||||||
| 3 | Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2) | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 80.500 | 80.500 | |||||||||
| 4 | Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre | C | BQLDA các công trình NNPTNT | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 5 | Cống ngăn mặn cầu Lộ cơ khí và cửa cống qua đường ĐX04 (liên xã Bình Phú - Sơn Đông), xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre | C | UBND TPBT | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| III | LĨNH VỰC CÔNG CỘNG | 287.398 | 38.294 | 20.000 | 104 | 81.000 | 148.000 | |||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 3.188 | 3.188 | |||||||||||
| 1 | Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre | C | 7785398 | BQLDA công trình XD&DD | 3.188 | 3.188 | Đối ứng vốn ngân sách tỉnh sau khi nhà đầu tư hỗ trợ vốn đầu tư | |||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 284.210 | 35.106 | 20.000 | 104 | 81.000 | 148.000 | |||||||
| 1 | Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) | C | 7738080 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 11.104 | 1.000 | 104 | 10.000 | Chi trả nợ gốc 104 triệu đồng | |||||
| 2 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | B | 7610433 | UBND thành phố Bến Tre | 273.106 | 34.106 | 20.000 | 81.000 | 138.000 | |||||
| IV | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | 608.217 | 147.200 | 461.017 | ||||||||||
| a) | Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 | 149.714 | 149.714 | |||||||||||
| 1 | Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | B | 1050987 | Sở GTVT | 117.568 | 117.568 | Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương | |||||||
| 2 | Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định | B | 7027463 | BQLDA các công trình Giao thông | 32.146 | 32.146 | Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương | |||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 128.000 | 128.000 | |||||||||||
| 1 | Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri | B | 7.286.449 | BQLDA các công trình Giao thông | 128.000 | 128.000 | ||||||||
| c) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 195.200 | 113.200 | 82.000 | ||||||||||
| 1 | ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa) | B | 7027269 | BQLDA các công trình Giao thông | 38.700 | 6.700 | 32.000 | |||||||
| 2 | Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 | C | 7847597 | BQLDA các công trình Giao thông | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 3 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | B | 7310575 | BQLDA các công trình Giao thông | 50.000 | 50.000 | ||||||||
| 4 | Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri | C | 7659364 | BQLDA các công trình NNPTNT | 15.000 | 15.000 | ||||||||
| 5 | Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) | C | 7728881 | UBND huyện Giồng Trôm | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 6 | Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) | C | 7598727 | UBND huyện Châu Thành | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 7 | Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ | C | 7816788 | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 8 | Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) | C | 7446887 | UBND huyện Giồng Trôm | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 9 | Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) | B | 7812398 | BQLDA các công trình Giao thông | 41.500 | 41.500 | ||||||||
| d) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 135.303 | 34.000 | 101.303 | ||||||||||
| 1 | Cầu Yên Hào, xã Thới Thuận | C | UBND huyện Bình Đại | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 2 | Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19) | C | UBND huyện Châu Thành | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| 3 | Đường huyện 04, huyện Châu Thành | C | UBND huyện Châu Thành | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| 4 | Đường làng nghề, huyện Mỏ Cày Nam | C | UBND huyện MCN | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 5 | Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi) | C | UBND huyện Thạnh Phú | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 6 | Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri | C | UBND huyện Ba Tri | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 7 | Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại | C | UBND huyện Bình Đại | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 8 | Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc | C | UBND huyện MCB | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 9 | Xây dựng Cầu Châu Ngao | C | BQLDA các công trình NNPTNT | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 10 | Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị) | C | BQLDA các công trình Giao thông | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 11 | Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre | C | BQLDA các công trình Giao thông | 20.000 | 20.000 | |||||||||
