Điều 9. Chi xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023 Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
1. Chi xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm của Đảng đoàn Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân:
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
a) Cấp tỉnh: 1.500.000 đồng/văn bản.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
b) Cấp huyện: 450.000 đồng/văn bản.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
c) Cấp xã: 150.000 đồng/văn bản.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
2. Chi xây dựng báo cáo hoạt động định kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân:
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
a) Cấp tỉnh: 1.500.000 đồng/báo cáo.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
b) Cấp huyện: 500.000 đồng/báo cáo.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
c) Cấp xã: 150.000 đồng/báo cáo.