vanban.org

Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Về sử đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2025 Thay thế: 08/2025/NQ-HĐND · 30/09/2025
Long An Ban hành 12/07/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào tại các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính (đất liền) trên địa bàn các khu kinh tế tỉnh Tây Ninh · 08/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Về sử đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An · 12/2023/NQ-HĐND
10/10/202508/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/10/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12/2023/NQ-HĐND

Long An, ngày 12 tháng 7 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí
trên địa bàn tỉnh Long An

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHOÁ X - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 1831/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cáo thẩm tra số 625/BC-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung phần II, mục A - Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp) của Phụ lục mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 11 (kỳ họp lệ giữa năm 2023) thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Sửa đổi, bổ sung phần II, mục A-Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

Sửa đổi, bổ sung phần II, mục A-Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng
(thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
ADANH MỤC PHÍ
IIPhí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp)đồng/xe/lần ra, vào90%Đối tượng miễn thu phí: a. Xe công vụ gồm: xe của các cơ quan Đảng, Nhà nước, Đoàn thể (không bao gồm xe của Doanh nghiệp Nhà nước) đi công tác; xe của Chính quyền các tỉnh thuộc Vương Quốc Campuchia và xe các Đoàn công tác nước ngoài. b. Xe cứu thương; xe cứu hỏa; xe chở hàng viện trợ, cứu trợ thiên tai, dịch bệnh; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt, bão; xe làm nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp khi có thảm họa lớn, thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm. c. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh (xe tăng; xe bọc thép; xe kéo pháo; xe chở lực lượng vũ trang, hàng hóa quân sự;...); xe ô tô của lực lượng công an, quốc phòng sử dụng Vệ đường bộ toàn quốc theo quy định của pháp luật.
1Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
1.1Đối với hàng hóa là hoa quả, nông sản
1.1.1Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự24,000
1.1.2Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn48,000
1.1.3Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn72,000
1.1.4Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit96,000
1.1.5Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit120,000
1.2Đối với hàng hóa khác (trừ các loại gỗ)
1.2.1Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự30,000
1.2.2Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn60,000
1.2.3Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn90,000
1.2.4Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit120,000
1.2.5Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit150,000
1.3Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ
1.3.1Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1, 2, 3Mức thu áp dụng bằng 02 lần mức thu quy định tại mục 1.2
Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự60,000
Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn120,000
Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn180,000
Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit240,000
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit300,000
1.3.2Đối với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...)Mức thu áp dụng bằng mức thu quy định tại mục 1.2
Xe ô tô có tải trọng dưới 02 tấn, xe 03 bánh và các loại xe tương tự30,000
Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn60,000
Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn90,000
Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit120,000
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit150,000

1/2

STTDANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍĐVTMức thu (đồng)Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)Ghi chú
ADANH MỤC PHÍ
2Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng
2.1Phương tiện vận tải chở hàng hóa là hoa quả, nông sản
2.1.1Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn240,000
2.1.2Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn360,000
2.1.3Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit480,000
2.1.4Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit600,000
2.2Phương tiện vận tải chở hàng hóa khác
2.2.1Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn300,000
2.2.2Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn450,000
2.2.3Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit600,000
2.2.4Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit750,000
2.3Đối với phương tiện chở hàng hóa là gỗ
2.3.1Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1, 2, 3Mức thu áp dụng bằng 02 lần mức thu quy định tại mục 2.2
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn600,000
Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn900,000
Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit1,200,000
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit1,500,000
2.3.2Đối với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,...)Mức thu áp dụng bằng mức thu quy định tại mục 2.2
Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn300,000
Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn450,000
Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20fit600,000
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40fit750,000
3Xe Khách
3.1Dưới 12 chỗ ngồi12,000
3.2Từ 12 đến 30 chỗ ngồi18,000
3.3Từ 31 chỗ ngồi trở lên30,000

2/2

Mục lục Bấm để đi tới điều