Điều 5. Chi cho đoàn giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân theo Nghị quyết chương trình giám sát hàng năm của Hội đồng nhân dân
| HĐND | |||||
| HĐND | HĐND | ||||
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | cấp | ||
| cấp tỉnh | cấp xã | ||||
| huyện |
đồng/người/
| 1 | Trưởng đoàn giám sát. | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
buổi
| Thành viên chính thức | đồng/người/ | |||
| của đoàn giám sát. | buổi | |||
| Cán bộ, công chức, viên | ||||
| đồng/người/ | ||||
| 3 chức, nhân viên tham gia | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| buổi | ||||
| phục vụ đoàn giám sát. |