vanban.org

Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2026 Sửa đổi, bổ sung: 12/2023/NQ-HĐND · 12/07/2023 Sửa đổi, bổ sung: 02/2022/NQ-HĐND · 29/03/2022
Long An Ban hành 09/07/2020 Hiệu lực 20/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An · 11/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung khoản 3, mục IV phần A mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2016/NĐ-HĐND ngày 07/12/2016 của HĐND tỉnh · 11/2019/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 11 /2020/NQ-HĐND

Long An, ngày 09 thảng 07 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại
từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tô chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Càn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư sổ 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 thay thế Thông tư số 250/2016/TT-BTC và Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27/9/2017 sửa đổi bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dân về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đằng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình  số 71/TTr-ƯBND ngày 09/6/2020 của ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cảo thẩm tra số 454/BC-HĐND ngày 22/6/2020 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ỷ kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An (đính kèm phụ lục).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016, Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/04/2017 và Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngàỵ 29/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá IX, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 09/7/2020 và có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2020./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI
TỪ NGUÒN THU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH LONG AN
(Đính kèm Nghị quyết số: M /2020/NQ-HĐND ngày 03 /7/2020 của HĐND tinh)

STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
ADANH MỤC PHÍ
IPhí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống80%- Các đối tượng được giảm 50% mức thu phí bao gồm: người thuộc hộ nghèo; Người có công với cách mạng, người khuyết tật; Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn.
- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội); cây đầu dòngđồng/01 cây250.000
- Phí bình tuyển, công nhận rừng giống chuyển hóađồng/01 rừng giống2.400.000
- Phí bình tuyển rừng giống trồngđồng/01 rừng giống2.400.000
- Phí bình tuyển vườn giống cây lâm nghiệp (vườn giống vồ tính/vườn giống hữu tính)đồng/ 01 vườn giống2.400.000
IIPhí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối vói phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)đồng/xe/lượt90%
1Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
1.1Đối vói hàng hóa là hoa quả, nông sản
1.1.1Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự80.000
1.1.2Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn160.000
1.1.3Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn240.000
1.1.4Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20fit320.000
1.1.5Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40fit400.000
1.2Đối vói hàng hóa khác (trừ các loại gỗ)
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
1.2.1Xe ô tô có tài trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự100.000
1.2.2Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn200.000
1.2.3Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn300.000
1.2.4Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20fit400.000
1.2.5Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40fit500.000
1.3Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ
1.3.1Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1, 2, 3Mức thu áp dụng bằng 02 lần đối với hàng hóa khác (quỵ định tại mục 1.2)
Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự200.000
Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn400.000
Xe ô tồ có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn600.000
Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bàng Container 20fit800.000
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chờ hàng bằng containet 40fit1.000.000
1.3.2Đối với phương tiện chờ gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...)Mức thu áp dụng bằng mức đối vói hàng hóa khác (quỵ định tại mục 1.2)
Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự100.000
Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn200.000
Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn300.000

Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container

20fit

400.000
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn v| thu (%)Ghi chú
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40fit500.000Trong 01 năm đầu giảm 70% mức phí theo quy định (do hạ tầng kết nối giao thông từ
2Phưooig tiện vận tải chở hàng hỏa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng-cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp đến Thành Phố Hồ Chí Minh không thuận lợi, đồng thời tạo điều kiện thu hút sự phát triển tại cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp).
2.1Phương tiện vận tải chở hàng hóa là hoa quả, nông sản
2.1.1Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn800.000
2.1.2Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn1.200.000
2.1.3Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20fit1.600.000
2.1.4Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40fít2.000.000
2.2Phưoĩig tiện vận tải chở hàng hóa khác
2.2.1Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn1.000.000
2.2.2Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn1.500.000
2.2.3Xe ô tồ có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20fit2.000.000
2.2.4Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40fit2.500.000
2.3Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ
2.3.1Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1, 2, 3Mức thu áp dụng bằng 02 lần đổi với hàng hóa khác (quy định tại mục 2.2)
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn2.000.000
Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn3.000.000
STT DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đoiì vị thu (%)Ghi chú
Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20fit4.000.000
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40fit5.000.000
2.3.2Đoi với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...)Mức thu áp dụng bằng mức đối vói hàng hóa khác (quỵ định tại mục 2.2)
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn1.000.000
Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn1.500.000
Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng Container 20fit2.000.000
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng Container 40fit2.500.000
3Xe Khách
3.1Dưới 12 chỗ ngồi40.000
3.2Từ 12 đến 30 chỗ ngồi60.000
3.3Từ 31 chỗ ngồi trở lên100.000
IIIPhí sử dụng tạm thòi lòng đường, hè phố (khu vực cho phép)Đồng/m2/ngày10%Đối tượng được miễn phí: Hộ gia đình sử dụng hè phố khi tổ chức đám cưới, đám tang.
- Đối với thị xã Kiến Tường, TP Tân An2.000
- Đối với các huyện1.000
IVPhí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
1Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàngđồng/người/lần90%Giảm 50% mức thu phí đối với các trường hợp sau: - Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về " Chính sách ưu đãi hưởng thụ vãn hóa";  Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ- CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật'; - Người cao tuổi theo quy định tại Điều 2 Luật người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên; - Trường hợp người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ được giảm 50% mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa. Miễn phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật
1.1- Đối với người lớn4.000
1.2- Đối với trẻ emKhông thu
2Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch90%
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
2.1- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận chữ tổ chức giải: giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do Liên đoàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức; giải thi đấu, trận thi đấu do Liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức; đãng cai tổ chức thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.Đồng/lần1.000.000
2.2- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận kinh doanh hoạt động các cơ sở thể thao và câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (bơi lặn, cầu lông, bóng đá, quần vợt, billiards&snooker, vũ đạo thể thao giải trí, lân sư rồng, khiêu vũ thể thao, bóng bàn, bắn súng thể thao, xe đạp thể thao, môtô thể thao, dù lượn và diều bay có động cơ, quyền anh, môtô nước trên biển, patin,yoga, whusu, leo núi thể thao, bóng ném, bóng rổ, đua chó, đua ngựa, đấu kiếm thể thao, lặn biển thể thao giải trí, thể hình và Fitness, võ cổ truyền và vo vi nam, thể dục thẩm mỹ, taekwondo, karate, judo, ) cấp mới và cấp lại.đồng/lần1.000.000
2.3- Phí thẩm định cấp giấy đồng ý cho mở các dịch vụ thi đấu đua môtô, golf, ô tô, và thi đấu đua thuyền, rovving, canoe, thuyền truyền thống, mô tô nước trên biển, bắn súng thể thao, câu cá giải trí...đồng/lần1.000.000
3Phí thư việnđồng/thẻ/năm90%Giảm 50% mức thu phí thư viện đối với các trường hợp sau: - Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về "" Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa""; - Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon vị thu (%)Ghi chú
3.1Đối với người lớn40.000

i\gnỊ OỊnn so zữ/zuiz/iNU-v,r ngay 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật; - Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức thu phí thư viện. Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng

theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật

3.2Đối với trẻ em20.000
VPhí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
1Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
1.1Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường90%
aMức thu phí thẩm định lần đầu (báo cáo đánh giá môi trường chính thức)
alNhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trườngđồng/01 hồ sơ
-Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống5.000.000
-Vốn từ trên 50 tỷ đồng đén 100 tỷ đồng6.500.000
-Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng12.000.000
-Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng14.000.000
-Vốn trên 500 tỷ đồng17.000.000
a2Nhóm 2: Dự án công trình dân dụngđồng/01 hồ sơ
-Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống6.900.000
-Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng8.500.000
-Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng15.000.000
STT DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon vị thu (%)Ghi chú
-Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng16.000.000
-Vốn trên 500 tỷ đồng25.000.000
a3Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuậtđồng/o 1 hồ sơ
-Vốn từ 50 tỷ đồng trờ xuống7.500.000
-Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng9.500.000
-Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng17.000.000
-Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng18.000.000
-Vốn trên 500 tỷ đồng25.000.000
a4Nhỏm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnđồng/01 hồ sơ
-Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống7.800.000
-Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng9.500.000
-Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng17.000.000
-Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng18.000.000
-Vốn trên 500 tỷ đồng24.000.000
a5Nhóm 5: Dự án giao thôngđồng/01 hồ sơ
-Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống8.100.000
-Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng10.000.000
-Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng18.000.000
-Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng20.000.000
-Vốn trên 500 tỷ đồng25.000.000
a6Nhóm 6: Dự án công nghiệpđồng/01 hồ sơ
Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống8.400.000
Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng10.500.000
Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng19.000.000
Vốn từ trên 200 đén 500 tỷ đồng20.000.000
Vốn trên 500 tỷ đồng26.000.000
a7Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)đồng/o 1 hồ sơ
STT DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
-Vốn từ 50 tỷ đồng trở xuống5.000.000
-Vốn từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng6.000.000
-Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng10.800.000
-Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng12.000.000
-Vốn trên 500 tỷ đồng15.600.000
bTrường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường.Bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức (lần đầu) tương ứngÁp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã thẩm định lần đầu nhưng hội đồng thẩm định không đồng ý thông qua và yêu cầu thẩm định lại.
1.2Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phưong án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (thẩm định lại và bổ sung)đồng/01 hồ sơ7.300.00090%
1.3Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất90%

