vanban.org

Điều 3. Điều khoản thi hành — Nghị quyết 18/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2023 Thay thế: 40/2023/NQ-HĐND · 14/07/2023
Bắc Giang Ban hành 12/07/2022 Hiệu lực 01/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 40/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí và mức thu, cơ chế quản lý sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2023-2024 và các năm học tiếp theo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 40/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2022-2023 trở đi tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 18/2022/NQ-HĐND
01/08/202340/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 10/2020/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2022/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Điều khoản thi hành

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cơ chế thu, sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định mức thu học phí, mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.

Phụ lục I

MỨC THU HỌC PHÍ TỪ NĂM HỌC 2022-2023 TRỞ ĐI tại các CƠ SỞ GIÁO DỤC  MẦM NON, PHỔ THÔNG và giáo dục thường xuyên CÔNG LẬP

TỈNH BẮC GIANG

 (Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)

 
 
 
 
Stt Nội dung Mức thu học phí                                  (nghìn đồng/học sinh/tháng)
Năm học 2022-2023 Năm học 2023-2024 Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026
I Học phí mầm non, tiểu học
1 Thành thị 300 320 340 360
2 Nông thôn 125 130 140 150
3 Vùng dân tộc thiểu số và miền núi 90 95 100 110
II Học phí Trung học cơ sở  (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở)
1 Thành thị 300 320 340 0
2 Nông thôn 100 105 110 0
3 Vùng dân tộc thiểu số và miền núi 50 55 60 0
III Học phí Trung học phổ thông (bao gồm cả GDTX cấp THPT)
1 Thành thị 300 320 340 360
2 Nông thôn 200 215 230 240
3 Vùng dân tộc thiểu số và miền núi 100 105 110 115