vanban.org

Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương (phần ngân sách địa phương được hưởng được coi như 100% phân chia cho ngân sách các cấp địa phương) — Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 17/2025/NQ-HĐND · 30/10/2025
Hà Nam Ban hành 25/06/2025 Hiệu lực 25/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam · 17/2025/NQ-HĐND
25/06/2025Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 4 Chương II Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam · 05/2025/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương (phần ngân sách địa phương được hưởng được coi như 100% phân chia cho ngân sách các cấp địa phương)

1. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do cơ quan trung ương cấp phép phần ngân sách địa phương được hưởng 30% theo quy định điều tiết cho ngân sách cấp tỉnh 100% (phần còn lại 70% điều tiết cho ngân sách trung ương theo quy định tại Nghị định 67/2019/NĐ-CP quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản).

2. Các khoản thu thuế

                                                                                                                                Đơn vị tính: %

STT Khoản thu Phân chia tỷ lệ % cho các cấp ngân sách địa phương Phân chia tỷ lệ % cho các cấp ngân sách địa phương Phân chia tỷ lệ % cho các cấp ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương (100%) Trong đó Trong đó
Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp xã
1 Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu và hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)      
a Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế 100% 100%  
b Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế 100% 70% 30%
2 Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) kể cả doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc 100% 100%  
3 Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) thuộc tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế      
a Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế 100% 100%  
b Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế 100% 30% 70%
4 Thuế thu nhập cá nhân 100%    
a Thuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường) 100% 100%  
b Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường 100% 70% 30%
5 Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) 100% 100%