Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách địa phương (đối với các khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%). — Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 14/10/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản4 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Ninh Bình · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam · 17/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam · 10/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm từng nguồn thu, nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020 · 19/2020/NQ-HĐND
Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách địa phương (đối với các khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%).
Đơn vị tính: %
STT
Khoản thu
Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSĐP
Phần ngân sách địa phương được hưởng
Trong đó
Ngân sách cấp tính tỉnh (Trong đó, trích bổ sung quỹ phát triển đất tỉnh 5%)
Ngân sách cấp huyện (Trong đó, đã bao gồm bao gồm các chi phí: GPMB, chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá)
Ngân sách cấp xã
1
Thuế tài nguyên
100%
50%
50%
2
Lệ phí trước bạ nhà, đất
a
Thu trên địa bàn xã, thị trấn
100%
30%
70%
b
Thu trên địa bàn phường
100%
70%
30%
3
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
a
Tổ chức, doanh nghiệp nộp phí
100%
70%
30%
b
Cá nhân, hộ kinh doanh nộp phí
100%
30%
70%
4
Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường
100%
70%
30%
5
Thu tiền sử dụng đất
5.1
Thu tiền sử dụng đất khi giao đất
a
Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở (trừ trường hợp đất thuộc tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm cho UBND các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức bán đấu giá). Trong đó, ngân sách cấp huyện đã bao gồm các chi phí: GPMB, chi ĐTXD cơ sở hạ tầng và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá.
Đất trên địa bàn xã, thị trấn
100%
30%
60%
10%
Đất trên địa bàn phường
100%
30%
70%
STT
Khoản thu
Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSĐP
Phần ngân sách địa phương được hưởng
Trong đó
Ngân sách cấp tính tỉnh (Trong đó trích bổ sung quỹ phát triển đất tỉnh 5%)
Ngân sách cấp huyện (Trong đó đã bao gồm các chi phí: GPMB, chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá)
Ngân sách cấp xã
b
Tổ chức kinh tế được giao đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê; xây dựng công trình hỗn hợp cao tầng, trong đó có diện tích nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê (kể cả trường hợp tổ chức kinh tế bàn giao một phần diện tích đất thương phẩm cho UBND các huyện, thị xã, thành phố để tổ chức bán đấu giá):
Đất trên địa bàn xã, thị trấn
100%
60%
30%
10%
Đất trên địa bàn phường
100%
60%
40%
c
Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng (sau đây gọi tắt là đất nghĩa trang, nghĩa địa)
Đất trên địa bàn xã, thị trấn
100%
30%
60%
10%
Đất trên địa bàn phường
100%
30%
70%
5.2
Tiền chuyển mục đích sử dụng đất: Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) có nguồn gốc được giao không thu tiền sử dụng đất hoặc có thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất ở hoặc đất nghĩa trang, nghĩa địa:
a
Hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở
Đất trên địa bàn xã, thị trấn
100%
30%
60%
10%
Đất trên địa bàn phường
100%
30%
70%
b
Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất ở
Đất trên địa bàn xã, thị trấn
100%
60%
30%
10%
Đất trên địa bàn phường
100%
60%
40%
STT
Khoản thu
Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSDP
Phân ngân sách địa phương được hưởng
Trong đó
Ngân sách cấp tính tỉnh (Trong đó trích bổ sung quỹ phát triển đất tỉnh 5%)
Ngân sách cấp huyện (Trong đó đã bao gồm bao gồm các chi phí: GPMB, chi ĐTXD CSHT và các chi phí khác liên quan đối với khu đất đấu giá)
Ngân sách cấp xã
c
Tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng làm đất nghĩa trang, nghĩa địa
Đất trên địa bàn xã, thị trấn
100%
30%
60%
10%
Đất trên địa bàn phường
100%
30%
70%
5.3
Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất làm nhà ở, đất phi nông nghiệp được Nhà nước công nhận có thời hạn lâu dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Đất trên địa bàn xã, thị trấn
100%
30%
60%
10%
Đất trên địa bàn phường
100%
30%
70%
5.4
Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất 20% để xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 4, Điều 1, Nghị định số 49/2021/NĐ-CP của Chính phủ (Khoản thu này không trích bổ sung quỹ phát triển đất, toàn bộ nguồn thu để xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định)
100%
100%
5.5
Cơ chế đặc thù thu tiền sử dụng đất: Trường hợp địa phương phải thực hiện các công trình, dự án trọng điểm, mang tính chất liên kết vùng, lan tỏa, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, địa phương xác định quỹ đất (các dự án nhà ở, đô thị, đấu giá, quyền sử dụng đất...) báo cáo và trình Hội đồng nhân dân tỉnh có cơ chế đặc thù riêng để tạo nguồn vốn đầu tư các công trình, dự án tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và của tỉnh.
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam10/2021/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
10/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Hà Nam
Người ký
Lê Thị Thuỷ
Ngày ban hành
14/10/2021
Ngày có hiệu lực
01/01/2022
Ngày hết hiệu lực
25/06/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 5