vanban.org

Điều 6. Chi hoạt động giám sát, khảo sát. — Nghị quyết 05/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/10/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/10/2021 Thay thế: 10/2021/NQ-HĐND · 30/09/2021
Bình Phước Ban hành 04/07/2016 Hiệu lực 14/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước · 10/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Phước · 05/2016/NQ-HĐND
11/10/202110/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 14/07/2016Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của hội đồng nhân dân các cấp trong Tỉnh · 02/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chi hoạt động giám sát, khảo sát.

1. Chi xây dựng kế hoạch, báo cáo kết quả giám sát, khảo sát:

a) Chi xây dựng kế hoạch giám sát, khảo sát:

- Cấp tỉnh: 300.000 đồng/văn bản;

- Cấp huyện: 200.000 đồng/văn bản;

- Cấp xã: 100.000 đồng/văn bản.

b) Chi xây dựng và hoàn thiện báo cáo kết quả giám sát, khảo sát:

- Cấp tỉnh: 500.000 đồng/báo cáo;

- Cấp huyện: 300.000 đồng/báo cáo;

- Cấp xã: 150.000 đồng/báo cáo.

2. Cấp tiền lưu trú (bao gồm hỗ trợ tiền ăn và tiền tiêu vặt) cho thành phần đoàn giám sát, khảo sát:

a) Thành phần đoàn:

- Cấp tỉnh: 100% mức quy định của Bộ Tài chính;

- Cấp huyện: 80% cấp tỉnh;

- Cấp xã: 80% cấp huyện.

b) Bồi dưỡng thêm cho Trưởng đoàn hoặc người chủ trì: 100% mức chi cho thành phần đoàn.