vanban.org

Điều 8. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương (phần ngân sách địa phương được hưởng được coi như 100% phân chia cho ngân sách các cấp địa phương) — Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 6/6 · từ 25/06/2025 Thay thế: 17/2025/NQ-HĐND · 25/06/2025 Sửa đổi, bổ sung: 05/2025/NQ-HĐND · 19/02/2025
Hà Nam Ban hành 14/10/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam · 10/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm từng nguồn thu, nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020 · 19/2020/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương (phần ngân sách địa phương được hưởng được coi như 100% phân chia cho ngân sách các cấp địa phương)

1. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do cơ quan trung ương cấp phép phần ngân sách địa phương được hưởng 30% theo quy định điều tiết cho ngân sách cấp tỉnh 100% (phần còn lại 70% điều tiết cho ngân sách trung ương theo quy định tại Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định Phương thức nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; Thông tư 61/2021/TT-BTC ngày 26/7/2021 của Bộ Tài chính Hướng dẫn phân chia tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và khoáng sản)

2. Các khoản thu thuế

Đơn vị tính: %

STTKhoản thuPhân chia tỷ lệ % cho các cấp NSDP
Phân ngân sách địa phương được hưởng coi như 100%Trong đó
Ngân sách cấp tỉnhngân sách cấp huyệnngân sách cấp xã
1Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu và hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
aTổ chức, doanh nghiệp nộp thuế100%100%
bCá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế100%70%30%
2Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) kể cả doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc100%100%
3Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) thuộc tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế
aTổ chức, doanh nghiệp nộp thuế100%100%
bCá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế100%30%70%
4Thuế thu nhập cá nhân100%
aThuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn)100%100%
bThuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn100%70%30%
5Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu)100%100%