vanban.org

Điều 4. Chi hỗ trợ công tác thẩm tra, thẩm định báo cáo, tờ trình, quy hoạch, đề án, kế hoạch, dự thảo nghị quyết do Thường trực HĐND, Ban cán sự Đảng UBND, UBND tỉnh trình: — Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2016 Thay thế: 18/2016/NQ-HĐND · 05/07/2016
Bắc Giang Ban hành 12/07/2012 Hiệu lực 01/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026 · 29/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang, khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 · 18/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh Bắc Giang · 13/2012/NQ-HĐND
01/08/201618/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chi hỗ trợ công tác thẩm tra, thẩm định báo cáo, tờ trình, quy hoạch, đề án, kế hoạch, dự thảo nghị quyết do Thường trực HĐND, Ban cán sự Đảng UBND, UBND tỉnh trình:

1. Chi hỗ trợ đại biểu tham dự cuộc họp thẩm định, thẩm tra:

a) Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi;

b) Đại biểu dự họp, cán bộ, công chức Văn phòng tham mưu, giúp việc trực tiếp nội dung thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/đại biểu/buổi;

c) Công chức, nhân viên Văn phòng phục vụ cuộc họp và phóng viên báo, đài: 50.000đồng/người/buổi;

2. Chi soạn thảo báo cáo thẩm định, thẩm tra: 500.000 đồng/báo cáo.