Điều 6. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách địa phương (đối với các khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%)
Đơn vị tính: %
| STT | Khoản thu | Phân chí tỷ lệ % cho các cấp ngân sách địa phương | ||
| Ngân sách địa phương được hưởng | Trong đó | |||
| Ngân sách cấp Tỉnh | Ngân sách cấp xã | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 100% | 100% | |
| 2 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | |||
| a | Thu trên địa bàn xã | 100% | 30% | 70% |
| b | Thu trên địa bàn phường | 100% | 70% | 30% |
| 3 | Phí bản vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | |||
| a | Tổ chức, doanh nghiệp nộp phí | 100% | 100% | |
| b | Cá nhân, hộ kinh doanh nộp phí | 100% | 30% | 70% |
| 4 | Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường | 100% | 70% | 30% |
| 5 | Thu tiền sử dụng đất ( Đối với phần điều tiết ngân sách cấp tỉnh đã bao gồm : (1) trích bổ sung quỹ phát triểm đất 5%; (2) bao gồm các chi phí ; GPMB, chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá) | |||
| 5.1 | Thu tiền sử dụng đất khi giao đất: | |||
| a | Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở ( Trừ trường hợp đất thuộc tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm để tổ chức bán đấu giá ) | |||
| Đất trên địa bàn xã | 100% | 90% | 10% | |
| Đất trên địa bàn phường | 100% | 100% | ||
| b | Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuê; xây dựng công trình hỗn hợp cao tầng, trong đó có diện tích nhà ở để bán hoặc bán kết hợp cho thuế( kể cả trường hợp tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm để tổ chức bán đấu giá ) | |||
| Các dự án, vị trí cụ thể tại Phụ lục 1 kềm theo Nghị quyết này | 100% | 100% | ||
| Đất trên địa bàn xã ( trừ các dự án, vị trí cụ thể quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này) | 100% | 90% | 10% | |
| c | Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng( sau đây gọi tắt là đất nghĩa trang, nghĩa địa) | |||
| Trên đất địa bàn xã | 100% | 90% | 10% | |
| Trên đất địa bàn phường | 100% | 100% | ||
| 5.2 | Tiền chuyển mục đíc sử dụng đất: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) có ngồn gốc dược giao không thu tiền sử dụng đất hoặc có thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa | |||
| a | Hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở | |||
| Trên đất địa bàn xã | 100% | 90% | 10% | |
| Trên đất địa bàn phường | 100% | 100% | ||
| b | Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở | |||
| Trên đất địa bàn xã | 100% | 90% | 10% | |
| Trên đất địa bàn phường | 100% | 100% | ||
| c | Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất nghĩa trang, nghĩa địa | |||
| Trên đất địa bàn xã | 100% | 90% | 10% | |
| Trên đất địa bàn phường | 100% | 100% | ||
| 5.3 | Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở, đất phi nông nghiệp được nhà nước công nhận có thời hạn lâu dài trước ngày 01 tháng 07 năm 2024 khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||
| Trên đất địa bàn xã | 100% | 90% | 10% | |
| Trên đất địa bàn phường | 100% | 100% | ||
| 5.4 | Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất 20% để xây dụng nhà ở xã hooijj trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 17 Nghị định sô 100/2024/NĐ-CP ngày 26/07/2024 của Chính phủ (Khoản thu này không trích bổ sung quỹ phát triển đất , toàn bộ nguồn thu để xây dựn nhà ở xã hộ trên địa bàn tỉnh theo quy định này ) | 100% | 100% | |
| 5.5 | Cơ chế đặc thù thu tiền sử dụng đất: Trường hợp địa phương phải thực hiện các công trình, dự án trọng điểm, mang tính chất liên kết vùng, lan tỏa, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, địa phương xác định quỹ đất (các dự án nhà ở, đô thị, đấu giá, quyền sử dụng đất..,) báo cáo về trình Hội đồng nhân dân tỉnh có cơ chế đặc thù riêng để tạo nguồn vốn đầu tư các công trình, dự án tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và của tỉnh. | |||