Điều 1. Mức học phí đối với các ngành nghề đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh được nhà nước cấp kinh phí đối với hệ cao đẳng và cao đẳng nghề được quy định như sau:
Đơn vị: nghìn đồng/tháng/sinh viên
| STT | Nội dung | Mức thu học phí từng năm học | ||||
| 2010-2011 | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 | ||
| 1 | Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch | |||||
| a) | Nghệ thuật (hệ A) | 200 | 220 | 240 | 270 | 290 |
| b) | Văn hóa – Du lịch (hệ A) | 150 | 170 | 180 | 200 | 220 |
| 2 | Trường Cao đẳng Y tế | 272 | 360 | 450 | 540 | 640 |
| 3 | Trường Cao đẳng nghề | |||||
| a) | Ngành nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý; Dịch vụ xã hội | 180 | 190 | 200 | 210 | 220 |
| b) | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 190 | 200 | 210 | 230 | 240 |
| c) | Khách sạn, du lịch, thể thao và Dịch vụ cá nhân | 190 | 200 | 220 | 230 | 240 |
| d) | Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến biển | 200 | 220 | 240 | 240 | 250 |
| đ) | Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật | 210 | 230 | 240 | 250 | 260 |
| e) | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; Môi trường và bảo vệ môi trường | 220 | 240 | 250 | 260 | 270 |
| g) | Ngành, nghề khác | 230 | 250 | 270 | 280 | 290 |