Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam. — Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 06/07/2023 Hiệu lực 16/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình · 30/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam · 18/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam · 09/2023/NQ-HĐND
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam.
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu tối đa
Đối tượng áp dụng
I
Các khoản thu quy định mức trần
1
Dịch vụ vệ sinh
Học sinh/tháng
20.500
Trẻ em Mầm non; học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
2
Tiền ăn bán trú (không bao gồm chất đốt, điện và nước sinh hoạt)
Học sinh/ngày
25.000
Trẻ em Mầm non; học sinh Tiểu học và THCS
5
Dịch vụ quản lý, chăm sóc trẻ, học sinh buổi trưa (trực trưa)
Học sinh/ngày
5.000
Trẻ em Mầm non; học sinh Tiểu học và THCS
7
Dịch vụ trông giữ xe
- Xe đạp
Học sinh/tháng
10.000
Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
- Xe điện, xe máy
Học sinh/tháng
15.000
8
Tiền mua sắm dụng cụ, đồ dùng phục vụ nấu ăn và đồ dùng cá nhân phục vụ nuôi ăn bán trú
- Học sinh tuyển mới lần đầu
Học sinh/lần
300.000
Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học và THCS
- Thu bổ sung, thay thế hàng năm
Học sinh/năm
100.000
10
Dịch vụ dạy thêm các môn văn hóa (kể cả dạy trực tuyến) đối với THCS, THPT, GDTX; học buổi 2 đối với trường tiểu học (khi chưa bố trí đủ giáo viên theo quy định)
- Dạy học buổi 2
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)
Học sinh/tiết
6.000
Học sinh Tiểu học
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu tối đa
Đối tượng áp dụng
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)
Học sinh/tiết
7.000
Học sinh Tiểu học
- Dạy thêm các môn văn hóa với THCS
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)
Học sinh/tiết
7.000
Học sinh THCS
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)
Học sinh/tiết
8.000
- Dạy thêm các môn văn hóa với THPT, GDTX
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)
Học sinh/tiết
9.000
Học sinh THPT, GDTX
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)
Học sinh/tiết
11.000
11
Tiền Văn phòng phẩm, in đề, giấy thi, giấy nháp cho các lần kiểm tra tập trung, khảo sát chất lượng đánh giá học sinh.
Học sinh/năm
115.000
Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
14
Hoạt động sinh hoạt câu lạc bộ
Học sinh/tiết
8.000
Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
II
Các khoản thu không quy định mức trần
Tiền điện điều hòa, bình nóng lạnh tại các lớp học; tiền chất đốt, tiền điện và nước sinh hoạt phục vụ bán trú, nội trú; dịch vụ đưa đón học sinh; hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường; tiền mua phôi
Học sinh/tháng hoặc học sinh/lần
Thu theo thực tế, nhu cầu
Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu tối đa
Đối tượng áp dụng
liệu học nghề, tiền thi chứng chỉ nghề theo Chương trình giáo dục phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam.
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam09/2023/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Áp dụng 16/07/2023 → 17/11/2024 · 1 phiên bản
1 năm 4 tháng — thọ nhất dòng họ
16/07/2023
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
09/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
09/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Hà Nam
Người ký
Bùi Văn Hoàng
Ngày ban hành
06/07/2023
Ngày có hiệu lực
16/07/2023
Ngày hết hiệu lực
18/11/2024
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1