vanban.org

Điều 2. Mức thu học phí đối với trường Đại học Tiền Giang — Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/09/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2019 Sửa đổi, bổ sung: 18/2018/NQ-HĐND · 07/12/2018
Tiền Giang Ban hành 05/08/2016 Hiệu lực 16/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 -2021 · 09/2016/NQ-HĐND
01/01/201918/2018/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 16/08/2016Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 68/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số nội dung của nghị quyết số 268/2010/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu học phí đối với trường đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 · 68/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu học phí đối với trường Đại học Tiền Giang

1. Đối với sinh viên, học sinh đào tạo theo hình thức chính quy

STTNhóm đào tạoNăm học
2016-20172017-20182018-20192019-20202020-2021
1Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
aĐại học (ngàn đồng/tín chỉ)206227249273301
bCao đẳng (ngàn đồng/tín chỉ)165180198217238
cTrung cấp chuyên nghiệp (ngàn đồng/tháng/học sinh)470520570620690
STTNhóm đào tạoNăm học
2016-20172017-20182018-20192019-20202020-2021
2Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
aĐại học (ngàn đồng/tín chỉ)243267295326360
bCao đẳng (ngàn đồng/tín chỉ)192214235259287
cTrung cấp chuyên nghiệp (ngàn đồng/tháng/học sinh)550610670740820

2. Mức thu học phí đối với đào tạo thạc sĩ: bằng mức trần học phí năm học của bậc đại học được quy định tại khoản 2, Điều 5 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 nhân (x) với hệ số 1,5 nhân (x)10 tháng. Cụ thể như sau:

Đơn vị: ngàn đồng/năm học/học viên

STTNhóm đào tạoNăm học
2016-20172017-20182018-20192019-20202020-2021
1Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản10.05011.10012.15013.35014.700
2Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch11.85013.05014.40015.90017.550

3. Đối với học viên học theo phương thức giáo dục thường xuyên do Trường Đại học Tiền Giang đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo: mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với sinh viên, học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang.

4. Đối với học viên ngành sư phạm được đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên do Trường Đại học Tiền Giang đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo: mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí đối với nhóm 1 quy định tại khoản 1 Điều này.