Các trường hợp miễn thu phí:

Đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo Iheo chuẩn nghèo của tỉnh;

- Đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ;

- Trường họp hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận QSDĐ lần đầu.

aĐối với tổ chức é
alTrường hợp hồ sơ có thẩm tra thực địa (cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền vói đất)' ’ 'ịTrường hợp hồ sơ cấp trên 01 giấy
- Diện tích dưới 10,000m2đồng/01 hồ sơ2.600.000
•- Diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2đồng/ 01 hồ sơ3.900.000
STT DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
- Diện tích lớn hơn 100.000m2đồng/ 01 hồ sơ5.200.000CNQSDĐ thì thu thêm 200.000 đồng/gỉấy
a2Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
-- Diện tích dưới 10,000m2đồng/ 01 hồ sơ1.100.000
-- Diện tích từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2đồng/ 01 hồ sơ1.700.000
-- Diện tích lớn hơn 100.000m2đồng/ 01 hồ sơ2.200.000
bĐối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐối với trường hợp đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì mức thu phí được tính thêm 10%
blĐối với trường hợp cấp, cấp đổi, cấp lại dưới 10 thửa đấtđồng/ 01 hồ sơ520.000
b2Trường hợp cấp, cấp đổi, cấp lại trên 10 thủa đấtđồng/ 01 hồ sơ670.000
b3Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
b3.1Trường hợp biến động dưới hoặc bằng 10 thửa đấtđồng/ 01 hồ sơ520.000
b3.2Trường hợp biến động trên 10 thửa đấtđồng/ 01 hồ sơ670.000
b3.3Trường hợp biến động quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đấtđồng/ 01 hồ sơ635.000
b3.4Trường hợp biến động quyền sử dụng đất címg với quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtđồng/ 01 hồ sơ1.000.000
cPhí chỉnh lý biến động đối với trường hợp hồ sơ có biến động từ thửa thứ 2 trở lênđồng/ 01 thửa96.000
1.4Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai90%
aĐối với khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu đất đai dạng sốđồng/1 hồ sơ83.000
bĐổi với khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu đất đai dạng giấyđồng/1 hồ sơ64.000
cBản đồ in trên giấy (không phân biệt tỷ lệ)
đồng/tờ (A0)300.00060%
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon vị thu (%)Ghi chú
clBản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề.đống/tờ (Al)150.00060%
c2Bản đồ địa chínhđồng/tờ (Al)120.00060%
dBản đồ dạng số
díBản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quỵ hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (bản đồ số)
Bản đồ hành chính tỉnhđồng/01 mảnh2.000.00060%
Bản đồ hành chính cấp huyệnđống/01 mảnh1.000.00060%
d2Bản đồ hiện trang sử dụng đất, Bản đồ quỵ hoạch sử dụng đất, Bản đồ chuyên đề (dạng ảnh)
Bản đồ hành chính tỉnhđống/01 mảnh1.000.00060%
Bản đồ hành chính cấp huyệnđống/01 mảnh500.00060%
d3Bản đồ địa chính
Tỷ lệ 1/500đống/01 mảnh300.00060%
Tỷ lệ 1/1000đống/01 mảnh350.00060%
Tỷ lệ 1/2000đống/01 mảnh390.00060%
Tỷ lệ 1/5000đống/01 mảnh390.00060%
1.5Phí thẩm định hồ sơ tài nguyên nướcị
aPhí thẩm đỉnh đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất90%
alPhí thẩm định thiết kế giếng, đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất
STT DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ĐVTMửc thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn v| thu (%’)Ghi chú
- Đối với thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêmđồng/1 đề án, báo cáo400.000
- Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đến dưới 500 m3/ngày đêmđồng/1 đề án, báo cáo1.100.000
- Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đến dưới 1.000 m3/ngày đêmđồng/1 đề án, báo cáo2.600.000
- Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đến dưới 3.000 m3/ngày đêmđồng/1 đề án, báo cáo5.000.000
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnhđồng/1 hồ sơ50 %/mức thu theo quy định nêu trên
a2Phí thẩm định báo cáo kết quả thi công giiếng khai thác; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lưựng nước dưới đất
- Đổi với báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêmđồng/1 báo cáo400.000
- Đối với báo cáo két quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêmđồng/1 báo cáo1.400.000
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêmđồng/1 báo cáo3.400.000
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêmđồng/1 báo cáo6.000.000
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnhđồng/1 hồ sơ50 %/mức thu theo quy định nêu trên
bPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất90%
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
- Mức thu phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh
cPhí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sx nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sx nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 500 đến dưới 3000 m3/ngày đêm
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sx nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sx nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác có lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
- Trường hợp gia hạn, điều chỉnh
dPhí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
ĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đoiì vị thu (%)Ghi chú
đồng/1 hồ sơ1.400.000
đồng/1 hồ sơ50 %/mức thu theo quy định nêu trên
90%
đồng/1 đề án, báo cáo600.000
đồng/1 đề án, báo cáo1.800.000
đồng/1 đề án, báo cáo4.400.000
đồng/1 đề án, báo cáo8.400.000
đồng/1 hồ sơ50 %/mức thu theo quy định nêu trên
90%
đồng/1 đề án, báo cáo600.000
đồng/1 đề án, báo cáo1.800.000
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon vị thu (%)Ghi chú
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêmđồng/1 đề án, báo cáo4.400.000
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêmđồng/1 đề án, báo cáo8.400.000
-Trường hợp gia hạn, điều chỉnhđồng/1 hồ sơ50 %/mức thu theo quy định nêu trên
2Phí thuộc lĩnh vực Tư pháp
2.1Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảmđồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất80%

