vanban.org

Điều 9. Chi họp định kỳ của TT HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các Hội nghị khác của Thường trực HĐND tỉnh — Nghị quyết 11/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Thay thế: 40/2022/NQ-HĐND · 10/12/2022
Bình Định Ban hành 26/07/2013 Hiệu lực 05/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021-2026 · 40/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/NQ-HĐND Quy định chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2011 - 2016 · 11/NQ-HĐND
05/08/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định của Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định · 25/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/NQ-HĐND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chi họp định kỳ của TT HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các Hội nghị khác của Thường trực HĐND tỉnh

1. Chi họp giao ban định kỳ của Thường trực HĐND; Hội nghị giao ban giữa Thường trực HĐND tỉnh với Trưởng ban, Phó Trưởng ban của HĐND tỉnh, đại diện lãnh đạo UBND tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh, Trưởng đoàn hoặc Phó Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh, Tổ trưởng, Tổ phó các tổ đại biểu HĐND tỉnh và các sở, ban có liên quan:

a. Người chủ trì: 150.000đ/người/buổi

b. Các thành viên dự họp (kể cả phóng viên và chuyên viên VP Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh): 100.000đ/người/buổi

c. Nhân viên phục vụ: 30.000đ/người/buổi

d. Chi báo cáo tổng hợp nội dung và thông báo kết quả cuộc họp: 300.000đ/văn bản

2. Cuộc họp định kỳ của các ban của HĐND tỉnh:

a. Người chủ trì: 100.000đ/người/buổi

b. Các thành viên dự họp (kể cả chuyên viên Văn phòng được phân công trực tiếp giúp việc): 100.000đ/người/buổi

c. Nhân viên phục vụ: 30.000đ/người/buổi

d. Xây dựng Báo cáo nội dung cuộc họp: 200.000đ/BC

e. Đại biểu ở xa được VP Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh bố trí chỗ ăn, nghỉ theo tiêu chuẩn như kỳ họp HĐND tỉnh trước gần nhất

3. Chi họp giao ban định kỳ giữa TT HĐND tỉnh với Thường trực HĐND huyện, thị xã, TP:

a. Người chủ trì: 150.000đ/người/lần họp

b. Chi tiền ăn (kể cả cán bộ, công chức thuộc Văn phòng ĐĐBQH&HĐND tỉnh) như mức tiền ăn của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp trước gần nhất. Nếu tổ chức mời cơm thân thì thực hiện theo chế độ nhà nước quy định hiện hành. Đại biểu ở xa về dự họp nếu có nhu cầu thì được VP Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh bố trí chỗ ăn, nghỉ theo tiêu chuẩn như kỳ họp HĐND tỉnh.

c. Chi xây dựng tổng hợp nội dung và thông báo kết quả cuộc họp: 300.000đ/báo cáo

4. Chi cho đại biểu HĐND tỉnh và cán bộ, công chức Văn phòng ĐĐBQH&HĐND tỉnh tham dự hội nghị giao ban định kỳ giữa Thường trực HĐND các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên, dự hội nghị của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội tổ chức và mời:

a. Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh đảm bảo chế độ ăn, ở trên đường đi công tác theo chế độ Nhà nước quy định.

b. Chi xây dựng báo cáo tham luận: 600.000đ/báo cáo