| 12 | Cầu Rạch Vong | C | BQLDA các công trình Giao thông | 81.303 | 81.303 | |||||||||
| V | LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI | 217.677 | 84.677 | 25.000 | 108.000 | |||||||||
| V.1 | LĨNH VỰC Y TẾ | 207.677 | 74.677 | 25.000 | 108.000 | |||||||||
| 1 | Tăng cường CSVC ngành Y tế | 10.677 | 10.677 | Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục IV | ||||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 22.000 | 22.000 | |||||||||||
| 1 | Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre | B | 7622717 | BQLDA công trình XD&DD | 2.000 | 2.000 | ||||||||
| 2 | Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc | B | 7685398 | BQLDA công trình XD&DD | 20.000 | 20.000 | ||||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 133.000 | 25.000 | 108.000 | ||||||||||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre | B | 7290044 | BQLDA công trình XD&DD | 133.000 | 25.000 | 108.000 | |||||||
| c) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 42.000 | 42.000 | |||||||||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Chợ Lách | C | UBND huyện Chợ Lách | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm | C | UBND huyện Giồng Trôm | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 3 | Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú | C | UBND huyện Thạnh Phú | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 4 | Trung tâm y tế huyện Châu Thành | C | UBND huyện Châu Thành | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 5 | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri | B | BQLDA công trình XD&DD | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 6 | Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh | B | BQLDA công trình XD&DD | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 7 | Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | B | BQLDA công trình XD&DD | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 8 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. | C | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 9 | Xây mới Khu chạy thận nhân tạo | C | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 10 | Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| V.2 | LĨNH VỰC XÃ HỘI | 10.000 | 10.000 | |||||||||||
| Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 10.000 | 10.000 | ||||||||||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre | B | 7618751 | BQLDA công trình XD&DD | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| VI | LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | 54.035 | 26.035 | 28.000 | ||||||||||
| a) | Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 | 10.035 | 10.035 | |||||||||||
| 1 | Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre | 10.035 | 10.035 | |||||||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 32.000 | 4.000 | 28.000 | ||||||||||
| 1 | CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) | B | 7573125 | UBND huyện Châu Thành | 28.000 | 28.000 | Tiếp tục triển khai giai đoạn 1 (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) và triển khai tiếp giai đoạn 2 của dự án | |||||||
| 2 | Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre | C | 7782028 | Sở VHTTDL | 2.000 | 2.000 | ||||||||
| 3 | Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm (giai đoạn 2) | C | 7787471 | Sở VHTTDL | 2.000 | 2.000 | ||||||||
| c) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 12.000 | 12.000 | |||||||||||
| 1 | Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre | C | UBND TPBT | 5.000 | 5.000 | Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre | ||||||||
| 2 | Nội thất đền thờ - Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh | C | BQLDA công trình XD&DD | 2.000 | 2.000 | |||||||||
| 3 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm | C | UBND huyện Giồng Trôm | 2.500 | 2.500 | |||||||||
| 4 | Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao | C | BQLDA công trình XD&DD | 2.500 | 2.500 | |||||||||
| VII | LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG | 20.000 | 20.000 | |||||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) | C | 7779654 | Sở TT&TT | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| b) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||
