Điều 9. Phụ cấp của đại biểu Hội đồng nhân dân, chi hỗ trợ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân
1. Phụ cấp của đại biểu Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh hoạt động không chuyên trách, Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện kiêm nhiệm, Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã kiêm nhiệm: thực hiện theo quy định hiện hành.
2. Chi hỗ trợ đối với các chức vụ kiêm nhiệm của Hội đồng nhân dân
Ngoài các chế độ theo quy định, các chức vụ kiêm nhiệm của Hội đồng nhân dân được hỗ trợ như sau:\
Đơn vị tính: mức lương cơ sở/người/tháng./.
| Nội dung | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1. Trưởng ban | 0,5 | 0,35 | 0,15 |
| 2. Phó trưởng ban | - | - | 0,13 |
| 3. Tổ trưởng Tổ đại biểu | 0,2 | 0,15 | - |
| 4. Tổ phó Tổ đại biểu | 0,15 | 0,1 | - |
| 5. Thành viên các Ban của HĐND | 0,2 | 0,15 | 0,1 |
Người nào kiêm nhiệm nhiều chức danh thì chỉ được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm cao nhất.
3. Chi hỗ trợ Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
Ngoài các chế độ theo quy định, Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách của Hội đồng nhân dân được hỗ trợ như sau:
Đơn vị tính: mức lương cơ sở/người/tháng./.
| Nội dung | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách | 1,0 | 0,5 | 0,3 |