vanban.org

Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2022-2023 trở đi tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2023 Thay thế: 40/2023/NQ-HĐND · 14/07/2023
Bắc Giang Ban hành 12/07/2022 Hiệu lực 01/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 40/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí và mức thu, cơ chế quản lý sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2023-2024 và các năm học tiếp theo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 40/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2022-2023 trở đi tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 18/2022/NQ-HĐND
01/08/202340/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 10/2020/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí, các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2022-2023 trở đi tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 7

Xét Tờ trình số 407/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí từ năm học 2022-2023 trở đi tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên .

Quy định cụ thể mức thu học phí áp dụng từ năm học 2022-2023 trở đi tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

(Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này)

Mức thu học phí theo hình thức học trực tuyến: bằng 80% mức thu trên. Học sinh học trực tuyến từ 13 ngày/tháng trở lên áp dụng thu học phí theo mức thu hình thức học trực tuyến.

Mức học phí đối với giáo dục tiểu học làm căn cứ để ngân sách nhà nước hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học đang học tại trường tư thục ở các địa bàn chưa đủ trường tiểu học công lập.

Điều 2. Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục từ năm học 2022-2023 trở đi t ại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập

1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ

2. Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục

(Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này)

Mức thu cụ thể do nhà trường thoả thuận thống nhất với hội cha mẹ học sinh và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi thực hiện.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cơ chế thu, sử dụng các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định mức thu học phí, mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.

Phụ lục I

MỨC THU HỌC PHÍ TỪ NĂM HỌC 2022-2023 TRỞ ĐI tại các CƠ SỞ GIÁO DỤC  MẦM NON, PHỔ THÔNG và giáo dục thường xuyên CÔNG LẬP

TỈNH BẮC GIANG

 (Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)

 
 
 
 
Stt Nội dung Mức thu học phí                                  (nghìn đồng/học sinh/tháng)
Năm học 2022-2023 Năm học 2023-2024 Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026
I Học phí mầm non, tiểu học
1 Thành thị 300 320 340 360
2 Nông thôn 125 130 140 150
3 Vùng dân tộc thiểu số và miền núi 90 95 100 110
II Học phí Trung học cơ sở  (bao gồm cả bổ túc Trung học cơ sở)
1 Thành thị 300 320 340 0
2 Nông thôn 100 105 110 0
3 Vùng dân tộc thiểu số và miền núi 50 55 60 0
III Học phí Trung học phổ thông (bao gồm cả GDTX cấp THPT)
1 Thành thị 300 320 340 360
2 Nông thôn 200 215 230 240
3 Vùng dân tộc thiểu số và miền núi 100 105 110 115
      
Phụ lục II

CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TỪ NĂM HỌC 2022-2023 TRỞ ĐI tẠi CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TỪ NĂM HỌC 2022-2023 TRỞ ĐI tẠi  CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

 (Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)

Stt Nội dung Đơn vị tính Mức thu tối đa (nghìn đồng)
A CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ 
I Các khoản dịch vụ phục vụ không quy định mức thu

1

Dịch vụ tuyển sinh các cấp  Theo công bố giá  dịch vụ hàng năm của đơn vị
- Xét tuyển Đồng/học sinh/đợt xét
- Thi tuyển sinh Đồng/học sinh/kỳ thi
2 Điện sử dụng điều hòa, bình nóng lạnh Đồng/học sinh/tháng Theo thực tế
3 Đưa đón học sinh Đồng/học sinh/tháng Theo thực tế
4 Dịch vụ phòng chống dịch bệnh, thiên tai theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền Đồng/học sinh/năm học Theo thực tế
5 Sát hạch và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin Đồng/học sinh/kỳ thi Theo công bố giá  dịch vụ hàng năm của đơn vị
II Các khoản dịch vụ phục vụ quy định mức thu
1 Trông giữ xe Đồng/xe/tháng Theo quy định của UBND tỉnh
2 Tiền ăn bán trú Đồng/học sinh/ngày 25

3

Phục vụ ở bán trú  
- Thuê người nấu ăn, phục vụ Đồng/học sinh/tháng 100
- Quản lý học sinh bán trú Đồng/học sinh/tháng 140

4

Dạy thêm theo hình thức trực tiếp (Dạy thêm theo hình thức trực tuyến bằng 90% theo hình thức trực tiếp) 
- Dạy thêm các môn văn hóa Đồng/tiết/học sinh 10
- Dạy kỹ năng sống; nghệ thuật; thể dục thể thao; ngoại ngữ, tin học Đồng/tiết/học sinh 10
- Dạy Ngoại ngữ của giáo viên người nước ngoài Đồng/tiết/học sinh 30
5 Dạy Ngoại ngữ tự chọn lớp 1, lớp 2 Đồng/tiết/học sinh 10
6 Dạy Ngoại ngữ đối với trẻ mầm non Đồng/tiết/trẻ 10
7 Nhà ở ký túc xá Đồng/học sinh/tháng 150
  Đồng phục Đồng/học sinh/năm học 
  - Áo cộc tay Đồng/chiếc 100
8 - Áo dài tay; áo Đoàn Đồng/chiếc 110
  - Áo khoác mùa đông Đồng/chiếc 185
  - Bộ Thể dục thể thao Trung học cơ sở và Trung học phổ thông và đồng phục Mầm non, Tiểu học Đồng/bộ 150
9 Hoạt động trải nghiệm ngoài chương trình chính khoá của nhà trường; Tổ chức hoạt động giáo dục STEM trong trường phổ thông Đồng/học sinh/năm học 300
10 Dịch vụ ứng dụng chuyển đổi số trong phối hợp giữa nhà trường và phụ huynh học sinh Đồng/học sinh/tháng 20
B CÁC KHOẢN HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC 
1 Vệ sinh trường học Đồng/học sinh/tháng 14
2 Nước uống Đồng/học sinh/tháng 6
3 Tổ chức thi khảo sát, thi đánh giá năng lực, thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi (Thi theo hình thức trực tuyến bằng 90% theo hình thức trực tiếp) 
Thi tự luận Đồng/môn thi/lần thi 17
Thi trắc nghiệm Đồng/môn thi/lần thi 9
Thi kết hợp tự luận và trắc nghiệm Đồng/môn thi/lần thi 12
4 Thẻ học sinh Đồng/học sinh/năm học 20
5 Đồ dùng bán trú:  
- Trang bị đầu cấp Đồng/học sinh/cấp học 375
- Trang bị hàng năm Đồng/học sinh/năm học 100
6 Đồ dùng, dụng cụ, tài liệu Đồng/học sinh/năm học 300
7 Hỗ trợ tu sửa cơ sở vật chất, mua thiết bị dạy học Đồng/học sinh/năm học 200
8 Hỗ trợ thuê máy vi tính học môn Tin học (những cơ sở giáo dục chưa đủ máy tính; chỉ áp dụng trong 2 năm học 2022-2023 và 2023-2024) Đồng/học sinh/tháng 15
Mục lục Bấm để đi tới điều