vanban.org

Điều 11. Một số chế độ chi khác — Nghị quyết 08/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2022 Thay thế: 41/2022/NQ-HĐND · 10/12/2022
Quảng Bình Ban hành 24/10/2016 Hiệu lực 03/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Về việc Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Trị · 02/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND về một số chế độ, định mức bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình · 41/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND ban hành Quy định một số chế độ, định mức bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình · 08/2016/NQ-HĐND
20/12/202241/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 03/11/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Một số chế độ chi khác

1.              Hỗ trợ khai thác, nghiên cứu tài liệu cho đại biểu HĐND chuyên trách hàng tháng (ngoài tài liệu, sách báo được cấp theo quy định):

- Cấp tỉnh:                                                  1.000.000 đồng/người/tháng;

- Cấp huyện:                                               700.000 đồng/người/tháng;

- Cấp xã:                                                     300.000 đồng/người/tháng.

2.              Thuê chuyên gia, tư vấn phục vụ hoạt động của HĐND (nếu có): Thường trực HĐND vận dụng các mức chi có nội dung và tính chất công việc tương đương để chỉ đạo xây dựng dự toán phù hợp và phê duyệt thực hiện.

3.              Đại biểu HĐND đi tham quan, học tập kinh nghiệm và trao đổi kỹ năng hoạt động: Thường trực HĐND các cấp căn cứ điều kiện kinh phí và nhu cầu thực tiễn hàng năm để lập kế hoạch, dự toán cụ thể và phê duyệt thực hiện.