Điều 3. Điều khoản thi hành
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cơ chế thu, sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định mức thu học phí, mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.
Phụ lục I MỨC THU HỌC PHÍ TỪ NĂM HỌC 2022-2023 TRỞ ĐI tại các CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG và giáo dục thường xuyên CÔNG LẬP TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang) | ||||||||
| Stt | Nội dung | Mức thu học phí (nghìn đồng/học sinh/tháng) | ||||||
| Năm học 2022-2023 | Năm học 2023-2024 | Năm học 2024-2025 | Năm học 2025-2026 | |||||
| I | Học phí mầm non, tiểu học | |||||||
| 1 | Thành thị | 300 | 320 | 340 | 360 | |||
| 2 | Nông thôn | 125 | 130 | 140 | 150 | |||
| 3 | Vùng dân tộc thiểu số và miền núi | 90 | 95 | 100 | 110 | |||
| II | Học phí Trung học cơ sở (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở) | |||||||
| 1 | Thành thị | 300 | 320 | 340 | 0 | |||
| 2 | Nông thôn | 100 | 105 | 110 | 0 | |||
| 3 | Vùng dân tộc thiểu số và miền núi | 50 | 55 | 60 | 0 | |||
| III | Học phí Trung học phổ thông (bao gồm cả GDTX cấp THPT) | |||||||
| 1 | Thành thị | 300 | 320 | 340 | 360 | |||
| 2 | Nông thôn | 200 | 215 | 230 | 240 | |||
| 3 | Vùng dân tộc thiểu số và miền núi | 100 | 105 | 110 | 115 | |||