vanban.org

Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách địa phương (đối với các khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%) — Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 17/2025/NQ-HĐND · 30/10/2025
Hà Nam Ban hành 25/06/2025 Hiệu lực 25/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam · 17/2025/NQ-HĐND
25/06/2025Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 4 Chương II Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam · 05/2025/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách địa phương (đối với các khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%)

                                                                                                                                   Đơn vị tính: %

STT Khoản thu Phân chí tỷ lệ % cho các cấp ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương được hưởng Trong đó
Ngân sách cấp Tỉnh Ngân sách cấp xã
1 Thuế tài nguyên 100% 100%
2 Lệ phí trước bạ nhà, đất
a Thu trên địa bàn xã 100% 30% 70%
b Thu trên địa bàn phường 100% 70% 30%
3 Phí bản vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
a Tổ chức, doanh nghiệp nộp phí 100% 100%
b Cá nhân, hộ kinh doanh nộp phí 100% 30% 70%
4 Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường 100% 70% 30%
5 Thu tiền sử dụng đất ( Đối với phần điều tiết ngân sách cấp tỉnh đã bao gồm : (1) trích bổ sung quỹ phát triểm đất 5%; (2) bao gồm các chi phí ; GPMB, chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá)
5.1 Thu tiền sử dụng đất khi giao đất:
a Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở ( Trừ trường hợp đất thuộc tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm để tổ chức bán đấu giá )
Đất trên địa bàn xã 100% 90% 10%
Đất trên địa bàn phường 100% 100%
b Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuê; xây dựng công trình hỗn hợp cao tầng, trong đó có diện tích nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuế( kể cả trường hợp tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm để tổ chức bán đấu giá )
Các dự án, vị trí cụ thể tại Phụ lục 1 kềm theo Nghị quyết này 100% 100%
Đất trên địa bàn xã ( trừ các dự án, vị trí cụ thể quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này) 100% 90% 10%
c Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng( sau đây gọi tắt là đất nghĩa trang, nghĩa địa)
Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10%
Trên đất địa bàn phường 100% 100%
5.2 Tiền chuyển mục đíc sử dụng đất: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) có ngồn gốc dược giao không thu tiền sử dụng đất hoặc có thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa
a Hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở
Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10%
Trên đất địa bàn phường 100% 100%
b Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép  chuyển sang sử dụng làm đất ở
Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10%
Trên đất địa bàn phường 100% 100%
c Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất nghĩa trang, nghĩa địa
Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10%
Trên đất địa bàn phường 100% 100%
5.3 Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở, đất phi nông nghiệp được nhà nước công nhận có thời hạn lâu dài trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Trên đất địa bàn xã 100% 90% 10%
Trên đất địa bàn phường 100% 100%
5.4 Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất 20% để xây dụng nhà ở xã hooijj trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 17 Nghị định sô 100/2024/NĐ-CP ngày 26/07/2024 của Chính phủ (Khoản thu này không trích bổ sung quỹ phát triển đất , toàn bộ nguồn thu để xây dựn nhà ở xã hộ trên địa bàn tỉnh theo quy định này ) 100% 100%
5.5 Cơ chế đặc thù thu tiền sử dụng đất: Trường hợp địa phương phải thực hiện các công trình, dự án trọng điểm, mang tính chất liên kết vùng, lan tỏa, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, địa phương xác định quỹ đất (các dự án nhà ở, đô thị, đấu giá, quyền sử dụng đất..,) báo cáo về trình Hội đồng nhân dân tỉnh có cơ chế đặc thù riêng để tạo nguồn vốn đầu tư các công trình, dự án tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và của tỉnh.