Các đối tưựng được miễn phí:

- Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.

- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm do lỗi của người thực hiện đăng ký;

  • Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.
  • Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
  • Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đÉim bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất30.000
2.2Phí đăng ký giao dịch bảo đảmđồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất80%
- Đăng ký giao dịch bảo đảm80.000
- Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm30.000
- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đãng ký60.000
- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm20.000
- Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm300.000
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVT
BDANH MỤC LỆ PHÍ
ILệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân
1Lệ phí đăng ký cư trú
aMức thu đối với việc đăng ký và quản lý cư trú tại các phường nội thành của thành phố Tân An:
- Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân.đồng/lần cấp
- Đãng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.đồng/lần cấp
- Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.đồng/lần
- Gia hạn tạm trú.đồng/lần cấp
bMức thu đối với việc đăng ký và quản lý cư trú đối với các khu vực khác (kể cả phường của thị xã Kiến Tường)
2Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
aĐối với việc cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) gồm: cấp lần đâu, cấp lại, cấp đổi tại các phường nội thành của thành phố Tân Anđồng/lần cấp
bĐối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã và khu vực khác (kể cả phường của thị xã Kiến Tường)
dLệ phí hộ tịch
Mức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon v| thu (%)Ghi chú
Nộp 100% vào NSNN

1. Các trường hợp miễn lệ phí bao gồm: a. Bố, mẹ, vợ chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; mẹ Việt Nam anh hùng, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; công dân thường trú tại các xã biên giới; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật;

  1. Công dân dưới 16 tuổi;
  2. Công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa;
  3. Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, đổi chứng minh nhân dân khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.

2. Các trường hợp không phải nộp lệ phí bao gồm: điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, đổi chứng minh nhân dân khi có sai sót về thông tin trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, trên chứng minh nhân dân do lỗi của cơ quan quản lý cư trú, cấp chứng minh nhân dân.

