vanban.org

Điều 2. Các khoản thu và mức thu — Nghị quyết 14 /2022 /NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/07/2025
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 16/09/2022 Hiệu lực 26/09/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 14 /2022 /NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 14 /2022 /NQ-HĐND
24/07/202518/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 26/09/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 14 /2022 /NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Các khoản thu và mức thu

STT Các khoản thu Đơn vị tính Mức thu
Huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức     Thành phố Bà Rịa Thành phố Vũng Tàu, thị xã phú Mỹ, huyện Côn Đảo
1 Dịch vụ phục vụ tổ chức các lớp học bán trú
a) Giáo dục mầm non
  Tiền ăn của trẻ học bán trú (sáng, trưa, xế) đồng/ngày/trẻ 26.000 31.000 31.000
  Đồ dùng bán trú đồng/năm học/trẻ 160.000 160.000 160.000
b) Giáo dục tiểu học
  Tiền ăn của học sinh ở các lớp bán trú trường tổ chức nấu (trưa, xế) đồng/suất/học sinh 27.000 28.000 28.000
  Tiền ăn của học sinh ở các lớp bán trú thuê đơn vị bên ngoài nấu (trưa, xế) đồng/suất/học sinh 35.000 35.000 35.000
  Đồ dùng bán trú đồng/năm học/học sinh 200.000 200.000 200.000
  Phục vụ bán trú cho học sinh đồng/tháng/học sinh 200.000 218.000 237.000
2 Dịch vụ phục vụ ngoài giờ học chính khóa
a) Giáo dục mầm non
  Giữ trẻ mầm non ngoài giờ chính khoá đồng/giờ/trẻ 7.000 8.000 8.000
  Học Tiếng Anh với giáo viên người bản ngữ đồng/tiết/trẻ 20.000 20.000 20.000
  Học Tiếng Anh với giáo viên người Việt Nam hoặc người nước ngoài đồng/tiết/trẻ 10.000 10.000 10.000
b) Giáo dục tiểu học (học sinh lớp 1 và lớp 2)
  Học Tiếng Anh với giáo viên là người bản ngữ đồng/tiết/học sinh 25.000 25.000 25.000
  Học Tiếng Anh với giáo viên người Việt Nam hoặc người nước ngoài đồng/tiết/học sinh 11.000 11.000 11.000
3 Dịch vụ phục vụ trực tiếp cho học sinh
a) Giáo dục mầm non
  Vệ sinh trường lớp đồng/tháng/học sinh 28.000 32.000 36.000
b) Giáo dục tiểu học        
  Vệ sinh trường lớp đồng/tháng/học sinh 10.000 12.000 13.000
  Giấy thi, giấy nháp phục vụ kiểm tra tập trung đồng/năm học/học sinh 18.000 18.000 18.000
c) Giáo dục Trung học cơ sở
  Vệ sinh trường lớp đồng/tháng/học sinh 10.000 12.000 13.000
  Giấy thi, giấy nháp phục vụ kiểm tra tập trung đồng/năm học/học sinh 36.000 36.000 36.000
d) Giáo dục Trung học phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên
  Vệ sinh trường lớp đồng/tháng/học sinh 8.000 9.000 10.000
  Giấy thi, giấy nháp phục vụ kiểm tra tập trung đồng/năm học/ học sinh 64.000 64.000 64.000