vanban.org

Điều 6. Chi phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/01/2026
Bình Phước Ban hành 30/09/2021 Hiệu lực 11/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước · 10/2021/NQ-HĐND
11/10/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước · 05/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của hội đồng nhân dân các cấp trong Tỉnh · 02/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chi phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân

1. Chi tiền giải khát giữa giờ tối đa không quá 30.000 đồng/người/ngày.

2. Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời dự kỳ họp Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, nhân viên trực tiếp phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân:

a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày;

b) Cấp huyện: 120.000 đồng/người/ngày;

c) Cấp xã: 100.000 đồng/người/ngày.

3. Bồi dưỡng thêm Chủ tọa và Thư ký phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân:

a) Chủ tọa kỳ họp: 100% mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu cùng cấp;

b) Thư ký phục vụ kỳ họp: 80% mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu cùng cấp.

4. Chi xây dựng và hoàn thiện nghị quyết trình tại kỳ họp.

a) Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân: áp dụng theo quy định hiện hành.

b) Nghị quyết cá biệt:

- Cấp tỉnh: 400.000 đồng/nghị quyết;

- Cấp huyện: 300.000 đồng/nghị quyết;

- Cấp xã: 200.000 đồng/nghị quyết.

Đối với nghị quyết sửa đổi, bổ sung thì mức chi bằng 80% mức chi nói trên.

c) Chi việc rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện và phát hành các nghị quyết của Hội đồng nhân dân:

- Cấp tỉnh: 200.000 đồng/nghị quyết;

- Cấp huyện: 150.000 đồng/nghị quyết;

- Cấp xã: 100.000 đồng/nghị quyết.

d) Các nội dung chi thuộc điểm b, điểm c khoản này không áp dụng đối với các nghị quyết về: xác nhận kết quả bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm, cho thôi nhiệm vụ.

5. Chi soạn thảo các văn bản khác trình kỳ họp Hội đồng nhân dân:

- Cấp tỉnh: 300.000 đồng/văn bản;

- Cấp huyện: 200.000 đồng/văn bản;

- Cấp xã: 100.000 đồng/văn bản.

6. Chi xây dựng, hoàn thiện bài phát biểu tại kỳ họp Hội đồng nhân dân:

a) Phát biểu khai mạc, bế mạc:

- Cấp tỉnh: 400.000 đồng/bài phát biểu;

- Cấp huyện: 300.000 đồng/bài phát biểu;

- Cấp xã: 200.000 đồng/bài phát biểu.

b) Phát biểu khi dự kỳ họp cấp dưới trực tiếp:

- Cấp tỉnh: 300.000 đồng/bài phát biểu;

- Cấp huyện: 200.000 đồng/bài phát biểu.

7. Chi xây dựng, tổng hợp ý kiến thảo luận Tổ đại biểu (nếu có):

- Cấp tỉnh: 500.000 đồng/kỳ họp;

- Cấp huyện: 300.000 đồng/kỳ họp;