Điều 4. Chế độ chi cho công tác thẩm tra
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023 Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra:
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
a) Cấp tỉnh: 2.300.000 đồng/báo cáo.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
b) Cấp huyện: 750.000 đồng/báo cáo.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
c) Cấp xã: 230.000 đồng/báo cáo.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
2. Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp thẩm tra:
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
a) Chủ trì cuộc họp, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân:
- Cấp tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi.
- Cấp huyện: 120.000 đồng/người/buổi.
- Cấp xã: 70.000 đồng/người/buổi.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
b) Thành viên dự họp theo danh sách họp:
- Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi.
- Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi.
- Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi.
Sửa đổi bởi 12/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 01/08/2023
c) Phục vụ cuộc họp:
- Cấp tỉnh: 70.000 đồng/người/buổi.
- Cấp huyện: 50.000 đồng/người/buổi.
- Cấp xã: 30.000 đồng/người/buổi.