vanban.org

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 như sau: — Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 14/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 như sau:

1. Sửa đổi điểm 2 khoản I Điều 1 như sau:

"2. Quy hoạch rừng đến năm 2020

Hiện trạng loại đất, loại rừng Hiện trạng năm 2007 Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích Cơ cấu % Diện tích Cơ cấu %
Diện tích tự nhiên 1.312.537,00 100 1.312.537,00  
A. Nhóm đất nông nghiệp 1.079.184,80 82,22 1.146.140,40 87,32
I. Đất sản xuất nông nghiệp 478.939,50 36,49 478.939,50 36,49
II. Đất lâm nghiệp có rừng 600.245,30 45,73 667.200,90 50,83
1. Rừng đặc dụng 219.830,50 16,75 219.720,82 16,74
Rừng tự nhiên 219.452,30 16,72 219.342,62 16,71
Rừng trồng 378,20 0,03 378,20 0,03
2. Rừng phòng hộ 64.982,40 4,95 68.125,88 5,19
Rừng tự nhiên 63.165,40 4,81 61.012,52 4,65
Rừng trồng 1.817,00 0,14 7.113,36 0,54
3. Rừng sản xuất 315.432,40 24,03 379.354,20 28,90
Rừng tự nhiên 293.900,60 22,39 248.061,11 18,90
Rừng trồng 21.531,80 1,64 131.293,09 10,00
B. Nhóm đất phi nông nghiệp 100.845,90 7,68 121.824,90 9,28
C. Nhóm đất chưa sử dụng 132.506,30 10,10 44.571,70 3,40
I. Đât chưa sử dụng QH cho LN 87.517,00 6,67 12.638,90 0,96
IA 26.860,90 2,05 1.420,43 0,11
IB 32.691,00 2,49 4.782,21 0,36
IC 27.965,10 2,13 6.436,26 0,49
1. Rừng đặc dụng 5.021,30 0,38 4.957,41 0,38
IA 223,80 0,02 220,95 0,02
IB 1.154,10 0,09 1.139,41 0,09
IC 3.643,40 0,28 3.597,05 0,27
2. Rừng phòng hộ 13.041,00 0,99 7.681,49 0,59
IA 3.110,80 0,24 1.201,19 0,09
IB 5.035,70 0,38 3.646,55 0,28
IC 4.894,50 0,37 2.833,75 0,22
3. Rừng sản xuất 69.454,70 5,29    
IA 23.526,30 1,79    
IB 26.501,20 2,02    
IC 19.427,20 1,48    
II. Đất chưa sử dụng khác 44.989,30 3,43 31.932,80 2,43

2. Bổ sung điểm 2a vào sau điểm 2 khoản I Điều 1 như sau:

"2a. Quy hoạch cho mục đích sử dụng khác không phải lâm nghiệp để triển khai các trình tự, thủ tục thực hiện các công trình/dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật với tổng diện tích 3.508,80 ha, bao gồm:

- Diện tích đất có rừng: 1.099,69 ha, trong đó:

+ Diện tích đất có rừng tự nhiên: 443,45 ha (phân theo chức năng: sản xuất 327,49 ha, phòng hộ 6,28 ha, đặc dụng 109,68 ha).

+ Diện tích đất có rừng trồng: 656,24 ha (phân theo chức năng: sản xuất 653,00 ha, rừng phòng hộ 3,24 ha).

- Diện tích đất không có rừng: 2.409,11 ha (phân theo chức năng: sản xuất 2.285,71 ha; phòng hộ 59,50 ha; đặc dụng 63,89 ha).

Các diện tích nêu tại điểm này chưa được phê duyệt chuyển mục đích sử dụng rừng thì quản lý theo quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất”.

3. Sửa đổi điểm 3 khoản I Điều 1 như sau:

TT Chỉ tiêu Giai đoạn 2009-2010 Giai đoạn  2011-2015 Giai đoạn  2016-2020
Diện tích Diện tích Cơ cấu %
1 Độ che phủ rừng 47,60% 50,40% 52,67%
2 Tổng diện tích có rừng 600.916,30 638.416,30 667.200,90
  Quản lý diện tích rừng đặc đụng 219.830,50 219.830,50 219.720,82
  Quản lý diện tích rừng phòng hộ 63.165,40 65.665,40 68.125,88
  Quản lý diện tích rừng sản xuất 317.920,40 352.920,40 379.354,20
3 Khoán quản lý bào vệ rừng theo Chương trình 661 88.900 ha/năm    
4 Giao khoán rừng hường lợi theo QĐ 178,304: cho thuê đất trồng rừng 5.000 ha/năm 8.000 ha/năm 8.000 ha/năm
5 Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng 3.000 ha/năm 5.000 ha/nãm 5.000 ha/năm
6 Nuôi dưỡng rừng sau khai thác 1.000 ha/năm 1.500 ha/năm 2.000 ha/năm
7 Cải tạo rừng nghèo (trồng rừng và trồng cao su) 15.000 ha/năm 2.500 ha/năm 2.500 ha/năm
8 Trồng rừng 6.000 ha/năm 7.000 ha/năm 7.000 ha/năm
  Trồng rừng phòng hộ 150 ha/năm 500 ha/năm 500 ha/năm
  Trồng rừng sản xuất nguyên liệu 4.500 ha/năm 4.500 ha/năm 4.500 ha/năm
  Trồng rừng thay thế nương rẫy   1.000 ha/năm 1.000 ha/năm
  Trồng rừng sản xuất hộ gia đình 1.350 ha/năm 1.000 ha/năm 1.000 ha/năm
9 Trồng cây phân tán 600.000 cây/năm 1.000.000 cây/năm 1000.000 cây/nãm
10 Sản lượng khai thác gồ rừng tự nhiên 20.000 m³/năm 25.000 m³/năm 30.000 m³/năm
11 Sản lượng khai thác gỗ rừng trồng 50.000 m³/năm 150.000 m³/năm 200.000 m³/năm
12 Chế biến gỗ quy tròn 150.000 m³/năm 200.000 m³/năm 200.000 m³/năm
13 Kim ngạch xuất khẩu 10 triệu USD/năm 20 triệu USD/năm 30 triệu USD/năm

4. Bổ sung điểm 3a vào sau điểm 3 khoản I Điều 1 như sau:

“3a. Tiếp tục thực hiện, kéo dài thời kỳ và nội dung Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020 tại khoản 1, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết này cho đến khi Quy hoạch lâm nghiệp Quốc gia, Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 được quyết định hoặc phê duyệt."

5. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên theo Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2009 - 2020.