30.000
15.000
12.000
6.000
Bằng 50% mức thu tại điểm a
15.000
Bằng 50% mức thu tại điểm a
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon vị thu (%)Ghi chú
aĐối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phốđồng/trường hợpMiễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau: Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, đăng ký kết hôn cùa công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thực hiện tại ƯBND cấp xã; Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yểu tổ nước ngoài thực hiện tại UBND cấp xã ở khu vực biên giới
-Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) có yếu tố nước ngoài75.000
-Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) có yếu tố nước ngoài75.000
-Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) có yếu tố nước ngoài1.500.000
-Giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài75.000
-Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài1.500.000
-Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc28.000
-Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài28.000
-Ghi vào Sổ hộ tịch sự kiện khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài75.000
-Đăng ký hộ tịch khác75.000
bĐối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấnđồng/trường hợp
-Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước8.000
Khai tử (bao gồm: đãng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước8.000
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon vị thu (%)Ghi chú
-Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước30.000
-Nhận cha, mẹ, con cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước15.000
-Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước15.000
-Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước15.000
-Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân15.000
-Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác8.000
4Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Long Anđồng/giấy phép
- Cấp mới600.000
- Cấp lại450.000
IILệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
1Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền vói đấtCác trường hợp miễn thu phí: - Đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh; - Đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ; - Trường hợp hộ gia đình, cá nhân cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng đất lần đầu; các trường hợp điều chỉnh, đính chính mà sai sót do lỗi của cán bộ, cơ quan nhà nước
STT DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
aĐổi vói hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc huyện, các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường; hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tần An và thị xã Kiến Tường
alCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp mớiđồng/giấy100.000
- Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổiđồng/giấy50.000
-Trường hợp cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận)đồng/giấy25.000
a2Chứng nhận đăng ký biến động đất đaiđồng/giấy28.000
a3Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chínhđồng/1 lần/4 bản/1 thửa15.000Nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu nhiều bản hơn thì từ bản thứ 5 trở lên được tính thêm bằng 3.000 đồng/bản
bĐối vói hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khácBằng 80% mức thu đối với hộ gia đình cá nhân tại các thị trấn thuộc huyện và hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường
blCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp mớiđồng/giấy80.000
- Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổiđồng/giấy40.000
- Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)
4- Cấp mớiđồng/giấy20.000
STT DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ ĐVT
+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổiđồng/giấy
b2Chứng nhận đăng ký biến động đất đaiđồng/giấy
b3Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chínhđồng/1 lần/4 bản/1 thửa
cĐối với tổ chức
clCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ờ và tài sản gắn liền với đất
- Cấp mớiđồng/giấy
- Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi.đồng/giấy
- Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)đồng/giấy
c2Chứng nhận đăng ký biến động đất đaiđồng/giấy
c3Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
- Trích lục bản đồ địa chínhđồng/1 lần/4 bản/1 thửa
- Trường hợp trích lục bản đồ địa chính trên 10 thửa hoặc trích lục khu đất để thỏa thuận địa điểm đầu tư lớn hơn 10 thửađồng/1 lần/4 bản/1 thửa
- Trích lục văn bản, số liệu địa chínhđồng/1 lần/4 bản/1 thửa
2Lệ phí cấp giấy phép xây dựngđồng/1 giấy phép
- Cấp giấy phép nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
- Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
- Trường hợp gia hạn Giấy phép xây dựng
IIILệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
Mức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon vị thu (%’)Ghi chú
20.000
22.000
12.000Nếu hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cần nhiều bản hơn thì từ bản thứ 5 trở lên được tính thêm bằng 2.000 đồng/bản
400.000
50.000
100.000
30.000
30.000Nếu hộ gia đình, cá nhân, doanh nghiệp có nhu cầu cần nhiều bản hơn thì từ bản thứ 5 trở lên được tính thêm bằng 7.000 đồng/bản
320.000
30.000
75.000
150.000
15.000
STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đon v| thu (%)Ghi chú
1Lệ phí đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã do phòng Tài chính-Kế hoạch cấp huyện cấp

Các trường hợp được miễn thu lệ phí

- Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính.

- Đăng ký chấm dứt, tạm ngửng kinh doanh đối với Hộ kinh doanh.

- Đăng ký giải thể, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã.

- Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xãđồng/1 lần50.000
- Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xãđồng/1 lần50.000
2Lệ phí đăng ký Liên hiệp Hựp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư câp
- Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xãđồng/1 lần50.000
- Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xãđồng/1 bản50.000

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Văn Rạnh

Mục lục Bấm để đi tới điều