| 1 | Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD | C | Đài PTTH tỉnh | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| 2 | Đầu tư xe truyền hình lưu động | C | Đài PTTH tỉnh | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| VIII | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 688.529 | 688.529 | |||||||||||
| 1 | Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới | 126.531 | 126.531 | Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục V | ||||||||||
| 2 | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 | 497.598 | 497.598 | Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo Phụ lục VI | ||||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 19.400 | 19.400 | |||||||||||
| 1 | Trường THCS Thành phố Bến Tre | B | 7579280 | UBND thành phố Bến Tre | 11.000 | 11.000 | ||||||||
| 2 | Trường PTCS Tân Mỹ | C | 7642439 | BQLDA công trình XD&DD | 8.400 | 8.400 | ||||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 45.000 | 45.000 | |||||||||||
| 1 | Trường THPT Nhuận Phú Tân | B | 7726099 | BQLDA công trình XD&DD | 15.000 | 15.000 | ||||||||
| 2 | Trường THCS Tân Hội | C | 7726098 | BQLDA công trình XD&DD | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 3 | Trường TH Tân Phong | B | 7769783 | BQLDA công trình XD&DD | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| 4 | Trường THCS Thạnh Hải | B | 7769784 | BQLDA công trình XD&DD | 10.000 | 10.000 | ||||||||
| IX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ | 104.500 | 24.500 | 80.000 | ||||||||||
| a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2021 | 12.500 | 12.500 | |||||||||||
| 1 | Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | C | 7678581 | BQLDA công trình XD&DD | 4.500 | 4.500 | ||||||||
| 2 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) | C | 7678581 | Văn phòng UBND tỉnh | 8.000 | 8.000 | ||||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 80.000 | 80.000 | |||||||||||
| 1 | Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam | B | 7726104 | BQLDA công trình XD&DD | 80.000 | 80.000 | Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 63,425 tỷ đồng | |||||||
| c) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 12.000 | 12.000 | |||||||||||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy | C | BQLDA công trình XD&DD | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 2 | Khu hành chính xã Phước Ngãi | C |
UBND huyện Ba Tri | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 3 | Khu hành chính xã Tân Xuân | C |
UBND huyện Ba Tri | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 4 | Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc | C |
UBND huyện Bỉnh Đại | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| X | LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | 25.853 | 22.000 | 3.853 | ||||||||||
| a) | Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020 | 3.853 | 3.853 | |||||||||||
| 1 | GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre | C | Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh | 3.853 | 3.853 | Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh | ||||||||
| b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021 | 4.000 | 4.000 | |||||||||||
| 1 | Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm | C | Công an tỉnh | 4.000 | 4.000 | |||||||||
| c) | Dự án khởi công mới năm 2021 | 18.000 | 18.000 | |||||||||||
| 1 | Mua sắm Trang thiết bị, doanh cụ cho Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh | C | Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh | 9.000 | 9.000 | |||||||||
| 2 | Trường bắn Bộ CHQS tỉnh | C | Bộ CHQS tỉnh | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 3 | Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre | C | Công an tỉnh | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| 4 | Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri | C | Công an tỉnh | 3.000 | 3.000 | |||||||||
| XI | Phân cấp huyện - thành phố | 313.330 | 115.830 | 197.500 | ||||||||||
| 1 | Thành phố Bến Tre | 112.733 | 12.733 | 100.000 | ||||||||||
| 2 | Châu Thành | 24.842 | 14.842 | 10.000 | ||||||||||
| 3 | Bình Đại | 50.953 | 15.953 | 35.000 | ||||||||||
| 4 | Giồng Trôm | 23.991 | 10.991 | 13.000 | ||||||||||
| 5 | Ba Tri | 23.679 | 13.679 | 10.000 | ||||||||||
| 6 | Chợ Lách | 16.357 | 9.357 | 7.000 | ||||||||||
| 7 | Mỏ Cày Nam | 21.575 | 13.575 | 8.000 | ||||||||||
| 8 | Mỏ Cày Bắc | 17.752 | 10.252 | 7.500 | ||||||||||
| 9 | Thạnh Phú | 21.448 | 14.448 | 7.000 | ||||||||||
| XII | Chi phí thẩm định quyết toán | 2.000 | 2.000 | |||||||||||
| XIII | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 100 | 100 | |||||||||||
