Điều 3. Mức thu học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, đào tạo nghề
1. Mức học phí đối với Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
a) Đối với học sinh, sinh viên đào tạo theo hình thức chính quy
| STT | Nhóm đào tạo | Năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| 1 | Trung cấp (ngàn đồng/tháng/học sinh) | 680 | 750 | 830 | 910 | 1.000 |
| 2 | Cao đẳng | |||||
| a | Niên chế (ngàn đồng/tháng/ sinh viên) | 780 | 860 | 940 | 1.040 | 1.140 |
| b | Tín chỉ (ngàn đồng/tín chỉ) | 246 | 271 | 296 | 328 | 360 |
b) Đối với học viên đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên, liên thông hệ vừa làm vừa học do Trường Cao đẳng Y tế đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo: mức thu bằng 150% mức thu học phí đối với học sinh, sinh viên hệ chính quy. Cụ thể:
| STT | Nhóm đào tạo | Năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| 1 | Trung cấp (ngàn đồng/tháng/học viên) | 1.020 | 1.125 | 1.245 | 1.365 | 1.500 |
| 2 | Cao đẳng | |||||
| a | Niên chế (ngàn đồng/tháng/học viên) | 1.170 | 1.290 | 1.410 | 1.560 | 1.710 |
| STT | Nhóm đào tạo | Năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| b | Tín chỉ (ngàn đồng/tín chỉ) | 369 | 406 | 444 | 492 | 540 |
2. Mức học phí đối với Trường Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật
a) Đối với học sinh đào tạo theo hình thức chính quy
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh
| STT | Nhóm đào tạo | Năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| 1 | Thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | |||||
| a | Ngành, nghề thuộc nghệ thuật | 550 | 610 | 670 | 740 | 820 |
| b | Ngành, nghề không thuộc nghệ thuật | 300 | 350 | 400 | 450 | 500 |
b) Đối với học viên do Trường Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên: mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo theo hình thức chính quy tại trường.
3. Mức học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp (trừ trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều này)
a) Sinh viên, học sinh đào tạo theo hình thức chính quy:
ĐVT: ngàn đồng/tháng/sinh viên, học sinh
| Số TT | Nhóm ngành đào tạo | Năm học | ||||
| 2016 - 2017 | 2017 - 2018 | 2018 - 2019 | 2019 - 2020 | 2020 - 2021 | ||
| 1 | Trung cấp | |||||
| a | Khoa học xã hội, kinh tế | 470 | 520 | 570 | 620 | 690 |
| b | Khoa học tự nhiên, kỹ thuật | 550 | 610 | 670 | 740 | 820 |
| 2 | Cao đẳng | |||||
| a | Khoa học xã hội, kinh tế | 540 | 590 | 650 | 710 | 780 |
| b | Khoa học tự nhiên, kỹ thuật | 630 | 700 | 770 | 850 | 940 |
b) Đối với sinh viên, học sinh do các trường đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo theo phương thức đào tạo thường xuyên: mức thu học phí không vượt quá 150% mức thu học phí đối với sinh viên, học sinh cùng nhóm ngành, nghề đào tạo theo phương thức chính quy.
c) Mức học phí quy định tại điểm a, điểm b khoản này được thực hiện từ học kỳ II năm học 2018 - 2019
4. Mức học phí đối với các trường trung cấp chuyên nghiệp
a) Đối với học sinh đào tạo theo hình thức chính quy
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh
| STT | Nhóm đào tạo | Năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| 1 | Ngành Kinh tế | 380 | 460 | 460 | 550 | 550 |
| 2 | Ngành Kỹ thuật | 440 | 540 | 540 | 660 | 660 |
b) Đối với học viên do các trường liên kết đào tạo: mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo theo hình thức chính quy tại trường.