vanban.org

Điều 9. Chế độ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND — Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/07/2013 Thay thế: 07/2013/NQ-HĐND · 15/07/2013
Tuyên Quang Ban hành 29/08/2011 Hiệu lực 08/09/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Ban hành quy định về một số chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 22/2011/NQ-HĐND
25/07/201307/2013/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 08/09/2011Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 09/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chế độ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND

1. Chế độ đối với đại biểu HĐND dự kỳ họp

a) Chi hỗ trợ tiền ăn.

- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh: 100.000 đồng/đại biểu/ngày.

- Đại biểu Hội đồng nhân dân huyện: 80.000 đồng/đại biểu/ngày.

- Đại biểu Hội đồng nhân dân xã:60.000 đồng/đại biểu/ngày.

Đại biểu Hội đồng nhân dân dự kỳ họp không ăn thì được thanh toán bằng tiền mặt.

b) Chế độ phòng nghỉ.

Mức chi được áp dụng theo Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đại biểu Hội đồng nhân dân dự kỳ họp không có nhu cầu nghỉ đêm tại các phòng nghỉ thì không được thanh toán bằng tiền.

c) Chế độ hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân.

Đối tượng và nội dung Đơn vị HĐND HĐND HĐND

T 2 Tcông việc
Hỗ trợ cho đại biểu
HĐND tham dự kỳ họp
Hỗ trợ cho đại biểu
HĐND nghiên cứu tài
liệu tại kỳ họp
tính
đồng/đại
biểu/ngày

đồng/đại
biểu/ngày
cấp tỉnh



100.000
cấp huyện



70.000
cấp xã



50.000

d) Hỗ trợ đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên phục vụ làm trong ngày nghỉ, ngày lễ.

- Hội đồng nhân dân tỉnh: 100.000 đồng/người/ngày.

- Hội đồng nhân dân huyện: 80.000 đồng/người/ngày.

- Hội đồng nhân dân xã: 60.000 đồng/người/ngày.

e) Chi cho các cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân để thông qua các báo cáo giám sát, thẩm tra trình kỳ họp.

- Hội đồng nhân dân tỉnh: 50.000 đồng/người/buổi.

- Hội đồng nhân dân huyện: 35.000 đồng/người/buổi.

- Hội đồng nhân dân xã: 25.000 đồng/người/buổi.

2. Chế độ đối với khách mời dự kỳ họp

Thực hiện theo Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Chế độ chi cho cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên, phóng viên báo chí tham gia phục vụ kỳ họp

- Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh: 100.000 đồng/người/ngày.

- Kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện: 70.000 đồng/người/ngày.

- Kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã: 50.000 đồng/người/ngày.

4. Chi nước uống

Mức chi tối đa không quá 15.000 đồng/đại biểu/ngày.

5. Chi bồi dưỡng viết các báo cáo

Đối tượng và nội dung Đơn vị HĐND HĐND HĐND

TTcông việc
Báo cáo kết quả giám
sát của Thường trực
HĐND, các Ban
HĐND
Báo cáo 6 tháng, tổng
kết năm, tổng kết
nhiệm kỳ của HĐND,
Thường trực HĐND và
chương trình công tác
năm của HĐND
Báo cáo tổng hợp ý
kiến cử tri; kết quả giải
quyết ý kiến cử tri của
Thường trực HĐND
Rà soát, hoàn thiện và
tính

đồng/báo
cáo


đồng/báo
cáo


đồng/báo
cáo
cấp tỉnhcấp huyệncấp xã

đồng/nghị

4 ban hành nghị quyết300.000150.000100.000

quyết

của HĐND