| XIV | Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính | 27.500 | 27.500 | Đo đạc bản đồ địa chính 2,75 tỷ đồng; Phân bổ 7,425 tỷ đồng vào Quỹ phát triển đất của Tỉnh theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phân bổ 17,325 tỷ đồng hỗ trợ cho dự án Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | ||||||||||
| H | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 6.200 | 3.200 | 3.000 | ||||||||||
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Bình Đại | C | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 2 | Trung tâm Y tế huyện Ba Tri | C | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 3 | Bệnh viện Lao và Phổi | B | BQLDA công trình XD&DD | 200 | 200 | |||||||||
| 4 | Bệnh viện Tâm thần | B | BQLDA công trình XD&DD | 200 | 200 | |||||||||
| 5 | Bảo tàng tỉnh Bến Tre | B | Sở VHTT&DL | 200 | 200 | |||||||||
| 6 | Nhà máy xử lý nước thải khu vực thị trấn Châu Thành | B | BQLDA công trình XD&DD | 200 | 200 | |||||||||
| 7 | Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh (tòa nhà số 2) | C | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 8 | Đầu tư xây dựng thư viện Nguyễn Đình Chiểu (thư viện tỉnh) | C | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 9 | Nâng cấp, mở rộng công viên Trần Văn Ơn | C | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 10 | Xây dựng dã phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú | C | UBND huyện Thạnh Phú | 100 | 100 | |||||||||
| 11 | Khu hành chính xã Phước Mỹ Trung | C | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 100 | 100 | |||||||||
| 12 | Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông | C | Bộ CH BĐBP tỉnh | 100 | 100 | |||||||||
| 13 | Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2) | C | Bộ CHQS tỉnh | 100 | 100 | |||||||||
| 14 | Mở rộng kho đạn tỉnh | C | Bộ CHQS tỉnh | 100 | 100 | |||||||||
| 15 | Trường THCS Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc | C | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 16 | Trường Tiểu học 2 Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam | C | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 17 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | B | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 18 | Trường Cao Đẳng Bến Tre | B | BQLDA công trình XD&DD | 100 | 100 | |||||||||
| 19 | Đường vào Trung tâm xã Phú Long | C | UBND huyện Bình Đại | 100 | 100 | |||||||||
| 20 | Nâng cấp tuyến đê Bảy Đầm kết hợp đường giao thông xã An Điền | C | UBND huyện Thạnh Phú | 100 | 100 | |||||||||
| 21 | Nâng cấp mở rộng đường huyện 25 (đoạn từ ngã tư nhà thờ Thạnh Phú đến UBND xã Mỹ Hưng) | C | UBND huyện Thạnh Phú | 100 | 100 | |||||||||
| 22 | Đường vào Trung tâm xã An Hóa | C | UBND huyện Châu Thành | 100 | 100 | |||||||||
| 23 | Khu hành chính xã Tân Phú | C |
UBND huyện Châu Thành | 100 | 100 | |||||||||
| 24 | Khu hành chính xã Phước Thạnh | C |
UBND huyện Châu Thành | 100 | 100 | |||||||||
| 25 | Đường từ cầu Đập xã Hưng Nhượng đến bến đò xã Hưng Lễ đi huyện Thạnh Phú (ĐT.DK.04) | C | UBND huyện Giồng Trôm | 100 | 100 | |||||||||
| 26 | Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại | C | UBND huyện Bình Đại | 100 | 100 | |||||||||
| 27 | Cầu Tân Mỹ | C | UBND huyện Ba Tri | 100 | 100 | |||||||||
| 28 | Cầu liên xã Lương Phú - Lương Hòa | C | UBND huyện Giồng Trôm | 100 | 100 | |||||||||
| 29 | Xây dựng hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lể huyện Ba Tri | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 300 | 300 | |||||||||
| 30 | Tuyến tránh Phước Mỹ Trung | B | BQLDA các công trình Giao thông | 300 | 300 | |||||||||
| 31 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển ứng dụng công nghệ cao huyện Bình Đại | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 300 | 300 | |||||||||
| 32 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển vùng cây ăn trái khu vực xã Sơn Định - Vĩnh Bình - Phú Phụng, huyện Chợ Lách | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 300 | 300 | |||||||||
| 33 | Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 300 | 300 | |||||||||
| 34 | Đầu tư xây dựng kè sông cầu Cá Lóc, thành phố Bến Tre | B | BQLDA các công trình NNPTNT | 300 | 300 | |||||||||
| 35 | Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam | B | UBND huyện Mỏ Cày Nam | 300 | 300 | |||||||||
| 36 | Đầu tư xây dựng Đường từ cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại | B | BQLDA các công trình Giao thông | 300 | 300 | |||||||||
| 37 | Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm | B | BQLDA các công trình Giao thông | 300 | 300 | |||||||||
| 38 | Cầu Ba Lai trên đường DK.08 liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm | B | BQLDA các công trình Giao thông | 300 | 300 | |||||||||